Seoul 1B · 서울대 한국어 1B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 9

66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가족

    Ga-jok

    Gia đình

    가족이 모두 몇 명이에요?

    Ga-jog-i mo-du myeot myeong-i-e-yo?

    Gia đình bạn có tất cả mấy người?

  • 2
    할아버지

    Hal-a-beo-ji

    Ông, ông nội / ông ngoại

    할아버지는 서울에 사세요.

    Hal-a-beo-ji-neun Seo-ul-e sa-se-yo.

    Ông tôi sống ở Seoul.

  • 3
    할머니

    Hal-meo-ni

    Bà, bà nội / bà ngoại

    할머니께서 요리를 하세요.

    Hal-meo-ni-kke-seo yo-ri-reul ha-se-yo.

    Bà đang nấu ăn.

  • 4
    아버지

    A-beo-ji

    Bố, ba, cha

    아버지는 회사원이세요.

    A-beo-ji-neun hoe-sa-won-i-se-yo.

    Bố tôi là nhân viên công ty.

  • 5
    어머니

    Eo-meo-ni

    Mẹ, má

    어머니는 선생님이세요.

    Eo-meo-ni-neun seon-saeng-nim-i-se-yo.

    Mẹ tôi là giáo viên.

  • 6
    형

    Hyeong

    Anh trai (em trai gọi)

    형은 대학생이에요.

    Hyeong-eun dae-hak-saeng-i-e-yo.

    Anh trai tôi là sinh viên đại học.

  • 7
    누나

    Nu-na

    Chị gái (em trai gọi)

    누나는 회사에 다녀요.

    Nu-na-neun hoe-sa-e da-nyeo-yo.

    Chị gái tôi đi làm ở công ty.

  • 8
    오빠

    O-ppa

    Anh trai (em gái gọi)

    오빠가 농구를 잘해요.

    O-ppa-ga nong-gu-reul jal-hae-yo.

    Anh trai tôi chơi bóng rổ giỏi.

  • 9
    언니

    Eon-ni

    Chị gái (em gái gọi)

    언니는 병원에서 일해요.

    Eon-ni-neun byeong-won-e-seo il-hae-yo.

    Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện.

  • 10
    남동생

    Nam-dong-saeng

    Em trai

    제 남동생은 고등학생이에요.

    Je nam-dong-saeng-eun go-deung-hak-saeng-i-e-yo.

    Em trai tôi là học sinh cấp ba.

  • 11
    여동생

    Yeo-dong-saeng

    Em gái

    여동생은 아주 착해요.

    Yeo-dong-saeng-eun a-ju chak-hae-yo.

    Em gái tôi rất hiền lành.

  • 12
    남편

    Nam-pyeon

    Chồng

    남편과 같이 영화를 봤어요.

    Nam-pyeon-gwa ga-chi yeong-hwa-reul bwas-seo-yo.

    Tôi đã xem phim cùng với chồng.

  • 13
    아내

    A-nae

    Vợ

    아내가 한국 음식을 만들었어요.

    A-nae-ga Han-guk eum-sig-eul man-deul-eot-seo-yo.

    Vợ tôi đã nấu món ăn Hàn Quốc.

  • 14
    아들

    A-deul

    Con trai

    아들이 학교에 가요.

    A-deul-i hak-gyo-e ga-yo.

    Con trai tôi đi học.

  • 15
    딸

    Ttal

    Con gái

    딸이 노래를 잘 불러요.

    Ttal-i no-rae-reul jal bul-leo-yo.

    Con gái tôi hát rất hay.

  • 16
    나이

    Na-i

    Tuổi

    동생의 나이가 몇 살이에요?

    Dong-saeng-ui na-i-ga myeot sal-i-e-yo?

    Em của bạn bao nhiêu tuổi?

  • 17
    살

    Sal

    Tuổi (từ chỉ đơn vị)

    저는 스물다섯 살이에요.

    Jeo-neun seu-mul-da-seot sal-i-e-yo.

    Tôi hai mươi lăm tuổi.

  • 18
    열

    Yeol

    Mười (10 - số thuần Hàn)

    조카가 열 살이에요.

    Jo-kha-ga yeol sal-i-e-yo.

    Cháu tôi 10 tuổi.

  • 19
    스물

    Seu-mul

    Hai mươi (20 - số thuần Hàn)

    마이클 씨는 스물두 살이에요.

    Ma-i-kheul ssi-neun seu-mul-du sal-i-e-yo.

    Michael hai mươi hai tuổi.

