Seoul 1B · 서울대 한국어 1B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 10
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1새벽
Sae-byeok
Rạng sáng, ban mai (khoảng 1h - 6h sáng)
저는 보통 새벽 한 시에 자요.
Jeo-neun bo-thong sae-byeok han si-e ja-yo.
Tôi thường ngủ vào lúc một giờ sáng.
- 2아침
A-chim
Buổi sáng / Bữa sáng
아침 일곱 시에 일어나서 아침을 먹어요.
A-chim il-gop si-e il-eo-na-seo a-chim-eul meog-eo-yo.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng và ăn bữa sáng.
- 3낮
Nat
Ban ngày (khoảng 12h trưa đến chiều tối)
낮에는 도서관에서 공부를 해요.
Naj-e-neun do-seo-gwan-e-seo gong-bu-reul hae-yo.
Ban ngày tôi học bài ở thư viện.
- 4저녁
Jeo-nyeok
Buổi tối / Bữa tối
저녁 일곱 시에 가족들과 저녁을 먹어요.
Jeo-nyeok il-gop si-e ga-jok-deul-gwa jeo-nyeog-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn bữa tối cùng gia đình vào lúc 7 giờ tối.
- 5밤
Bam
Ban đêm
밤에는 날씨가 조금 쌀쌀해요.
Bam-e-neun nal-ssi-ga jo-geum ssal-ssal-hae-yo.
Vào ban đêm thời tiết hơi se se lạnh.
- 6오전
O-jeon
Buổi sáng, trước 12h trưa (A.M.)
오전 열 시에 한국어 수업이 있어요.
O-jeon yeol si-e Han-guk-eo su-eob-i it-seo-yo.
Tôi có tiết học tiếng Hàn vào lúc 10 giờ sáng.
- 7오후
O-hu
Buổi chiều, sau 12h trưa (P.M.)
오후 세 시에 친구를 만날 거예요.
O-hu se si-e chin-gu-reul man-nal geo-ye-yo.
Tôi sẽ gặp bạn vào lúc 3 giờ chiều.
- 8시
Si
Giờ (từ chỉ đơn vị thời gian, dùng số thuần Hàn)
지금 몇 시예요? - 두 시예요.
Ji-geum myeot si-ye-yo? - Du si-ye-yo.
Bây giờ là mấy giờ? - Là hai giờ.
- 9분
Bun
Phút (từ chỉ đơn vị thời gian, dùng số Hán Hàn)
지금 세 시 삼십오 분이에요.
Ji-geum se si sam-sib-o bun-i-e-yo.
Bây giờ là 3 giờ 35 phút.
- 10반
Ban
Rưỡi, nửa (30 phút)
우리 여덟 시 반에 만나요.
U-ri yeo-deol si ban-e man-na-yo.
Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ rưỡi nhé.
- 11쯤
Jjeum
Khoảng, chừng (đứng sau danh từ chỉ thời gian, số lượng)
몇 시쯤 만날까요? - 한 시쯤 만나요.
Myeot si-jjeum man-nal-kka-yo? - Han si-jjeum man-na-yo.
Khoảng mấy giờ thì chúng ta gặp nhau? - Gặp nhau lúc khoảng 1 giờ nhé.
- 12일어나다
Il-eo-na-da
Thức dậy, đứng dậy
저는 매일 아침 여섯 시에 일어나요.
Jeo-neun mae-il a-chim yeo-seot si-e il-eo-na-yo.
Mỗi sáng tôi đều thức dậy lúc 6 giờ.
- 13세수하다
Se-su-ha-da
Rửa mặt
일어나서 먼저 세수해요.
Il-eo-na-seo meon-jeo se-su-hae-yo.
Sau khi thức dậy, trước tiên tôi rửa mặt.
- 14샤워하다
Sya-wo-ha-da
Tắm, tắm vòi sen
운동을 하고 나서 샤워를 했어요.
Un-dong-eul ha-go na-seo sya-wo-reul haet-seo-yo.
Tập thể dục xong, tôi đã đi tắm.
- 15요리하다
Yo-ri-ha-da
Nấu ăn, làm món ăn
주말에는 집에서 요리해요.
Ju-mal-e-neun jib-e-seo yo-ri-hae-yo.
