Seoul 1B · 서울대 한국어 1B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 16

37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    모임

    Mo-im

    Buổi gặp mặt, họp mặt, hội tụ bạn bè

    이번 주말에 친구들과 모임이 있어요.

    I-beon ju-mal-e chin-gu-deul-gwa mo-im-i it-seo-yo.

    Cuối tuần này tôi có buổi gặp mặt với bạn bè.

  • 2
    계획하다

    Gye-hoek-ha-da

    Lập kế hoạch, lên kế hoạch

    방학 동안 여행을 계획하고 있어요.

    Bang-hak dong-an yeo-haeng-eul gye-hoek-ha-go it-seo-yo.

    Tôi đang lên kế hoạch đi du lịch trong kỳ nghỉ.

  • 3
    선물하다

    Seon-mul-ha-da

    Tặng quà

    생일 선물로 친구에게 책을 선물했어요.

    Saeng-il seon-mul-lo chin-gu-e-ge chaeg-eul seon-mul-haet-seo-yo.

    Làm quà sinh nhật, tôi đã tặng một cuốn sách cho bạn.

  • 4
    식사하다

    Sik-sa-ha-da

    Dùng bữa, ăn cơm

    가족들과 함께 맛있는 저녁을 식사했어요.

    Ga-jok-deul-gwa ham-kke mad-it-neun jeo-nyeog-eul sik-sa-haet-seo-yo.

    Tôi đã dùng bữa tối ngon miệng cùng với gia đình.

  • 5
    연락하다

    Yeol-lak-ha-da

    Liên lạc, nhắn gọi

    시간이 있을 때 언제든지 연락하세요.

    Si-gan-i it-seul ttae eon-je-deun-ji yeol-lak-ha-se-yo.

    Khi có thời gian hãy liên lạc cho tôi bất cứ lúc nào nhé.

  • 6
    준비하다

    Jun-bi-ha-da

    Chuẩn bị

    파티를 위해 맛있는 음식을 준비했어요.

    Pha-thi-reul wi-hae mad-it-neun eum-sig-eul jun-bi-haet-seo-yo.

    Tôi đã chuẩn bị những món ăn ngon cho bữa tiệc.

  • 7
    초대하다

    Cho-dae-ha-da

    Mời, mời đến dự tiệc

    이번 주 토요일에 친구들을 우리 집에 초대했어요.

    I-beon ju tho-yo-il-e chin-gu-deul-eul u-ri jib-e cho-dae-haet-seo-yo.

    Thứ bảy tuần này tôi đã mời bạn bè đến nhà tôi chơi.

  • 8
    축하하다

    Chuk-ha-ha-da

    Chúc mừng

    새 집으로 이사한 것을 진심으로 축하해요.

    Sae jib-eu-ro i-sa-han geos-eul jin-sim-eu-ro chuk-ha-hae-yo.

    Chân thành chúc mừng bạn đã chuyển sang ngôi nhà mới.

  • 9
    늦게

    Neut-ge

    Muộn, trễ (phó từ)

    어젯밤에 영화를 보느라고 늦게 잤어요.

    Eo-jet-bam-e yeong-hwa-reul bo-neu-ra-go neut-ge jat-seo-yo.

    Đêm qua mải xem phim nên tôi đã đi ngủ muộn.

  • 10
    많이

    Man-i

    Nhiều (phó từ)

    음식이 맛있으니까 많이 드세요.

    Eum-sig-i mad-it-eu-ni-kka man-i deu-se-yo.

    Thức ăn rất ngon nên bạn hãy dùng thật nhiều nhé.

  • 11
    빨리

    Ppal-li

    Nhanh chóng, mau lên (phó từ)

    시간이 없으니까 빨리 가요.

    Si-gan-i eob-seu-ni-kka ppal-li ga-yo.

    Không còn thời gian nữa nên chúng ta hãy đi nhanh lên.

  • 12
    열심히

    Yeol-sim-hi

    Chăm chỉ, hết mình (phó từ)

    한국어를 유창하게 하려고 열심히 공부해요.

    Han-guk-eo-reul yu-chang-ha-ge ha-ryeo-go yeol-sim-hi gong-bu-hae-yo.