  • 20
    서른

    Seo-reun

    Ba mươi (30 - số thuần Hàn)

    언니는 올해 서른 살이에요.

    Eon-ni-neun ol-hae seo-reun sal-i-e-yo.

    Chị gái tôi năm nay 30 tuổi.

  • 21
    마흔

    Ma-heun

    Bốn mươi (40 - số thuần Hàn)

    삼촌은 마흔 살이에요.

    Sam-chon-eun ma-heun sal-i-e-yo.

    Chú tôi 40 tuổi.

  • 22
    쉰

    Swin

    Năm mươi (50 - số thuần Hàn)

    어머니는 쉰두 살이세요.

    Eo-meo-ni-neun swin-du sal-i-se-yo.

    Mẹ tôi năm mươi hai tuổi.

  • 23
    예순

    Ye-sun

    Sáu mươi (60 - số thuần Hàn)

    아버지는 예순 살이세요.

    A-beo-ji-neun ye-sun sal-i-se-yo.

    Bố tôi sáu mươi tuổi.

  • 24
    일흔

    Il-heun

    Bảy mươi (70 - số thuần Hàn)

    외할아버지는 일흔 살이세요.

    Oe-hal-a-beo-ji-neun il-heun sal-i-se-yo.

    Ông ngoại tôi 70 tuổi.

  • 25
    여든

    Yeo-deun

    Tám mươi (80 - số thuần Hàn)

    할머니께서는 여든 살이세요.

    Hal-meo-ni-kke-seo-neun yeo-deun sal-i-se-yo.

    Bà tôi 80 tuổi.

  • 26
    아흔

    A-heun

    Chín mươi (90 - số thuần Hàn)

    증조할아버지는 아흔 살이세요.

    Jeung-jo-hal-a-beo-ji-neun a-heun sal-i-se-yo.

    Cụ ông chín mươi tuổi.

  • 27
    백

    Baek

    Một trăm (100 - số Hán Hàn)

    사과 백 개가 있어요.

    Sa-gwa baek gae-ga it-seo-yo.

    Có một trăm quả táo.

  • 28
    이름

    I-reum

    Tên (dùng thông thường)

    친구 이름이 뭐예요?

    Chin-gu i-reum-i mwo-ye-yo?

    Tên bạn của bạn là gì?

  • 29
    성함

    Seong-ham

    Quý danh, họ tên (kính ngữ của 이름)

    선생님, 성함이 어떻게 되세요?

    Seon-saeng-nim, seong-ham-i eo-tteo-khe doe-se-yo?

    Thưa thầy, quý danh của thầy là gì ạ?

  • 30
    집

    Jip

    Nhà (dùng thông thường)

    우리 집은 학교 근처에 있어요.

    U-ri jib-eun hak-gyo geun-cheo-e it-seo-yo.

    Nhà tôi ở gần trường học.

  • 31
    댁

    Daek

    Nhà, tư gia (kính ngữ của 집)

    선생님 댁에 방문했어요.

    Seon-saeng-nim daeg-e bang-mun-haet-seo-yo.

    Tôi đã đến thăm nhà thầy giáo.

  • 32
    사람 / 명

    Sa-ram / Myeong

    Người (từ chỉ số lượng thông thường)

    교실에 세 명의 학생이 있어요.

    Gyo-sil-e se myeong-ui hak-saeng-i it-seo-yo.

    Trong lớp học có ba học sinh.

  • 33
    분

    Bun

    Vị, người (kính ngữ của 사람/명)

    손님 세 분이 오셨어요.

    Son-nim se bun-i o-syeot-seo-yo.

    Có ba vị khách đã đến.

  • 34
    연세

    Yeon-se

    Tuổi tác (kính ngữ của 나이)

    할아버지께서는 연세가 어떻게 되세요?

    Hal-a-beo-ji-kke-seo-neun yeon-se-ga eo-tteo-khe doe-se-yo?

    Ông bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?

  • 35
    있다

    It-da

    Có, ở (dùng thông thường)

    동생이 방에 있어요.

    Dong-saeng-i bang-e it-seo-yo.

    Em tôi đang ở trong phòng.

  • 36
    계시다

    Gye-si-da

    Ở, có (kính ngữ của 있다)

    부모님께서는 베트남에 계세요.

    Bu-mo-nim-kke-seo-neun Be-theu-nam-e gye-se-yo.

    Bố mẹ tôi đang ở Việt Nam.

  • 37
    먹다 / 마시다

    Meok-da / Ma-si-da

    Ăn / Uống (dùng thông thường)

    친구와 밥을 먹고 차를 마셔요.

