Seoul 1B · 서울대 한국어 1B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 15

38 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    돈을 바꾸다

    Don-eul ba-kku-da

    Đổi tiền, đổi ngoại tệ

    외국 여행 가기 전에 은행에서 돈을 바꿨어요.

    Oe-guk yeo-haeng ga-gi jeon-e eun-haeng-e-seo don-eul ba-kkwot-seo-yo.

    Trước khi đi du lịch nước ngoài, tôi đã đổi tiền ở ngân hàng.

  • 2
    비행기 표를 예매하다

    Bi-haeng-gi phyo-reul ye-mae-ha-da

    Đặt mua vé máy bay trước

    인터넷으로 제주도행 비행기 표를 예매했어요.

    In-theo-net-eu-ro Je-ju-do-haeng bi-haeng-gi phyo-reul ye-mae-haet-seo-yo.

    Tôi đã đặt vé máy bay đi đảo Jeju qua mạng Internet.

  • 3
    여권을 만들다

    Yeo-gwon-eul man-deul-da

    Làm hộ chiếu

    해외여행을 가려고 구청에서 여권을 만들었어요.

    Hae-oe-yeo-haeng-eul ga-ryeo-go gu-cheong-e-seo yeo-gwon-eul man-deul-eot-seo-yo.

    Để đi du lịch nước ngoài tôi đã đi làm hộ chiếu ở cơ quan quận.

  • 4
    호텔을 예약하다

    Ho-thel-eul ye-yak-ha-da

    Đặt phòng khách sạn

    바다가 보이는 호텔을 예약했어요.

    Ba-da-ga bo-i-neun ho-thel-eul ye-yak-haet-seo-yo.

    Tôi đã đặt phòng ở một khách sạn nhìn ra biển.

  • 5
    출발하다

    Chul-bal-ha-da

    Xuất phát, khởi hành

    기차가 아침 8시에 서울역에서 출발해요.

    Gi-cha-ga a-chim yeol-seot si-e Seo-ul-yeog-e-seo chul-bal-hae-yo.

    Tàu hỏa khởi hành từ ga Seoul vào lúc 8 giờ sáng.

  • 6
    여행하다

    Yeo-haeng-ha-da

    Đi du lịch

    방학 동안 친구와 함께 유럽을 여행했어요.

    Bang-hak dong-an chin-gu-wa ham-kke Yu-reob-eul yeo-haeng-haet-seo-yo.

    Trong kỳ nghỉ tôi đã cùng bạn đi du lịch châu Âu.

  • 7
    돌아오다

    Dol-a-o-da

    Trở về, quay về

    다음 주 일요일에 고향에서 돌아와요.

    Da-eum ju il-yo-il-e go-hyang-e-seo dol-a-wa-yo.

    Chủ nhật tuần sau tôi sẽ từ quê trở về.

  • 8
    도착하다

    Do-chak-ha-da

    Đến nơi, cập bến

    비행기가 저녁 7시에 공항에 도착했어요.

    Bi-haeng-gi-ga jeo-nyeok ilg-op si-e gong-hang-e do-chak-haet-seo-yo.

    Máy bay đã hạ cánh xuống sân bay vào 7 giờ tối.

  • 9
    경치가 아름답다

    Gyeong-chi-ga a-reum-dap-da

    Phong cảnh đẹp

    제주도는 바다와 산 경치가 정말 아름다워요.

    Je-ju-do-neun ba-da-wa san gyeong-chi-ga jeong-mal a-reum-da-wo-yo.

    Đảo Jeju có phong cảnh núi non và biển cả rất tươi đẹp.

  • 10
    맛있는 음식이 많다

    Mat-it-neun eum-sig-i manh-da

    Có nhiều món ăn ngon

    전주에는 맛있는 음식이 많아서 좋아요.

    Jeon-ju-e-neun mad-it-neun eum-sig-i manh-a-seo joh-a-yo.

    Ở Jeonju có rất nhiều món ăn ngon nên tôi rất thích.

  • 11
    물건값이 싸다

    Mul-geon-kkab-si ssa-da

    Giá cả đồ đạc / hàng hóa rẻ

    전통시장은 물건값이 싸고 인심이 좋아요.