    Tôi học tập chăm chỉ để có thể nói tiếng Hàn lưu loát.

  • 13
    일찍

    Il-jjik

    Sớm (phó từ)

    내일 시험이 있어서 일찍 잘 거예요.

    Nae-il si-heom-i it-seo-seo il-jjik jal geo-ye-yo.

    Mai có bài thi nên tôi sẽ đi ngủ sớm.

  • 14
    잘

    Jal

    Giỏi, tốt, hay (phó từ)

    유진 씨는 노래를 아주 잘 불러요.

    Yu-jin ssi-neun no-rae-reul a-ju jal bul-leo-yo.

    Yujin hát rất là hay.

  • 15
    조금

    Jo-geum

    Một chút, một ít (phó từ)

    한국어를 조금 할 수 있어요.

    Han-guk-eo-reul jo-geum hal su it-seo-yo.

    Tôi có thể nói được một chút tiếng Hàn.

  • 16
    천천히

    Cheon-cheon-hi

    Chậm rãi, từ từ (phó từ)

    다시 한번 천천히 말씀해 주세요.

    Da-si han-beon cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-se-yo.

    Xin vui lòng nói lại từ từ thêm một lần nữa ạ.

  • 17
    점수

    Jeom-su

    Điểm số

    이번 시험에서 좋은 점수를 받았어요.

    I-beon si-heom-e-seo joh-eun jeom-su-reul ba-dat-seo-yo.

    Trong kỳ thi lần này tôi đã đạt được điểm số cao.

  • 18
    음료수

    Eum-ryo-su

    Đồ uống, nước giải khát

    손님들에게 시원한 음료수를 대접했어요.

    Son-nim-deul-e-ge si-won-han eum-ryo-su-reul dae-jeob-haet-seo-yo.

    Tôi đã mời các vị khách nước giải khát mát lạnh.

  • 19
    별일

    Byeol-il

    Chuyện đặc biệt, việc khác thường

    오늘 별일 없으면 같이 영화 볼래요?

    O-neul byeol-il eob-seu-myeon ga-chi yeong-hwa bol-lae-yo?

    Hôm nay nếu không có việc gì bận thì cùng xem phim với tôi nhé?

  • 20
    사 가다

    Sa ga-da

    Mua mang đi, mua mang đến

    친구 집에 갈 때 과일을 사 갔어요.

    Chin-gu jib-e gal ttae gwa-il-eul sa gat-seo-yo.

    Khi đến nhà bạn tôi đã mua trái cây mang theo.

  • 21
    이사(를) 하다

    I-sa(-reul) ha-da

    Chuyển nhà

    지난 주말에 학교 근처로 이사를 했어요.

    Ji-nan ju-mal-e hak-gyo geun-cheo-ro i-sa-reul haet-seo-yo.

    Cuối tuần trước tôi đã chuyển nhà đến gần trường học.

  • 22
    휴일

    Hyu-il

    Ngày nghỉ, ngày lễ

    내일은 휴일이라서 학교에 안 가요.

    Nae-il-eun hyu-il-i-ra-seo hak-gyo-e an ga-yo.

    Ngày mai là ngày nghỉ nên tôi không phải đến trường.

  • 23
    돈을 찾다

    Don-eul chat-da

    Rút tiền (ở ngân hàng hoặc cây ATM)

    은행 현금인출기에서 돈을 찾았어요.

    Eun-haeng hyeon-geum-in-chul-gi-e-seo don-eul cha-jat-seo-yo.

    Tôi đã rút tiền từ cây ATM của ngân hàng.

  • 24
    팝콘

    Phap-khon

    Bỏng ngô, bắp rang bơ (popcorn)

    영화관에서 팝콘과 콜라를 샀어요.

    Yeong-hwa-gwan-e-seo phap-khon-gwa khol-la-reul sat-seo-yo.

    Tôi đã mua bắp rang bơ và coca ở rạp chiếu phim.

  • 25
    춤(을) 추다

    Chum(-eul) chu-da

    Nhảy múa, khiêu vũ

    파티에서 신나는 음악에 맞춰 춤을 췄어요.

    Pha-thi-e-seo sin-na-neun eum-ag-e mat-chwo chum-eul chwot-seo-yo.

