Seoul 2A · 서울대 한국어 2A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 2A · Bài 4
55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1블라우스
beul-la-u-seu
Áo sơ mi nữ, áo kiểu (blouse)
화사한 흰색 블라우스를 입었어요.
Hwa-sa-han huin-saek beul-la-u-seu-reul i-beo-sseo-yo.
Tôi đã mặc chiếc áo blouse màu trắng tươi tắn.
- 2스웨터
seu-we-teo
Áo len (sweater)
날씨가 쌀쌀해서 따뜻한 스웨터를 입었어요.
Nal-ssi-ga ssal-ssal-hae-seo tta-tteu-than seu-we-teo-reul i-beo-sseo-yo.
Thời tiết se lạnh nên tôi đã mặc áo len ấm áp.
- 3양복
yang-bok
Bộ âu phục, vest nam, đồ vest
결혼식에 가려고 양복을 입었어요.
Gyeol-hon-si-ge ga-ryeo-go yang-bo-geul i-beo-sseo-yo.
Tôi mặc âu phục để đi dự đám cưới.
- 4티셔츠
ti-syeo-cheu
Áo thun, áo phông (T-shirt)
편하게 입으려고 티셔츠를 샀어요.
Pyeon-ha-ge i-beu-ryeo-go ti-syeo-cheu-reul sa-sseo-yo.
Tôi đã mua áo phông để mặc cho thoải mái.
- 5청바지
cheong-ba-ji
Quần bò, quần jeans
이 청바지는 아주 편하고 잘 맞아요.
I cheong-ba-ji-neun a-ju pyeon-ha-go jal ma-ja-yo.
Chiếc quần bò này rất thoải mái và vừa vặn.
- 6양말
yang-mal
Tất, vớ chân
추우니까 두꺼운 양말을 신으세요.
Chu-u-ni-kka du-kkoe-un yang-ma-reul si-neu-se-yo.
Trời lạnh nên hãy đi đôi tất dày nhé.
- 7넥타이
nek-ta-i
Cà vạt (tie)
파란색 넥타이를 매고 출근했어요.
Pa-ran-saek nek-ta-i-reul mae-go chul-geun-hae-sseo-yo.
Tôi thắt cà vạt màu xanh đi làm.
- 8장갑
jang-gap
Găng tay, bao tay
겨울에는 장갑을 끼어야 손이 따뜻해요.
Gyeo-u-re-neun jang-ga-beul kki-eo-ya so-ni tta-tteu-thae-yo.
Mùa đông phải đeo găng tay thì bàn tay mới ấm.
- 9스카프
seu-ka-peu
Khăn choàng cổ mỏng, khăn lụa (scarf)
목에 예쁜 스카프를 둘렀어요.
Mo-ge ye-ppeun seu-ka-peu-reul dul-leo-sseo-yo.
Tôi đã quàng một chiếc khăn lụa xinh xắn ở cổ.
- 10입다
ip-tta
Mặc (quần áo)
오늘 무슨 옷을 입을 거예요?
O-neul mu-seun o-seul i-beul geo-ye-yo?
Hôm nay bạn sẽ mặc bộ quần áo nào?
- 11쓰다
sseu-da
Đội (mũ), đeo (kính)
햇빛이 강해서 모자를 썼어요.
Haet-bbi-chi gang-hae-seo mo-ja-reul sseo-sseo-yo.
Nắng gắt quá nên tôi đã đội mũ.
- 12끼다
kki-da
Đeo, xỏ (găng tay, nhẫn, kính áp tròng)
손이 시려워서 장갑을 꼈어요.
So-ni si-ryeo-wo-seo jang-ga-beul kkyeo-sseo-yo.
Tay lạnh buốt nên tôi đã đeo găng tay.
- 13하다
ha-da
Đeo, thắt (cà vạt, khăn quàng, vòng cổ)
오늘 멋진 넥타이를 했네요.
O-neul meot-jjin nek-ta-i-reul haen-ne-yo.
Hôm nay bạn đeo cà vạt đẹp quá.
- 14신다
sin-tta
Đi, mang (giày, dép, tất vớ)
새 운동화를 신고 산책했어요.
Sae un-dong-hwa-reul sin-go san-chae-khae-sseo-yo.
Tôi xỏ đôi giày thể thao mới và đi dạo.
