Seoul 1B · 서울대 한국어 1B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 14
62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1셔츠
Syeo-cheu
Áo sơ mi
흰색 셔츠를 입었어요.
Huin-saek syeo-cheu-reul ib-eot-seo-yo.
Tôi đã mặc chiếc áo sơ mi màu trắng.
- 2모자
Mo-ja
Mũ, nón
햇빛이 강해서 모자를 썼어요.
Haet-bich-i gang-hae-seo mo-ja-reul sseot-seo-yo.
Trời nắng gắt nên tôi đã đội mũ.
- 3바지
Ba-ji
Quần
편한 바지를 사고 싶어요.
Pheon-han ba-ji-reul sa-go si-pheo-yo.
Tôi muốn mua một chiếc quần thoải mái.
- 4치마 / 스커트
Chi-ma / Seu-kheo-theu
Váy, chân váy
오늘 예쁜 치마를 입었어요.
O-neul ye-ppeun chi-ma-reul ib-eot-seo-yo.
Hôm nay tôi mặc chiếc váy rất xinh.
- 5코트
Kho-theu
Áo khoác dạ, áo bành tô
겨울에는 따뜻한 코트를 입어요.
Gyeo-ul-e-neun tta-tteut-han kho-theu-reul ib-eo-yo.
Vào mùa đông, tôi mặc chiếc áo khoác ấm áp.
- 6원피스
Won-phi-seu
Đầm, váy liền thân (one-piece dress)
파티에 갈 때 파란색 원피스를 입었어요.
Pha-thi-e gal ttae pha-ran-saek won-phi-seu-reul ib-eot-seo-yo.
Khi đi dự tiệc tôi đã mặc chiếc váy đầm màu xanh dương.
- 7구두
Gu-du
Giày da, giày tây
검은색 구두를 신었어요.
Geom-eun-saek gu-du-reul sin-eot-seo-yo.
Tôi đã đi một đôi giày da màu đen.
- 8운동화
Un-dong-hwa
Giày thể thao
조깅할 때 운동화를 신어요.
Jo-ging-hal ttae un-dong-hwa-reul sin-eo-yo.
Khi chạy bộ tôi đi giày thể thao.
- 9양복
Yang-bok
Âu phục, bộ com-lê / vest
회사 면접에 갈 때 양복을 입어요.
Hoe-sa myeon-jeob-e gal ttae yang-bog-eul ib-eo-yo.
Khi đi phỏng vấn xin việc tôi mặc đồ âu phục.
- 10입다
Ip-da
Mặc (quần áo, áo khoác, váy)
이 옷을 한번 입어 보세요.
I ot-eul han-beon ib-eo bo-se-yo.
Bạn hãy mặc thử bộ quần áo này xem.
- 11신다
Sin-da
Đi, xỏ (giày, dép, tất vớ)
새 운동화를 신고 산책을 해요.
Sae un-dong-hwa-reul sin-go san-chaeg-eul hae-yo.
Tôi đi đôi giày thể thao mới và đi dạo bộ.
- 12쓰다
Sseu-da
Đội (mũ), đeo (kính)
안경을 쓰고 책을 읽어요.
An-gyeong-eul sseu-go chaeg-eul ilg-eo-yo.
Tôi đeo kính và đọc sách.
- 13크다
Kheu-da
To, lớn
이 바지가 저한테 조금 커요.
I ba-ji-ga jeo-han-the jo-geum kheo-yo.
Chiếc quần này hơi rộng/to đối với tôi.
- 14작다
Jak-da
Nhỏ, bé
구두가 작아서 발이 아파요.
Gu-du-ga jag-a-seo bal-i a-pha-yo.
Đôi giày nhỏ quá nên chân tôi bị đau.
- 15길다
Gil-da
Dài
치마 길이가 너무 길어요.
Chi-ma gil-i-ga neo-mu gil-eo-yo.
Chiều dài của chiếc váy quá dài.
- 16짧다
Jjalp-da
Ngắn
여름에는 짧은 바지를 자주 입어요.
Yeo-reum-e-neun jjalb-eun ba-ji-reul ja-ju ib-eo-yo.
Vào mùa hè tôi thường mặc quần ngắn.
- 17높다
Nop-da
Cao (núi, tòa nhà, gót giày)
산이 아주 높고 웅장해요.
San-i a-ju nop-go ung-jang-hae-yo.
Ngọn núi rất cao và hùng vĩ.
- 18낮다
Nat-da
Thấp (độ cao)
구두 굽이 낮아서 걷기 편해요.
