Seoul 1B · 서울대 한국어 1B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 13

46 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    버스

    Beo-seu

    Xe buýt

    저는 매일 버스로 출퇴근해요.

    Jeo-neun mae-il beo-seu-ro chul-thoe-geun-hae-yo.

    Mỗi ngày tôi đi làm và về bằng xe buýt.

  • 2
    기차

    Gi-cha

    Tàu hỏa

    주말에 기차를 타고 부산에 갔어요.

    Ju-mal-e gi-cha-reul tha-go Bu-san-e gas-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi tàu hỏa đến Busan.

  • 3
    비행기

    Bi-haeng-gi

    Máy bay

    제주도까지 비행기로 한 시간 걸려요.

    Je-ju-do-kka-ji bi-haeng-gi-ro han si-gan geol-lyeo-yo.

    Đi máy bay đến đảo Jeju mất một tiếng.

  • 4
    배

    Bae

    Tàu thủy, thuyền

    섬까지 배를 타고 들어갔어요.

    Seom-kka-ji bae-reul tha-go deul-eo-gat-seo-yo.

    Chúng tôi đi tàu thủy để vào hòn đảo.

  • 5
    택시

    Thaek-si

    Xe taxi

    늦어서 택시를 탔어요.

    Neut-eo-seo thaek-si-reul thas-seo-yo.

    Vì trễ giờ nên tôi đã bắt taxi.

  • 6
    자전거

    Ja-jeon-geo

    Xe đạp

    한강 공원에서 자전거를 타요.

    Han-gang gong-won-e-seo ja-jeon-geo-reul tha-yo.

    Tôi đạp xe ở công viên sông Hàn.

  • 7
    지하철

    Ji-ha-cheol

    Tàu điện ngầm

    지하철은 빠르고 편리해요.

    Ji-ha-cheol-eun ppa-reu-go phyeon-ri-hae-yo.

    Tàu điện ngầm vừa nhanh vừa thuận tiện.

  • 8
    오토바이

    O-tho-ba-i

    Xe máy, xe mô tô

    베트남에는 오토바이가 아주 많아요.

    Be-theu-nam-e-neun o-tho-ba-i-ga a-ju man-a-yo.

    Ở Việt Nam có rất nhiều xe máy.

  • 9
    타다

    Tha-da

    Đi, lên (xe, tàu, thuyền...)

    어디에서 버스를 타요?

    Eo-di-e-seo beo-seu-reul tha-yo?

    Đón xe buýt ở đâu vậy ạ?

  • 10
    갈아타다

    Gal-a-tha-da

    Đổi xe, chuyển tuyến

    시청역에서 2호선으로 갈아타세요.

    Si-cheong-yeog-e-seo i-ho-seon-eu-ro gal-a-tha-se-yo.

    Hãy đổi sang tuyến số 2 ở ga City Hall.

  • 11
    내리다

    Nae-ri-da

    Xuống xe, xuống tàu

    다음 정류장에서 내리세요.

    Da-eum jeong-ryu-jang-e-seo nae-ri-se-yo.

    Hãy xuống xe ở trạm dừng tiếp theo.

  • 12
    버스 정류장

    Beo-seu jeong-ryu-jang

    Trạm dừng xe buýt

    버스 정류장에서 친구를 기다려요.

    Beo-seu jeong-ryu-jang-e-seo chin-gu-reul gi-da-ryeo-yo.

    Tôi đợi bạn ở trạm dừng xe buýt.

  • 13
    기차역

    Gi-cha-yeok

    Ga tàu hỏa

    기차역에 사람이 정말 많아요.

    Gi-cha-yeog-e sa-ram-i jeong-mal man-a-yo.

    Ở ga tàu hỏa người đông đúc thật sự.

  • 14
    고속버스 터미널

    Go-sok-beo-seu theeo-mi-neol

    Bến xe buýt cao tốc, bến xe khách

    지방에 가려고 고속버스 터미널에 갔어요.

    Ji-bang-e ga-ryeo-go go-sok-beo-seu theo-mi-neol-e gas-seo-yo.

    Tôi đã đến bến xe buýt cao tốc để đi về các tỉnh.

  • 15
    지하철역

    Ji-ha-cheol-yeok

    Ga tàu điện ngầm

    우리 집은 지하철역에서 가까워요.

    U-ri jib-eun ji-ha-cheol-yeog-e-seo ga-kka-wo-yo.

    Nhà tôi rất gần ga tàu điện ngầm.

  • 16
    걸리다

    Geol-li-da

    Mất, tốn (thời gian)

    집에서 학교까지 30분 걸려요.

    Jib-e-seo hak-gyo-kka-ji sam-sib-bun geol-lyeo-yo.

    Từ nhà đến trường mất 30 phút.