- 15마음에 들다
ma-eu-me deul-da
Vừa ý, ưng ý, thích
가게에서 마음에 드는 원피스를 발견했어요.
Ga-ge-e-seo ma-eu-me deu-neun won-pi-seu-reul bal-gyeon-hae-sseo-yo.
Tôi đã tìm thấy chiếc váy đầm vừa ý ở cửa hàng.
- 16마음에 안 들다
ma-eu-me an deul-da
Không vừa ý, không thích
디자인은 좋은데 색깔이 마음에 안 들어요.
Di-ja-i-neun jo-eun-de saek-kka-ri ma-eu-me an deu-reo-yo.
Kiểu dáng thì đẹp nhưng màu sắc tôi không ưng ý.
- 17잘 어울리다
jal eo-ul-li-da
Rất hợp, vừa vặn tôn dáng
그 옷이 손님에게 아주 잘 어울려요.
Geu o-si son-ni-me-ge a-ju jal eo-ul-lyeo-yo.
Bộ đồ đó trông rất hợp với quý khách.
- 18잘 안 어울리다
jal an eo-ul-li-da
Không hợp lắm
이 모자는 저한테 잘 안 어울리는 것 같아요.
I mo-ja-neun jeo-han-the jal an eo-ul-li-neun geot ga-ta-yo.
Chiếc mũ này có vẻ không hợp với tôi lắm.
- 19사이즈
sa-i-jeu
Kích cỡ, size
더 큰 사이즈가 있어요?
Deo keun sa-i-jeu-ga i-sseo-yo?
Có kích cỡ lớn hơn không ạ?
- 20가격
ga-gyeok
Giá cả, mức giá
가격이 생각보다 저렴하네요.
Ga-gyeo-gi saeng-gak-ppo-da jeo-ryeom-ha-ne-yo.
Giá cả rẻ hơn tôi nghĩ.
- 21색깔
saek-kkal
Màu sắc
다른 색깔의 셔츠도 보여 주세요.
Da-reun saek-kka-rui syeo-cheu-do bo-yeo ju-se-yo.
Xin hãy cho tôi xem cả áo sơ mi màu khác nữa.
- 22길이
gi-ri
Độ dài, chiều dài
바지 길이가 너무 길어서 줄여야 해요.
Ba-ji gi-ri-ga neo-mu gi-reo-seo ju-ryeo-ya hae-yo.
Chiều dài quần dài quá nên phải cắt bớt.
- 23좀 크다
jom keu-da
Hơi rộng, hơi to một chút
옷이 좀 커서 작은 걸로 바꿨어요.
O-si jom keo-seo ja-geun geol-lo ba-kkwos-seo-yo.
Áo hơi to một chút nên tôi đã đổi sang cái nhỏ hơn.
- 24잘 맞다
jal mat-tta
Vừa vặn, rất chuẩn kích cỡ
사이즈가 제 몸에 딱 잘 맞아요.
Sa-i-jeu-ga je mo-me ttak jal ma-ja-yo.
Kích cỡ vừa in với người tôi.
- 25좀 작다
jom jak-tta
Hơi chật, hơi nhỏ một chút
신발이 좀 작아서 발이 아파요.
Sin-ba-ri jom ja-ga-seo ba-ri a-pa-yo.
Giày hơi chật một chút nên tôi bị đau chân.
- 26비싸다
bi-ssa-da
Đắt đỏ, giá cao
유명 브랜드라서 가격이 비싸요.
Yu-myeong beu-raen-deu-ra-seo ga-gyeo-gi bi-ssa-yo.
Vì là thương hiệu nổi tiếng nên giá đắt.
- 27싸다
ssa-da
Rẻ, giá rẻ
시장에서 과일을 싸게 샀어요.
Si-jang-e-seo gwa-i-reul ssa-ge sa-sseo-yo.
Tôi đã mua hoa quả giá rẻ ở chợ.
- 28밝다
bak-tta
Sáng, tươi sáng (màu sắc/ánh sáng)
어두운 색보다 밝은 색 옷이 좋아요.
Eo-du-un saek-ppo-da bal-geun saek o-si jo-a-yo.
Tôi thích quần áo màu sáng hơn là màu tối.
- 29어둡다
eo-dup-tta
Tối tăm, thẫm màu
방 안이 너무 어두워서 불을 켰어요.