    Jeon-thong-si-jang-eun mul-geon-kkab-si ssa-go in-sim-i joh-a-yo.

    Chợ truyền thống giá cả hàng hóa rẻ lại giàu tình người.

  • 12
    구경거리가 많다

    Gu-gyeong-geo-ri-ga manh-da

    Có nhiều cảnh/điều để ngắm nghía, tham quan

    인사동에는 구경거리가 많아서 관광객이 많아요.

    In-sa-dong-e-neun gu-gyeong-geo-ri-ga manh-a-seo gwan-gwang-gaeg-i manh-a-yo.

    Ở Insadong có rất nhiều thứ để ngắm nghía tham quan nên nhiều du khách.

  • 13
    사람도 없고 조용하다

    Sa-ram-do eop-go jo-yong-ha-da

    Vắng người và yên tĩnh

    이 공원은 사람도 없고 조용해서 산책하기 좋아요.

    I gong-won-eun sa-ram-do eob-go jo-yong-hae-seo san-chaek-ha-gi joh-a-yo.

    Công viên này vắng người và yên tĩnh nên rất thích hợp đi dạo.

  • 14
    반지

    Ban-ji

    Nhẫn (đeo tay)

    손가락에 예쁜 은반지를 끼었어요.

    Son-ga-rag-e ye-ppeun eun-ban-ji-reul kki-eot-seo-yo.

    Tôi đã đeo một chiếc nhẫn bạc xinh xắn ở ngón tay.

  • 15
    프러포즈

    Pheu-reo-pho-jeu

    Lời cầu hôn (propose)

    멋진 레스토랑에서 여자 친구에게 프러포즈를 했어요.

    Meot-jin re-seu-tho-rang-e-seo yeo-ja chin-gu-e-ge pheu-reo-pho-jeu-reul haet-seo-yo.

    Anh ấy đã cầu hôn bạn gái tại một nhà hàng sang trọng.

  • 16
    떠나다

    Tteo-na-da

    Rời đi, khởi hành lên đường

    내일 아침 일찍 여행을 떠나요.

    Nae-il a-chim il-jjik yeo-haeng-eul tteo-na-yo.

    Sáng mai tôi sẽ khởi hành chuyến du lịch từ rất sớm.

  • 17
    날

    Nal

    Ngày, ban ngày, hôm

    비가 오는 날에는 집에 있어요.

    Bi-ga o-neun nal-e-neun jib-e it-seo-yo.

    Vào những ngày trời mưa, tôi ở nhà.

  • 18
    안동

    An-dong

    Thành phố Andong (nổi tiếng với làng cổ Hahoe)

    안동 하회마을에 가서 전통 가옥을 구경했어요.

    An-dong Ha-hoe-ma-eul-e ga-seo jeon-thong ga-og-eul gu-gyeong-haet-seo-yo.

    Tôi đã đến làng Hahoe ở Andong để chiêm ngưỡng nhà truyền thống cổ.

  • 19
    평창

    Pyeong-chang

    Huyện Pyeongchang (vùng núi Gangwon, nơi trượt tuyết nổi tiếng)

    겨울에 평창에 스키를 타러 갔어요.

    Gyeo-ul-e Pyeong-chang-e seu-khi-reul tha-reo gas-seo-yo.

    Mùa đông tôi đã đến Pyeongchang để đi trượt tuyết.

  • 20
    해운대

    Hae-un-dae

    Bãi biển Haeundae (ở Busan)

    여름 휴가 때 부산 해운대 해수욕장에 갔어요.

    Yeo-reum hyu-ga ttae Bu-san Hae-un-dae hae-su-yog-jang-e gas-seo-yo.

    Vào kỳ nghỉ hè tôi đã đến bãi tắm biển Haeundae ở Busan.

  • 21
    찜닭

    Jjim-dak

    Món gà hầm cay ngọt Jjimdak (đặc sản Andong)

    안동 찜닭은 매콤하고 달콤해서 맛있어요.

    An-dong jjim-dag-eun mae-khom-ha-go dal-khom-hae-seo mad-it-seo-yo.

    Món gà hầm Andong vị vừa cay vừa ngọt nên rất ngon miệng.

  • 22
    즐겁다

    Jeul-geop-da

    Vui vẻ, hào hứng, thích thú

    친구들과 함께 즐거운 시간을 보냈어요.