  • 17
    얼마나

    Eol-ma-na

    Bao lâu, bao nhiêu

    시간이 얼마나 걸려요?

    Si-gan-i eol-ma-na geol-lyeo-yo?

    Mất khoảng bao lâu thời gian vậy ạ?

  • 18
    멀다

    Meol-da

    Xa

    여기에서 공항까지 너무 멀어요.

    Yeo-gi-e-seo gong-hang-kka-ji neo-mu meol-eo-yo.

    Từ đây đến sân bay rất xa.

  • 19
    시간

    Si-gan

    Tiếng đồng hồ (đơn vị đếm thời lượng)

    어제 세 시간 동안 한국어를 공부했어요.

    Eo-je se si-gan dong-an Han-guk-eo-reul gong-bu-haet-seo-yo.

    Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn suốt 3 tiếng đồng hồ.

  • 20
    몽골

    Mong-gol

    Mông Cổ

    제 친구 바트는 몽골 사람이에요.

    Je chin-gu Ba-theu-neun Mong-gol sa-ram-i-e-yo.

    Bạn tôi, Bat, là người Mông Cổ.

  • 21
    알아보다

    Al-a-bo-da

    Tìm hiểu, tìm kiếm thông tin

    인터넷으로 기차 시간을 알아봤어요.

    In-theo-net-eu-ro gi-cha si-gan-eul al-a-bwas-seo-yo.

    Tôi đã tra cứu lịch tàu hỏa trên mạng Internet.

  • 22
    가위바위보

    Ga-wi-ba-wi-bo

    Trò oẳn tù tì (kéo, búa, bao)

    가위바위보를 해서 순서를 정해요.

    Ga-wi-ba-wi-bo-reul hae-seo sun-seo-reul jeong-hae-yo.

    Chúng ta chơi oẳn tù tì để chọn thứ tự nhé.

  • 23
    돕다

    Dop-da

    Giúp đỡ

    제가 짐을 들어 드릴게요. 친구를 도와줬어요.

    Je-ga jim-eul deul-eo deu-ril-ge-yo. Chin-gu-reul do-wa-jwot-seo-yo.

    Để tôi xách hành lý giúp bạn. Tôi đã giúp đỡ bạn mình.

  • 24
    닫다

    Dat-da

    Đóng (cửa sổ, cửa chính)

    바람이 불어서 창문을 닫았어요.

    Ba-ram-i bul-eo-seo chang-mun-eul da-dat-seo-yo.

    Gió thổi nên tôi đã đóng cửa sổ lại.

  • 25
    울다

    Ul-da

    Khóc

    영화가 너무 슬퍼서 울었어요.

    Yeong-hwa-ga neo-mu seul-pheo-seo ul-eot-seo-yo.

    Bộ phim buồn quá nên tôi đã khóc.

  • 26
    칠판

    Chil-phan

    Bảng đen, bảng lớp học

    선생님께서 칠판에 글씨를 쓰세요.

    Seon-saeng-nim-kke-seo chil-phan-e geul-ssi-reul sseu-se-yo.

    Thầy giáo đang viết chữ lên bảng.

  • 27
    쭉

    Jjuk

    Thẳng, đi thẳng một mạch

    이 길로 쭉 가시면 사거리가 나와요.

    I gil-lo jjuk ga-si-myeon sa-geo-ri-ga na-wa-yo.

    Bạn cứ đi thẳng theo con đường này là sẽ ra ngã tư.

  • 28
    서울역

    Seo-ul-yeok

    Ga Seoul

    서울역으로 가 주세요.

    Seo-ul-yeog-eu-ro ga ju-se-yo.

    Làm ơn cho tôi đến Ga Seoul.

  • 29
    김포공항

    Gim-pho-gong-hang

    Sân bay Gimpo (sân bay nội địa & quốc tế gần trung tâm Seoul)

    김포공항에서 비행기를 타요.

    Gim-pho-gong-hang-e-seo bi-haeng-gi-reul tha-yo.

    Tôi đón máy bay ở sân bay Gimpo.

  • 30
    경주

    Gyeong-ju

    Thành phố Gyeongju (cố đô lịch sử của Hàn Quốc)

    경주에 가서 불국사를 구경했어요.

    Gyeong-ju-e ga-seo Bul-guk-sa-reul gu-gyeong-haet-seo-yo.

    Tôi đã đến Gyeongju và tham quan chùa Bulguksa.

  • 31
    한국말

    Han-guk-mal

    Tiếng Hàn, tiếng nói tiếng Hàn

    한국말을 유창하게 하고 싶어요.

    Han-guk-mal-eul yu-chang-ha-ge ha-go si-pheo-yo.

    Tôi muốn nói tiếng Hàn một cách lưu loát.

  • 32
    신호등

    Sin-ho-deung

    Đèn tín hiệu giao thông

    신호등 앞에서 멈추세요.