Bang a-ni neo-mu eo-du-wo-seo bu-reul kyeo-sseo-yo.
Trong phòng tối quá nên tôi đã bật đèn.
- 30길다
gil-da
Dài
치마가 길어서 걷기 편해요.
Chi-ma-ga gi-reo-seo geot-kki pyeon-hae-yo.
Váy dài nên đi lại thoải mái.
- 31짧다
jjal-tta
Ngắn
여름에는 짧은 바지를 자주 입어요.
Yeo-reu-me-neun jjal-beun ba-ji-reul ja-ju i-beo-yo.
Vào mùa hè tôi thường mặc quần ngắn.
- 32굽이 높다
gu-bi nop-tta
Gót (giày) cao
굽이 높은 구두를 신으면 발이 피곤해요.
Gu-bi no-peun gu-du-reul si-neu-myeon ba-ri pi-gon-hae-yo.
Đi giày cao gót thì chân sẽ nhanh mỏi.
- 33건강하다
geon-gang-ha-da
Khỏe mạnh, lành mạnh
운동을 열심히 해서 몸이 건강해졌어요.
Un-dong-eul yeol-sim-hi hae-seo mo-mi geon-gang-hae-jyeo-sseo-yo.
Chăm chỉ tập thể dục nên cơ thể đã khỏe mạnh hơn.
- 34내용
nae-yong
Nội dung
책 내용이 아주 재미있고 유익해요.
Chaek nae-yong-i a-ju jae-mi-it-kko yu-i-khae-yo.
Nội dung cuốn sách rất hay và bổ ích.
- 35맛
mat
Vị, mùi vị
이 식당 음식은 맛이 정말 깔끔해요.
I sik-ttang eum-si-geun ma-si jeong-mal kkal-kkeum-hae-yo.
Món ăn quán này có vị rất thanh đạm.
- 36디자인
di-ja-in
Thiết kế, kiểu dáng (design)
요즘 유행하는 세련된 디자인이에요.
Yo-jeum yu-haeng-ha-neun se-ryeon-doen di-ja-i-ni-e-yo.
Đây là kiểu thiết kế thanh lịch đang thịnh hành dạo này.
- 37옷값
ot-kkat
Tiền quần áo, giá quần áo
이번 달에는 옷값이 많이 들었어요.
I-beon da-re-neun ot-kka-si ma-ni deu-reo-sseo-yo.
Tháng này tôi đã tốn khá nhiều tiền quần áo.
- 38유행하다
yu-haeng-ha-da
Thịnh hành, mốt, đang hot
요즘 한국에서 유행하는 패션이에요.
Yo-jeum han-gu-ge-seo yu-haeng-ha-neun pae-syeo-ni-e-yo.
Đây là phong cách thời trang đang thịnh hành ở Hàn Quốc dạo này.
- 39시골
si-gol
Nông thôn, quê
방학 때 공기 좋은 시골에 내려갔어요.
Bang-hak ttae gong-gi jo-eun si-go-re nae-ryeo-ga-sseo-yo.
Kỳ nghỉ tôi đã về vùng quê không khí trong lành.
- 40훨씬
hwol-ssin
Hơn nhiều, hơn hẳn
머리를 자르니까 훨씬 시원해 보여요.
Meo-ri-reul ja-reu-ni-kka hwol-ssin si-won-hae bo-yeo-yo.
Cắt tóc xong trông bạn mát mẻ hơn hẳn.
- 41교환하다
gyo-hwan-ha-da
Đổi hàng, đổi sang cái khác
사이즈가 안 맞아서 다른 옷으로 교환했어요.
Sa-i-jeu-ga an ma-ja-seo da-reun o-seu-ro gyo-hwan-hae-sseo-yo.
Kích cỡ không vừa nên tôi đã đổi sang chiếc áo khác.
- 42환불하다
hwan-bul-ha-da
Hoàn tiền, trả lại lấy lại tiền
영수증을 가져오시면 전액 환불해 드립니다.
Yeong-su-jeung-eul ga-jyeo-o-si-myeon jeon-aek hwan-bul-hae deu-rim-ni-da.
Nếu quý khách mang hóa đơn đến, chúng tôi sẽ hoàn trả toàn bộ tiền.