    Chin-gu-wa bab-eul meok-go cha-reul ma-syeo-yo.

    Tôi ăn cơm và uống trà cùng bạn.

  • 38
    드시다

    Deu-si-da

    Dùng bữa, xơi, ăn/uống (kính ngữ của 먹다/마시다)

    어머니, 저녁 진지 드세요.

    Eo-meo-ni, jeo-nyeok jin-ji deu-se-yo.

    Mẹ ơi, con mời mẹ dùng bữa tối ạ.

  • 39
    자다

    Ja-da

    Ngủ (dùng thông thường)

    아기가 방에서 자요.

    A-gi-ga bang-e-seo ja-yo.

    Em bé đang ngủ trong phòng.

  • 40
    주무시다

    Ju-mu-si-da

    Ngủ (kính ngữ của 자다)

    할아버지께서 안방에서 주무세요.

    Hal-a-beo-ji-kke-seo an-bang-e-seo ju-mu-se-yo.

    Ông đang ngủ ở phòng trong ạ.

  • 41
    이분

    I-bun

    Vị này, người này (kính ngữ)

    이분은 누구세요? 제 은사님이세요.

    I-bun-eun nu-gu-se-yo? Je eun-sa-nim-i-se-yo.

    Vị này là ai vậy ạ? Là người thầy kính yêu của tôi ạ.

  • 42
    부모님

    Bu-mo-nim

    Bố mẹ, cha mẹ (kính trọng)

    부모님을 만나러 고향에 가요.

    Bu-mo-nim-eul man-na-reo go-hyang-e ga-yo.

    Tôi về quê để thăm bố mẹ.

  • 43
    대학교

    Dae-hak-gyo

    Trường đại học

    저는 서울대학교에 다녀요.

    Jeo-neun Seo-ul-dae-hak-gyo-e da-nyeo-yo.

    Tôi đang theo học trường Đại học Seoul.

  • 44
    사장님

    Sa-jang-nim

    Giám đốc, sếp

    사장님께서 회의를 시작하셨어요.

    Sa-jang-nim-kke-seo hoe-ui-reul si-jak-ha-syeot-seo-yo.

    Giám đốc đã bắt đầu cuộc họp.

  • 45
    신문사

    Sin-mun-sa

    Tòa soạn báo, cơ quan báo chí

    형은 신문사에서 기자로 일해요.

    Hyeong-eun sin-mun-sa-e-seo gi-ja-ro il-hae-yo.

    Anh trai tôi làm phóng viên ở tòa soạn báo.

  • 46
    다니다

    Da-ni-da

    Đi lại, theo học, đi làm thường xuyên

    매일 한국어 학원에 다녀요.

    Mae-il Han-guk-eo hak-won-e da-nyeo-yo.

    Hàng ngày tôi đều đến học ở trung tâm tiếng Hàn.

  • 47
    수학

    Su-hak

    Môn toán, toán học

    수학 공부가 조금 어려워요.

    Su-hak gong-bu-ga jo-geum eo-ryeo-wo-yo.

    Việc học môn toán hơi khó một chút.

  • 48
    운전

    Un-jeon

    Việc lái xe

    아버지는 운전을 잘하세요.

    A-beo-ji-neun un-jeon-eul jal-ha-se-yo.

    Bố tôi lái xe rất giỏi.

  • 49
    역사

    Yeok-sa

    Lịch sử

    한국 역사에 관심이 많아요.

    Han-guk yeok-sa-e gwan-sim-i man-a-yo.

    Tôi rất quan tâm đến lịch sử Hàn Quốc.

  • 50
    동아리

    Dong-a-ri

    Câu lạc bộ (ở trường đại học)

    대학교에서 기타 동아리에 가입했어요.

    Dae-hak-gyo-e-seo gi-tha dong-a-ri-e ga-ip-haet-seo-yo.

    Tôi đã tham gia câu lạc bộ ghi-ta ở trường đại học.

  • 51
    같은 과

    Ga-theun gwa

    Cùng khoa, cùng chuyên ngành

    민수 씨와 저는 같은 과 친구예요.

    Min-su ssi-wa jeo-neun ga-theun gwa chin-gu-ye-yo.

    Minsoo và tôi là bạn cùng khoa.

  • 52
    이쪽

    I-jjok

    Phía này, bên này, người này

    이쪽은 제 친구 유진 씨예요.

    I-jjog-eun je chin-gu Yu-jin ssi-ye-yo.

    Bên này là bạn Yujin của tôi.

