Seoul 1B · 서울대 한국어 1B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 12

27 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    전화번호

    Jeon-hwa-beon-ho

    Số điện thoại

    전화번호가 어떻게 되세요?

    Jeon-hwa-beon-ho-ga eo-tteo-khe doe-se-yo?

    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu vậy ạ?

  • 2
    휴대폰 번호

    Hyu-dae-phon beon-ho

    Số điện thoại di động

    휴대폰 번호를 가르쳐 주세요.

    Hyu-dae-phon beon-ho-reul ga-reu-chyeo ju-se-yo.

    Làm ơn cho tôi biết số điện thoại di động của bạn.

  • 3
    공

    Gong

    Số không (0 - khi đọc số điện thoại)

    제 번호는 공일공에 이삼사오예요.

    Je beon-ho-neun gong-il-gong-e i-sam-sa-o-ye-yo.

    Số của tôi là 010-2345.

  • 4
    여보세요

    Yeo-bo-se-yo

    A-lô (chào khi nghe điện thoại)

    여보세요, 민수 씨 계세요?

    Yeo-bo-se-yo, Min-su ssi gye-se-yo?

    A-lô, cho hỏi có Minsoo ở đó không ạ?

  • 5
    실례지만 누구세요?

    Sil-lye-ji-man nu-gu-se-yo?

    Xin lỗi cho hỏi ai ở đầu dây đấy ạ?

    실례지만 누구세요? - 저는 마이클인데요.

    Sil-lye-ji-man nu-gu-se-yo? - Jeo-neun Ma-i-kheul-in-de-yo.

    Xin lỗi cho hỏi ai đấy ạ? - Tôi là Michael đây ạ.

  • 6
    문자를 받다

    Mun-ja-reul bat-da

    Nhận tin nhắn

    방금 친구한테서 문자를 받았어요.

    Bang-geum chin-gu-han-the-seo mun-ja-reul ba-dat-seo-yo.

    Tôi vừa mới nhận được tin nhắn từ bạn.

  • 7
    문자를 보내다

    Mun-ja-reul bo-nae-da

    Gửi tin nhắn

    약속 시간을 문자로 보냈어요.

    Yak-sok si-gan-eul mun-ja-ro bo-naet-seo-yo.

    Tôi đã gửi giờ hẹn qua tin nhắn.

  • 8
    전화를 받다

    Jeon-hwa-reul bat-da

    Nghe điện thoại, bắt máy

    수업 중이라서 전화를 못 받아요.

    Su-eop jung-i-ra-seo jeon-hwa-reul mot ba-da-yo.

    Vì đang trong giờ học nên tôi không thể bắt máy.

  • 9
    전화(를) 하다

    Jeon-hwa(-reul) ha-da

    Gọi điện thoại

    집에 도착해서 전화할게요.

    Jib-e do-chak-hae-seo jeon-hwa-hal-ge-yo.

    Về đến nhà tôi sẽ gọi điện thoại nhé.

  • 10
    그렇습니다

    Geu-reoh-seum-ni-da

    Đúng như vậy, phải rồi ạ (trang trọng)

    김 선생님 연구실입니까? - 네, 그렇습니다.

    Gim seon-saeng-nim yeon-gu-sil-im-ni-kka? - Ne, geu-reoh-seum-ni-da.

    Đây có phải là phòng nghiên cứu của thầy Kim không ạ? - Vâng, đúng vậy ạ.

  • 11
    사무실

    Sa-mu-sil

    Văn phòng làm việc

    지금 사무실에 아무도 없어요.

    Ji-geum sa-mu-sil-e a-mu-do eob-seo-yo.

    Hiện tại trong văn phòng không có ai cả.

  • 12
    일

    Il

    Công việc, sự việc

    무슨 일로 전화하셨어요?

    Mu-seun il-lo jeon-hwa-ha-syeot-seo-yo?

    Bạn gọi điện đến vì có việc gì vậy ạ?

  • 13
    오랜만이에요

    O-raen-man-i-e-yo

    Lâu rồi mới gặp / Lâu lắm rồi

    영수 씨, 정말 오랜만이에요! 잘 지냈어요?

    Yeong-su ssi, jeong-mal o-raen-man-i-e-yo! Jal ji-naet-seo-yo?

    Anh Yeongsu, thật sự lâu lắm rồi mới gặp! Anh vẫn khỏe chứ?