Gu-du gub-i naj-a-seo geot-gi phyeon-hae-yo.
Gót giày thấp nên đi lại rất dễ chịu.
- 19비싸다
Bi-ssa-da
Đắt, đắt tiền
백화점 옷은 조금 비싸요.
Baek-hwa-jeom ot-eun jo-geum bi-ssa-yo.
Quần áo ở trung tâm thương mại hơi đắt.
- 20싸다
Ssa-da
Rẻ, giá cả phải chăng
동대문 시장은 옷이 싸고 다양해요.
Dong-dae-mun si-jang-eun ot-i ssa-go da-yang-hae-yo.
Chợ Dongdaemun quần áo vừa rẻ vừa đa dạng.
- 21불편하다
Bul-phyeon-ha-da
Bất tiện, không thoải mái
이 의자는 오래 앉아 있기에 불편해요.
I ui-ja-neun o-rae an-ja it-gi-e bul-phyeon-hae-yo.
Chiếc ghế này ngồi lâu thấy không thoải mái.
- 22편하다
Pheon-ha-da
Thoải mái, tiện lợi
운동화가 가볍고 정말 편해요.
Un-dong-hwa-ga ga-byeop-go jeong-mal phyeon-hae-yo.
Đôi giày thể thao này nhẹ và rất thoải mái.
- 23두껍다
Du-kkeop-da
Dày (sách, áo ấm)
날씨가 추워서 두꺼운 옷을 입었어요.
Nal-ssi-ga chu-wo-seo du-kkeo-un ot-eul ib-eot-seo-yo.
Trời lạnh nên tôi đã mặc chiếc áo dày dặn.
- 24얇다
Yalp-da
Mỏng (vải, giấy, áo)
여름에는 얇은 셔츠가 시원해요.
Yeo-reum-e-neun yalb-eun syeo-cheu-ga si-won-hae-yo.
Vào mùa hè mặc áo sơ mi mỏng sẽ mát mẻ.
- 25멋있다
Meot-it-da
Phong độ, ngầu, đẹp mắt
양복을 입으니까 정말 멋있어요.
Yang-bog-eul ib-eu-ni-kka jeong-mal meot-it-seo-yo.
Mặc âu phục vào trông bạn thực sự rất phong độ.
- 26예쁘다
Ye-ppeu-da
Xinh, đẹp
노란색 원피스가 정말 예쁘네요.
No-ran-saek won-phi-seu-ga jeong-mal ye-ppeu-ne-yo.
Chiếc đầm màu vàng thật sự rất xinh xắn.
- 27귀엽다
Gwi-yeop-da
Đáng yêu, dễ thương
아기가 방긋방긋 웃어서 귀여워요.
A-gi-ga bang-geut-bang-geut ut-eo-seo gwi-yeo-wo-yo.
Em bé cười chúm chím trông thật đáng yêu.
- 28친절하다
Chin-jeol-ha-da
Thân thiện, tử tế
가게 직원이 아주 친절해요.
Ga-ge jik-won-i a-ju chin-jeol-hae-yo.
Nhân viên cửa hàng rất thân thiện, niềm nở.
- 29똑똑하다
Ttok-ttok-ha-da
Thông minh, sáng dạ
민수 씨는 똑똑하고 공부도 잘해요.
Min-su ssi-neun ttok-ttok-ha-go gong-bu-do jal-hae-yo.
Minsoo thông minh và học cũng rất giỏi.
- 30살다
Sal-da
Sống, sinh sống
어디에 살아요? - 서울 신촌에 살아요.
Eo-di-e sal-a-yo? - Seo-ul Sin-chon-e sal-a-yo.
Bạn sống ở đâu? - Tôi sống ở Sinchon, Seoul.
- 31열다
Yeol-da
Mở (cửa, hộp quà)
창문을 열고 환기를 시켜요.
Chang-mun-eul yeol-go hwan-gi-reul si-khyeo-yo.
Mở cửa sổ ra để thông gió.
- 32놀다
Nol-da
Chơi, vui chơi, giải trí
주말에 친구들과 공원에서 놀았어요.
Ju-mal-e chin-gu-deul-gwa gong-won-e-seo nol-at-seo-yo.
Cuối tuần tôi đã đi chơi ở công viên cùng bạn bè.
- 33유행이다
Yu-haeng-i-da
Hợp thời trang, đang mốt, đang thịnh hành
요즘 젊은 사람들 사이에 이 모자가 유행이에요.