Vào cuối tuần, tôi nấu ăn ở nhà.
- 16청소하다
Cheong-so-ha-da
Dọn dẹp, vệ sinh phòng ốc
일요일 아침에 방을 깨끗이 청소했어요.
Il-yo-il a-chim-e bang-eul kkae-kkeut-i cheong-so-haet-seo-yo.
Sáng chủ nhật tôi đã dọn dẹp phòng ốc sạch sẽ.
- 17빨래하다
Ppal-lae-ha-da
Giặt giũ quần áo
날씨가 맑아서 빨래를 했어요.
Nal-ssi-ga malg-a-seo ppal-lae-reul haet-seo-yo.
Thời tiết đẹp trời nên tôi đã giặt quần áo.
- 18운전하다
Un-jeon-ha-da
Lái xe
아버지는 회사까지 직접 운전하세요.
A-beo-ji-neun hoe-sa-kka-ji jik-jeop un-jeon-ha-se-yo.
Bố tôi tự lái xe đến công ty.
- 19회의하다
Hoe-ui-ha-da
Họp, tổ chức hội nghị
오후 두 시부터 세 시까지 회의해요.
O-hu du si-bu-theo se si-kka-ji hoe-ui-hae-yo.
Chúng tôi họp từ hai giờ chiều đến ba giờ chiều.
- 20전화하다
Jeon-hwa-ha-da
Gọi điện thoại
친구한테 전화를 했지만 안 받았어요.
Chin-gu-han-the jeon-hwa-reul haet-ji-man an ba-dat-seo-yo.
Tôi đã gọi điện cho bạn nhưng bạn ấy không nghe máy.
- 21컴퓨터를 하다
Kheom-phyu-theo-reul ha-da
Dùng máy vi tính, làm việc trên máy tính
방에서 컴퓨터를 하고 있어요.
Bang-e-seo kheom-phyu-theo-reul ha-go it-seo-yo.
Tôi đang dùng máy vi tính trong phòng.
- 22버스를 타다
Beo-seu-reul tha-da
Đi xe buýt, lên xe buýt
학교에 갈 때 버스를 타요.
Hak-gyo-e gal ttae beo-seu-reul tha-yo.
Khi đi học, tôi đi xe buýt.
- 23버스를 기다리다
Beo-seu-reul gi-da-ri-da
Đợi xe buýt
정류장에서 10분 동안 버스를 기다렸어요.
Jeong-ryu-jang-e-seo sib-bun dong-an beo-seu-reul gi-da-ryeot-seo-yo.
Tôi đã đợi xe buýt suốt 10 phút ở trạm dừng.
- 24시간
Si-gan
Thời gian / Tiếng đồng hồ (đơn vị đếm)
오늘 이야기할 시간 있어요?
O-neul i-ya-gi-hal si-gan it-seo-yo?
Hôm nay bạn có thời gian để nói chuyện không?
- 25시험을 보다
Si-heom-eul bo-da
Thi, làm bài kiểm tra
내일 한국어 말하기 시험을 봐요.
Nae-il Han-guk-eo mal-ha-gi si-heom-eul bwa-yo.
Ngày mai tôi thi nói tiếng Hàn.
- 26수업(을) 하다
Su-eob(-eul) ha-da
Học / Dạy tiết học, lên lớp
선생님께서 9시부터 수업을 하세요.
Seon-saeng-nim-kke-seo a-hop si-bu-theo su-eob-eul ha-se-yo.
Thầy giáo bắt đầu dạy học từ lúc 9 giờ.
- 27그리다
Geu-ri-da
Vẽ (tranh, hình)
도화지에 예쁜 풍경을 그려요.
Do-hwa-ji-e ye-ppeun phung-gyeong-eul geu-ryeo-yo.
Tôi vẽ phong cảnh đẹp lên trang giấy vẽ.
- 28방학
Bang-hak
Kỳ nghỉ hè / nghỉ đông (của học sinh, sinh viên)
방학에 고향에 갈 거예요.
Bang-hag-e go-hyang-e gal geo-ye-yo.
Vào kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.
- 29데이트하다
De-i-theu-ha-da
Hẹn hò
주말에 여자 친구와 데이트를 했어요.
Ju-mal-e yeo-ja chin-gu-wa de-i-theu-reul haet-seo-yo.