  • 53
    인사하다

    In-sa-ha-da

    Chào hỏi

    선생님께 공손하게 인사했어요.

    Seon-saeng-nim-kke gong-son-ha-ge in-sa-haet-seo-yo.

    Tôi đã cúi đầu chào thầy giáo một cách cung kính.

  • 54
    한테서

    Han-the-seo

    Từ (ai đó - trợ từ nhận hành động)

    친구한테서 생일 선물을 받았어요.

    Chin-gu-han-the-seo saeng-il seon-mul-eul ba-dat-seo-yo.

    Tôi đã nhận được quà sinh nhật từ bạn.

  • 55
    멋있다

    Meot-it-da

    Ngầu, bảnh bao, đẹp trai, tuyệt vời

    스티븐 씨는 키가 크고 멋있어요.

    Seu-thi-beun ssi-neun khi-ga kheu-go meot-it-seo-yo.

    Steven cao ráo và rất phong độ.

  • 56
    친절하다

    Chin-jeol-ha-da

    Thân thiện, tử tế, chu đáo

    한국 사람들은 매우 친절해요.

    Han-guk sa-ram-deul-eun mae-u chin-jeol-hae-yo.

    Người Hàn Quốc rất thân thiện và tốt bụng.

  • 57
    미인

    Mi-in

    Mỹ nhân, người đẹp

    유진 씨는 정말 미인이에요.

    Yu-jin ssi-neun jeong-mal mi-in-i-e-yo.

    Yujin thật sự là một mỹ nhân.

  • 58
    강아지

    Gang-a-ji

    Cún con, chó con

    집에서 귀여운 강아지를 키워요.

    Jib-e-seo gwi-yeo-un gang-a-ji-reul khi-wo-yo.

    Tôi nuôi một chú cún con rất đáng yêu ở nhà.

  • 59
    가족사진

    Ga-jok-sa-jin

    Ảnh gia đình

    거실에 가족사진이 걸려 있어요.

    Geo-sil-e ga-jok-sa-jin-i geol-lyeo it-seo-yo.

    Bức ảnh gia đình được treo ở phòng khách.

  • 60
    웃다

    Ut-da

    Cười

    사진을 찍을 때 활짝 웃었어요.

    Sa-jin-eul jji-geul ttae hwal-jjak ut-eot-seo-yo.

    Khi chụp ảnh, tôi đã cười rất tươi.

  • 61
    취미

    Chwi-mi

    Sở thích

    취미가 뭐예요? 제 취미는 수영이에요.

    Chwi-mi-ga mwo-ye-yo? Je chwi-mi-neun su-yeong-i-e-yo.

    Sở thích của bạn là gì? Sở thích của tôi là bơi lội.

  • 62
    아기

    A-gi

    Em bé, trẻ sơ sinh

    아기가 방에서 새근새근 자요.

    A-gi-ga bang-e-seo sae-geun-sae-geun ja-yo.

    Em bé đang ngủ say sưa trong phòng.

  • 63
    태어나다

    Thae-eo-na-da

    Sinh ra, chào đời

    저는 베트남 하노이에서 태어났어요.

    Jeo-neun Be-theu-nam Ha-no-i-e-seo thae-eo-nat-seo-yo.

    Tôi sinh ra ở Hà Nội, Việt Nam.

  • 64
    되다

    Doe-da

    Trở thành, được, thành

    저는 나중에 훌륭한 선생님이 되고 싶어요.

    Jeo-neun na-jung-e hul-lyung-han seon-saeng-nim-i doe-go si-pheo-yo.

    Sau này tôi muốn trở thành một giáo viên ưu tú.

  • 65
    다른 나라

    Da-reun na-ra

    Đất nước khác, nước ngoài

    방학 때 다른 나라로 여행을 갈 거예요.

    Bang-hak ttae da-reun na-ra-ro yeo-haeng-eul gal geo-ye-yo.

    Vào kỳ nghỉ, tôi sẽ đi du lịch sang một đất nước khác.

  • 66
    뭘요

    Mwol-yo

    Có gì đâu, không có chi (cách đáp lại lời khen hoặc cảm ơn)

    한국말을 정말 잘하시네요! - 뭘요, 아직 잘 못해요.

    Han-guk-mal-eul jeong-mal jal-ha-si-ne-yo! - Mwol-yo, a-jik jal mot-hae-yo.

    Bạn nói tiếng Hàn giỏi thật đấy! - Có gì đâu ạ, tôi vẫn chưa giỏi lắm đâu.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.