Yo-jeum jeolm-eun sa-ram-deul sa-i-e i mo-ja-ga yu-haeng-i-e-yo.
Dạo này trong giới trẻ chiếc mũ này đang là mốt thịnh hành.
- 34무섭다
Mu-seop-da
Đáng sợ, sợ hãi
어제 무서운 영화를 봤어요.
Eo-je mu-seo-un yeong-hwa-reul bwas-seo-yo.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim kinh dị rất đáng sợ.
- 35어떤
Eo-tteon
Nào, như thế nào (định từ)
어떤 스타일의 옷을 좋아하세요?
Eo-tteon seu-tha-il-ui ot-eul joh-a-ha-se-yo?
Bạn thích kiểu dáng quần áo như thế nào?
- 36슬프다
Seul-pheu-da
Buồn bã, đau lòng
슬픈 노래를 들으면 눈물이 나요.
Seul-pheun no-rae-reul deul-eu-myeon nun-mul-i na-yo.
Mỗi khi nghe bài hát buồn là nước mắt tôi lại rơi.
- 37마음
Ma-eum
Tấm lòng, trái tim, tâm trí
선물이 마음에 들어요?
Seon-mul-i ma-eum-e deul-eo-yo?
Món quà có vừa ý/hợp lòng bạn không?
- 38키
Khi
Chiều cao cơ thể
제 동생은 저보다 키가 커요.
Je dong-saeng-eun jeo-bo-da khi-ga kheo-yo.
Em của tôi có chiều cao cao hơn tôi.
- 39체격이 좋다
Che-gyeog-i joh-da
Vóc dáng đẹp, thân hình vạm vỡ cân đối
운동선수라서 체격이 아주 좋아요.
Un-dong-seon-su-ra-seo che-gyeog-i a-ju joh-a-yo.
Vì là vận động viên nên vóc dáng rất vạm vỡ, chuẩn đẹp.
- 40청바지
Cheong-ba-ji
Quần bò, quần jean
청바지에 흰 티셔츠를 입었어요.
Cheong-ba-ji-e huin thi-syeo-cheu-reul ib-eot-seo-yo.
Tôi mặc một chiếc quần bò cùng áo thun trắng.
- 41미니스커트
Mi-ni-seu-kheo-theu
Chân váy ngắn, váy mini
여름에 시원하게 미니스커트를 입어요.
Yeo-reum-e si-won-ha-ge mi-ni-seu-kheo-theu-reul ib-eo-yo.
Mùa hè mặc váy ngắn cho mát mẻ.
- 42드리다
Deu-ri-da
Tặng, biếu, gửi tặng (kính ngữ khiêm tốn của 주다)
선생님께 카네이션 꽃을 드렸어요.
Seon-saeng-nim-kke kha-ne-i-syeon kkoch-eul deu-ryeot-seo-yo.
Tôi đã kính tặng thầy giáo hoa cẩm chướng.
- 43보내다
Bo-nae-da
Gửi đi, chuyển đi / Trải qua (thời gian)
부모님께 편지와 선물을 보냈어요.
Bu-mo-nim-kke pheon-ji-wa seon-mul-eul bo-naet-seo-yo.
Tôi đã gửi thư và quà cho bố mẹ.
- 44막걸리
Mak-geol-li
Rượu gạo truyền thống Makgeolli
비 오는 날에 파전과 막걸리를 먹었어요.
Bi o-neun nal-e pha-jeon-gwa mak-geol-li-reul meog-eot-seo-yo.
Vào ngày mưa, tôi đã ăn bánh xèo hành kèm uống rượu gạo Makgeolli.
- 45한복
Han-bok
Trang phục truyền thống Hàn Quốc Hanbok
추석에 고운 한복을 입었어요.
Chu-seog-e go-un han-bog-eul ib-eot-seo-yo.
Vào dịp Tết Trung thu, tôi đã mặc bộ Hanbok tuyệt đẹp.
- 46한 번
Han beon
Một lần, thử một lần
한국에 꼭 한 번 가 보고 싶어요.
Han-guk-e kkok han beon ga bo-go si-pheo-yo.
Tôi nhất định muốn đến Hàn Quốc thử một lần.
- 47도시
Do-si
Đô thị, thành phố
서울은 복잡하지만 활기찬 도시예요.
Seo-ul-eun bok-jap-ha-ji-man hwal-gi-chan do-si-ye-yo.
Seoul là một thành phố tuy đông đúc nhưng vô cùng sôi động.
- 48티셔츠
Thi-syeo-cheu
Áo thun, áo phông T-shirt
여름에는 편안한 면 티셔츠가 최고예요.