Cuối tuần tôi đã hẹn hò với bạn gái.
- 30박물관
Bang-mul-gwan
Bảo tàng
국립박물관에 가서 옛날 물건을 봤어요.
Gung-nip-bang-mul-gwan-e ga-seo yenn-nal mul-geon-eul bwas-seo-yo.
Tôi đã đến bảo tàng quốc gia và xem những đồ vật thời xưa.
- 31강남
Gang-nam
Khu Gangnam (khu vực sầm uất ở phía nam sông Hàn, Seoul)
강남역에서 친구를 만났어요.
Gang-nam-yeog-e-seo chin-gu-reul man-nat-seo-yo.
Tôi đã gặp bạn ở ga Gangnam.
- 32여의도
Yeo-ui-do
Đảo Yeouido (trung tâm tài chính & công viên nổi tiếng ở Seoul)
봄에 여의도에 벚꽃을 보러 가요.
Bom-e Yeo-ui-do-e beot-kkoch-eul bo-reo ga-yo.
Vào mùa xuân, tôi đến Yeouido để ngắm hoa anh đào.
- 33인천
In-cheon
Thành phố Incheon
인천공항에 비행기를 타러 가요.
In-cheon-gong-hang-e bi-haeng-gi-reul tha-reo ga-yo.
Tôi đi đến sân bay Incheon để đón máy bay.
- 34연습
Yeon-seup
Sự luyện tập, bài tập
한국어 발음 연습을 많이 해요.
Han-guk-eo bal-eum yeon-seub-eul man-i hae-yo.
Tôi luyện tập phát âm tiếng Hàn rất nhiều.
- 35주말 잘 보내다
Ju-mal jal bo-nae-da
Chúc cuối tuần vui vẻ / trải qua cuối tuần vui vẻ
주말 잘 보내세요! - 네, 다음 주에 만나요.
Ju-mal jal bo-nae-se-yo! - Ne, da-eum ju-e man-na-yo.
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ nhé! - Vâng, hẹn gặp tuần sau ạ.
- 36이번
I-beon
Lần này, đợt này
이번 주말에 약속이 있어요?
I-beon ju-mal-e yak-sog-i it-seo-yo?
Cuối tuần này bạn có hẹn không?
- 37조금 후
Jo-geum hu
Một lát sau, chút nữa
조금 후에 다시 전화해 주세요.
Jo-geum hu-e da-si jeon-hwa-hae ju-se-yo.
Một lát nữa xin hãy gọi lại cho tôi nhé.
- 38이메일
I-me-il
Thư điện tử, email
선생님께 이메일을 보냈어요.
Seon-saeng-nim-kke i-me-il-eul bo-naet-seo-yo.
Tôi đã gửi email cho thầy giáo.
- 39전주
Jeon-ju
Thành phố Jeonju (nổi tiếng với làng Hanok và cơm trộn)
전주에 가서 비빔밥을 먹었어요.
Jeon-ju-e ga-seo bi-bim-bab-eul meog-eot-seo-yo.
Tôi đã đến Jeonju và ăn cơm trộn bibimbap.
- 40전통
Jeon-thong
Truyền thống
한국의 전통 한복을 입어 봤어요.
Han-guk-ui jeon-thong han-bog-eul ib-eo bwas-seo-yo.
Tôi đã mặc thử áo dài truyền thống Hanbok của Hàn Quốc.
- 41그렇지만
Geu-reoh-ji-man
Tuy nhiên, nhưng mà
한국어가 조금 어려워요. 그렇지만 아주 재미있어요.
Han-guk-eo-ga jo-geum eo-ryeo-wo-yo. Geu-reoh-ji-man a-ju jae-mi-it-seo-yo.
Tiếng Hàn hơi khó một chút. Nhưng mà rất thú vị.
- 42출입국관리사무소
Chul-ip-guk-gwan-ri-sa-mu-so
Cục quản lý xuất nhập cảnh
외국인 등록증을 만들러 출입국관리사무소에 갔어요.
Oe-guk-in deung-nok-jeung-eul man-deul-reo chul-ip-guk-gwan-ri-sa-mu-so-e gas-seo-yo.
Tôi đã đến Cục quản lý xuất nhập cảnh để làm chứng minh thư người nước ngoài.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.