    Ở bữa tiệc tôi đã nhảy theo điệu nhạc sôi động.

  • 26
    곧

    Got

    Sắp sửa, ngay, chốc nữa

    기차가 곧 도착할 거예요.

    Gi-cha-ga got do-chak-hal geo-ye-yo.

    Tàu hỏa sẽ đến nơi ngay thôi.

  • 27
    들어오다

    Deul-eo-o-da

    Đi vào, bước vào nhà

    어서 들어오세요! 반가워요.

    Eo-seo deul-eo-o-se-yo! Ban-ga-wo-yo.

    Mời bạn mau vào nhà! Thật vui được gặp bạn.

  • 28
    아니에요

    A-ni-e-yo

    Không phải đâu / Không có gì đâu ạ

    선물 고마워요. - 아니에요, 마음에 들었으면 좋겠어요.

    Seon-mul go-ma-wo-yo. - A-ni-e-yo, ma-eum-e deul-eot-seu-myeon joh-get-seo-yo.

    Cảm ơn món quà nhé. - Không có chi đâu, hy vọng bạn thích nó.

  • 29
    참

    Cham

    À mà này (nhớ ra chuyện gì) / Thật là

    참, 내일 숙제 잊지 말고 가져오세요.

    Cham, nae-il suk-je it-ji mal-go ga-jyeo-o-se-yo.

    À mà này, ngày mai nhớ đừng quên mang bài tập đến nhé.

  • 30
    이메일 주소

    I-me-il ju-so

    Địa chỉ email, địa chỉ hòm thư điện tử

    이메일 주소를 여기에 적어 주세요.

    I-me-il ju-so-reul yeo-gi-e jeog-eo ju-se-yo.

    Xin vui lòng viết địa chỉ email vào đây giúp tôi.

  • 31
    답장

    Dap-jang

    Tin nhắn hồi đáp, thư trả lời

    친구의 편지에 곧바로 답장을 썼어요.

    Chin-gu-ui pheon-ji-e got-ba-ro dap-jang-eul sseot-seo-yo.

    Tôi đã viết hồi âm ngay cho lá thư của bạn.

  • 32
    몰라요

    Mol-ra-yo

    Không biết (dạng chia thân mật lịch sự)

    그 사람 전화번호를 몰라요.

    Geu sa-ram jeon-hwa-beon-ho-reul mol-ra-yo.

    Tôi không biết số điện thoại của người đó.

  • 33
    시간을 보내다

    Si-gan-eul bo-nae-da

    Dành thời gian, trải qua thời gian

    주말에는 가족과 함께 뜻깊은 시간을 보내요.

    Ju-mal-e-neun ga-jok-gwa ham-kke tteut-gip-eun si-gan-eul bo-nae-yo.

    Vào cuối tuần tôi dành thời gian ý nghĩa bên gia đình.

  • 34
    놀이

    Nol-i

    Trò chơi, thú vui chơi đùa

    설날에 윷놀이를 했어요.

    Seol-nal-e yut-nol-i-reul haet-seo-yo.

    Vào dịp Tết Seollal, chúng tôi đã chơi trò Yutnori.

  • 35
    세계

    Se-gye

    Thế giới

    세계 여러 나라를 여행하고 싶어요.

    Se-gye yeo-reo na-ra-reul yeo-haeng-ha-go si-pheo-yo.

    Tôi muốn đi du lịch nhiều quốc gia trên khắp thế giới.

  • 36
    부자

    Bu-ja

    Người giàu có, phú ông

    마음이 따뜻한 부자가 되고 싶어요.

    Ma-eum-i tta-tteut-han bu-ja-ga doe-go si-pheo-yo.

    Tôi muốn trở thành một người giàu có nhưng có trái tim ấm áp.

  • 37
    세제

    Se-je

    Bột giặt, nước giặt, chất tẩy rửa (quà mừng tân gia truyền thống)

    집들이 선물로 휴지와 세제를 샀어요.

    Jip-deul-i seon-mul-lo hyu-ji-wa se-je-reul sat-seo-yo.

    Tôi đã mua giấy vệ sinh và bột giặt làm quà mừng tân gia.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.