Yeo-reum-e-neun phyeon-an-han myeon thi-syeo-cheu-ga choe-go-ye-yo.
Vào mùa hè áo phông cotton thoải mái là tuyệt nhất.
- 49단순하다
Dan-sun-ha-da
Đơn giản, mộc mạc
디자인이 단순해서 마음에 들어요.
Di-ja-in-i dan-sun-hae-seo ma-eum-e deul-eo-yo.
Thiết kế đơn giản nên tôi rất ưng ý.
- 50스타일
Seu-tha-il
Phong cách, kiểu dáng (style)
이런 스타일의 옷은 처음 입어 봐요.
I-reon seu-tha-il-ui ot-eun cheo-eum ib-eo bwa-yo.
Đây là lần đầu tiên tôi mặc thử kiểu dáng phong cách này.
- 51사탕
Sa-thang
Viên kẹo, kẹo ngọt
화이트데이에 여자 친구에게 사탕을 줬어요.
Hwa-i-theu-de-i-e yeo-ja chin-gu-e-ge sa-thang-eul jwot-seo-yo.
Vào ngày White Day tôi đã tặng kẹo cho bạn gái.
- 52수료식
Su-ryo-sik
Lễ bế giảng khóa học, lễ hoàn thành khóa
한국어 1급 수료식에 참석했어요.
Han-guk-eo il-geup su-ryo-sig-e cham-seok-haet-seo-yo.
Tôi đã tham dự lễ bế giảng cấp 1 tiếng Hàn.
- 53가지다
Ga-ji-da
Mang theo, có, sở hữu
지갑을 가지고 왔어요?
Ji-gab-eul ga-ji-go wat-seo-yo?
Bạn có mang theo ví tiền không?
- 54목도리
Mok-do-ri
Khăn quàng cổ
겨울에 따뜻한 목도리를 둘렀어요.
Gyeo-ul-e tta-tteut-han mok-do-ri-reul dul-leot-seo-yo.
Mùa đông tôi quàng chiếc khăn ấm áp quanh cổ.
- 55귀걸이
Gwi-geol-i
Bông tai, hoa tai
생일 선물로 예쁜 귀걸이를 받았어요.
Saeng-il seon-mul-lo ye-ppeun gwi-geol-i-reul ba-dat-seo-yo.
Tôi đã nhận được đôi hoa tai xinh xắn làm quà sinh nhật.
- 56기쁘다
Gi-ppeu-da
Vui mừng, hân hoan
시험에 합격해서 정말 기뻐요.
Si-heom-e hap-gyeok-hae-seo jeong-mal gi-ppa-yo.
Thi đỗ rồi nên tôi thực sự rất vui mừng.
- 57하다
Ha-da
Đeo (khăn quàng, đồng hồ, trang sức)
목도리를 하고 나가세요.
Mok-do-ri-reul ha-go na-ga-se-yo.
Hãy quàng khăn cổ vào rồi hãy ra ngoài nhé.
- 58모르겠어요
Mo-reu-get-seo-yo
Tôi không biết, tôi không rõ
그 사람 전화번호를 잘 모르겠어요.
Geu sa-ram jeon-hwa-beon-ho-reul jal mo-reu-get-seo-yo.
Tôi không rõ số điện thoại của người đó.
- 59새
Sae
Mới (định từ đứng trước danh từ: 새 옷, 새 신발)
새 옷을 입고 사진을 찍었어요.
Sae ot-eul ib-go sa-jin-eul jji-geot-seo-yo.
Tôi mặc bộ quần áo mới và chụp ảnh.
- 60물어보다
Mul-eo-bo-da
Hỏi han, dò hỏi
선생님께 모르는 단어를 물어봤어요.
Seon-saeng-nim-kke mo-reu-neun dan-eo-reul mul-eo-bwas-seo-yo.
Tôi đã hỏi thầy giáo từ vựng mà mình chưa biết.
- 61놀라다
Nol-ra-da
Ngạc nhiên, giật mình
깜짝 파티에 너무 놀랐어요.
Kkam-jjak pha-thi-e neo-mu nol-rat-seo-yo.
Tôi đã rất bất ngờ trước bữa tiệc tạo ngạc nhiên.
- 62축하
Chuk-ha
Sự chúc mừng
생일을 진심으로 축하해요!
Saeng-il-eul jin-sim-eu-ro chuk-ha-hae-yo!
Chân thành chúc mừng sinh nhật bạn!
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.