- 43등산화
deung-san-hwa
Giày leo núi
산을 오를 때는 튼튼한 등산화를 신어야 해요.
Sa-neul o-reul ttae-neun teun-teun-han deung-san-hwa-reul si-neo-ya hae-yo.
Khi leo núi phải đi giày leo núi chắc chắn.
- 44절약하다
jeo-ryak-ha-da
Tiết kiệm (chi tiêu, thời gian)
전기를 아끼고 돈을 절약합시다.
Jeon-gi-reul a-kki-go do-neul jeo-rya-khap-ssi-da.
Hãy tiết kiệm điện và tiết kiệm tiền bạc nào.
- 45주문하다
ju-mun-ha-da
Đặt hàng, gọi món
인터넷 쇼핑몰에서 책을 주문했어요.
In-teo-net syo-ping-mo-re-seo chae-geul ju-mun-hae-sseo-yo.
Tôi đã đặt mua sách trên trang mua sắm trực tuyến.
- 46직접
jik-jjeop
Trực tiếp, tự tay
인터넷으로 사지 않고 매장에 가서 직접 입어 봤어요.
In-teo-ne-seu-ro sa-ji an-ko mae-jang-e ga-seo jik-jjeop i-beo bwa-sseo-yo.
Tôi không mua qua mạng mà ra tận cửa hàng trực tiếp mặc thử.
- 47필요하다
pi-ryo-ha-da
Cần thiết, cần
수업을 들을 때 사전이 꼭 필요해요.
Su-eo-beul deu-reul ttae sa-jeo-ni kkok pi-ryo-hae-yo.
Khi học bài từ điển là thứ rất cần thiết.
- 48면접
myeon-jeop
Phỏng vấn (xin việc, xét tuyển)
내일 취업 면접이 있어서 긴장돼요.
Nae-il chwi-eop myeon-jeo-bi i-sseo-seo gin-jang-dwae-yo.
Ngày mai có buổi phỏng vấn xin việc nên tôi thấy hồi hộp.
- 49동네
dong-ne
Khu phố, làng xóm, khu dân cư
우리 동네에는 조용한 공원이 많아요.
U-ri dong-ne-e-neun jo-yong-han gong-wo-ni ma-na-yo.
Ở khu phố chúng tôi có nhiều công viên yên tĩnh.
- 50물어보다
mu-reo-bo-da
Hỏi thăm, hỏi
모르는 길은 지나가는 사람에게 물어보세요.
Mo-reu-neun gi-reun ji-na-ga-neun sa-ra-me-ge mu-reo-bo-se-yo.
Đường nào không biết thì hãy hỏi người qua đường.
- 51노량진
No-ryang-jin
Noryangjin (Khu vực Noryangjin nổi tiếng với chợ cá ở Seoul)
싱싱한 생선을 사러 노량진에 갔어요.
Sing-sing-han saeng-seo-neul sa-reo No-ryang-ji-ne ga-sseo-yo.
Tôi đã đến Noryangjin để mua cá tươi.
- 52수산 시장
su-san si-jang
Chợ thủy hải sản
수산 시장에서 회를 맛있게 먹었어요.
Su-san si-jang-e-seo hoe-reul ma-sit-kke meo-geo-sseo-yo.
Tôi đã ăn món gỏi cá rất ngon ở chợ thủy hải sản.
- 53싱싱하다
sing-sing-ha-da
Tươi ngon, tươi sống (rau quả, cá)
바다에서 바로 잡아서 아주 싱싱해요.
Ba-da-e-seo ba-ro ja-ba-seo a-ju sing-sing-hae-yo.
Vừa mới đánh bắt từ biển lên nên rất tươi sống.
- 54고추장
go-chu-jang
Tương ớt Hàn Quốc (Gochujang)
비빔밥에 고추장을 넣어서 비볐어요.
Bi-bim-bba-be go-chu-jang-eul neo-eo-seo bi-byeo-sseo-yo.
Tôi cho tương ớt vào cơm trộn rồi đảo đều.
- 55넣다
neo-ta
Bỏ vào, cho vào, đặt vào bên trong
가방에 지갑과 열쇠를 넣었어요.
Ga-bang-e ji-gap-kwa yeol-swae-reul neo-eo-sseo-yo.
Tôi đã bỏ ví tiền và chìa khóa vào trong túi xách.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.