  • 14
    맛없다

    Mat-eobt-da

    Không ngon, dở tệ

    이 식당 음식은 맛없어요.

    I sik-dang eum-sig-eun mad-eob-seo-yo.

    Món ăn ở quán này không ngon.

  • 15
    조금 전

    Jo-geum jeon

    Một lát trước, vừa nãy

    조금 전에 친구와 통화했어요.

    Jo-geum jeon-e chin-gu-wa thong-hwa-haet-seo-yo.

    Một lát trước tôi vừa nói chuyện điện thoại với bạn.

  • 16
    왜

    Wae

    Tại sao, vì sao

    어제 왜 학교에 안 왔어요?

    Eo-je wae hak-gyo-e an wat-seo-yo?

    Hôm qua tại sao bạn không đến trường?

  • 17
    늦잠

    Neut-jam

    Sự ngủ dậy muộn, ngủ nướng

    늦잠을 자서 회사에 지각했어요.

    Neut-jam-eul ja-seo hoe-sa-e ji-gak-haet-seo-yo.

    Vì ngủ quên dậy muộn nên tôi đã bị trễ giờ làm.

  • 18
    여행사

    Yeo-haeng-sa

    Công ty du lịch, đại lý du lịch

    여행사에 전화해서 항공권을 예약했어요.

    Yeo-haeng-sa-e jeon-hwa-hae-seo hang-gong-gwon-eul ye-yak-haet-seo-yo.

    Tôi đã gọi điện đến công ty du lịch để đặt vé máy bay.

  • 19
    다른

    Da-reun

    Khác (định từ: đứng trước danh từ)

    다른 질문이 더 있으세요?

    Da-reun jil-mun-i deo it-seu-se-yo?

    Bạn có còn câu hỏi nào khác nữa không ạ?

  • 20
    그럼요

    Geu-reom-yo

    Đương nhiên rồi, chắc chắn rồi

    내일 모임에 올 거지요? - 그럼요, 꼭 갈게요.

    Nae-il mo-im-e ol geo-ji-yo? - Geu-reom-yo, kkok gal-ge-yo.

    Ngày mai bạn sẽ đến buổi gặp mặt chứ? - Đương nhiên rồi, tôi nhất định sẽ đến.

  • 21
    아까

    A-kka

    Lúc nãy, khi nãy

    아까 빌린 우산을 돌려드릴게요.

    A-kka bil-lin u-san-eul dol-lyeo-deu-ril-ge-yo.

    Tôi xin gửi trả lại chiếc ô mượn lúc nãy ạ.

  • 22
    다

    Da

    Tất cả, hết, toàn bộ

    숙제를 다 끝내고 텔레비전을 봐요.

    Suk-je-reul da kkeut-nae-go thel-le-bi-jeon-eul bwa-yo.

    Làm xong hết bài tập về nhà rồi tôi mới xem tivi.

  • 23
    몰라서

    Mol-la-seo

    Vì không biết

    길을 몰라서 지나가는 사람에게 물어봤어요.

    Gil-eul mol-la-seo ji-na-ga-neun sa-ram-e-ge mul-eo-bwas-seo-yo.

    Vì không biết đường nên tôi đã hỏi người đi đường.

  • 24
    도둑이 들다

    Do-duk-i deul-da

    Kẻ trộm đột nhập vào nhà

    집에 도둑이 들어서 경찰에 신고했어요.

    Jib-e do-duk-i deul-eo-seo gyeong-chal-e sin-go-haet-seo-yo.

    Nhà có trộm đột nhập nên tôi đã báo cảnh sát.

  • 25
    불이 나다

    Bul-i na-da

    Phát hỏa, xảy ra cháy

    이웃 건물에 불이 나서 소방차가 왔어요.

    I-ut geon-mul-e bul-i na-seo so-bang-cha-ga wat-seo-yo.

    Tòa nhà bên cạnh bị phát hỏa nên xe cứu hỏa đã đến.

  • 26
    사고가 나다

    Sa-go-ga na-da

    Xảy ra tai nạn

    도로에서 교통사고가 났어요.

    Do-ro-e-seo gyo-thong-sa-go-ga nas-seo-yo.

    Trên đường đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

  • 27
    이따

    I-tta

    Lát nữa, chốc nữa

    지금 바쁘니까 이따가 다시 만나요.

    Ji-geum ba-ppeu-ni-kka i-tta-ga da-si man-na-yo.

    Bây giờ tôi đang bận nên lát nữa gặp lại sau nhé.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.