    Sin-ho-deung aph-e-seo meom-chu-se-yo.

    Hãy dừng lại trước đèn tín hiệu giao thông.

  • 33
    얼마 전

    Eol-ma jeon

    Cách đây không lâu, vừa rồi

    얼마 전에 한국 친구가 생겼어요.

    Eol-ma jeon-e Han-guk chin-gu-ga saeng-gyeot-seo-yo.

    Cách đây không lâu tôi mới có một người bạn Hàn Quốc.

  • 34
    정문

    Jeong-mun

    Cổng chính

    학교 정문 앞에서 만납시다.

    Hak-gyo jeong-mun aph-e-seo man-nap-si-da.

    Chúng ta hãy gặp nhau trước cổng chính của trường nhé.

  • 35
    호선

    Ho-seon

    Tuyến đường sắt / tàu điện số... (từ chỉ số hiệu tuyến)

    2호선 지하철을 타고 시청에 가요.

    I-ho-seon ji-ha-cheol-eul tha-go Si-cheong-e ga-yo.

    Tôi đi tàu điện ngầm tuyến số 2 đến Tòa thị chính.

  • 36
    구급차

    Gu-geup-cha

    Xe cấp cứu, xe cứu thương

    환자를 태운 구급차가 지나가요.

    Hwan-ja-reul thae-un gu-geub-cha-ga ji-na-ga-yo.

    Chiếc xe cứu thương chở bệnh nhân đang chạy qua.

  • 37
    다음 날

    Da-eum nal

    Ngày hôm sau

    피곤해서 다음 날 늦게 일어났어요.

    Phi-gon-hae-seo da-eum nal neut-ge il-eo-nat-seo-yo.

    Vì mệt nên ngày hôm sau tôi đã dậy muộn.

  • 38
    요금

    Yo-geum

    Tiền cước, giá vé, phí dịch vụ

    지하철 요금은 교통카드로 내요.

    Ji-ha-cheol yo-geum-eun gyo-thong-kha-deu-ro nae-yo.

    Tiền vé tàu điện ngầm thì thanh toán bằng thẻ giao thông.

  • 39
    깎다

    Kkak-da

    Giảm giá, mặc cả / Gọt (hoa quả)

    조금만 깎아 주세요.

    Jo-geum-man kkak-a ju-se-yo.

    Làm ơn bớt giá cho tôi một chút đi ạ.

  • 40
    편리하다

    Pheon-ri-ha-da

    Thuận tiện, tiện lợi

    교통카드가 있어서 대중교통이 편리해요.

    Gyo-thong-kha-deu-ga it-seo-seo dae-jung-gyo-thong-i phyeon-ri-hae-yo.

    Có thẻ giao thông nên việc đi phương tiện công cộng rất thuận tiện.

  • 41
    사용하다

    Sa-yong-ha-da

    Sử dụng, dùng

    한국에서는 교통카드를 많이 사용해요.

    Han-guk-e-seo-neun gyo-thong-kha-deu-reul man-i sa-yong-hae-yo.

    Ở Hàn Quốc người ta sử dụng thẻ giao thông rất nhiều.

  • 42
    나

    Na

    Hay là, hoặc là (trợ từ lựa chọn giữa các danh từ)

    지하철이나 버스를 타세요.

    Ji-ha-cheol-i-na beo-seu-reul tha-se-yo.

    Hãy đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt nhé.

  • 43
    안에

    An-e

    Ở bên trong / Trong vòng (thời gian)

    30분 안에 갈 수 있어요.

    Sam-sib-bun an-e gal su it-seo-yo.

    Tôi có thể đến trong vòng 30 phút.

  • 44
    그러면

    Geu-reo-myeon

    Nếu vậy thì, thế thì

    그러면 6시에 지하철역 앞에서 봐요.

    Geu-reo-myeon yeo-seot si-e ji-ha-cheol-yeok aph-e-seo bwa-yo.

    Nếu vậy thì 6 giờ chúng ta gặp nhau trước ga tàu điện ngầm nhé.

  • 45
    세우다

    Se-u-da

    Dừng xe, đỗ xe

    기사님, 저 앞 은행 앞에서 세워 주세요.

    Gi-sa-nim, jeo aph eun-haeng aph-e-seo se-wo ju-se-yo.

    Bác tài ơi, làm ơn cho dừng xe ở phía trước ngân hàng kia ạ.

  • 46
    인천항 터미널

    In-cheon-hang theo-mi-neol

    Cảng hành khách bến tàu Incheon

    배를 타러 인천항 터미널로 가요.

    Bae-reul tha-reo In-cheon-hang theo-mi-neol-ro ga-yo.

    Tôi đi đến bến cảng hành khách Incheon để đón tàu thủy.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.