    Chin-gu-deul-gwa ham-kke jeul-geo-un si-gan-eul bo-naet-seo-yo.

    Tôi đã trải qua khoảng thời gian vui vẻ bên bạn bè.

  • 23
    닭갈비

    Dak-gal-bi

    Món gà xào cay Dakgalbi (đặc sản Chuncheon)

    춘천에 가서 유명한 닭갈비를 먹었어요.

    Chun-cheon-e ga-seo yu-myeong-han dak-gal-bi-reul meog-eot-seo-yo.

    Tôi đã đến Chuncheon và ăn món gà xào cay nổi tiếng.

  • 24
    야구 경기

    Ya-gu gyeong-gi

    Trận đấu bóng chày

    주말에 신나는 야구 경기를 보러 갔어요.

    Ju-mal-e sin-na-neun ya-gu gyeong-gi-reul bo-reo gas-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã đi xem một trận thi đấu bóng chày hào hứng.

  • 25
    야구장

    Ya-gu-jang

    Sân vận động bóng chày

    잠실 야구장에 응원하러 갔어요.

    Jam-sil ya-gu-jang-e eung-won-ha-reo gas-seo-yo.

    Tôi đã đến sân bóng chày Jamsil để cổ vũ.

  • 26
    말

    Mal

    Con ngựa

    제주도 목장에서 말을 탔어요.

    Je-ju-do mok-jang-e-seo mal-eul thas-seo-yo.

    Tôi đã cưỡi ngựa ở trang trại đảo Jeju.

  • 27
    휴가

    Hyu-ga

    Kỳ nghỉ phép, kỳ nghỉ

    여름 휴가 때 바다에 놀러 갈 거예요.

    Yeo-reum hyu-ga ttae ba-da-e nol-reo gal geo-ye-yo.

    Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi chơi ở biển.

  • 28
    춘천

    Chun-cheon

    Thành phố Chuncheon

    춘천은 서울에서 기차로 한 시간 걸려요.

    Chun-cheon-eun Seo-ul-e-seo gi-cha-ro han si-gan geol-lyeo-yo.

    Thành phố Chuncheon đi tàu hỏa từ Seoul mất khoảng một tiếng.

  • 29
    신혼여행

    Sin-hon-yeo-haeng

    Chuyến du lịch tuần trăng mật

    결혼하고 하와이로 신혼여행을 갔어요.

    Gyeol-hon-ha-go Ha-wa-i-ro sin-hon-yeo-haeng-eul gas-seo-yo.

    Sau khi cưới chúng tôi đã đi trăng mật ở Hawaii.

  • 30
    곳

    Got

    Nơi, chốn, địa điểm

    한국에서 가 보고 싶은 곳이 아주 많아요.

    Han-guk-e-seo ga bo-go si-pheun god-i a-ju manh-a-yo.

    Ở Hàn Quốc có rất nhiều nơi mà tôi muốn thử đến.

  • 31
    미술관

    Mi-sul-gwan

    Bảo tàng mỹ thuật

    주말에 미술관에서 유명한 그림을 감상했어요.

    Ju-mal-e mi-sul-gwan-e-seo yu-myeong-han geu-rim-eul gam-sang-haet-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã thưởng thức những bức tranh nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

  • 32
    남이섬

    Nam-i-seom

    Đảo Nami (hòn đảo du lịch nổi tiếng ở Chuncheon)

    가을에 남이섬에 가면 단풍이 아름다워요.

    Ga-eul-e Nam-i-seom-e ga-myeon dan-phung-i a-reum-da-wo-yo.

    Vào mùa thu đến đảo Nami thì lá phong vô cùng đẹp.

  • 33
    보이다

    Bo-i-da

    Nhìn thấy, trông thấy, ngắm được

    창문 밖으로 푸른 바다가 보여요.

    Chang-mun bakk-eu-ro phu-reun ba-da-ga bo-i-yeo-yo.

    Qua khung cửa sổ nhìn thấy cả biển xanh ngắt.

  • 34
    삼악산

    Sam-ak-san

    Núi Samaksan (ngọn núi danh lam ở Chuncheon)

    가을에 삼악산으로 등산을 갔어요.

    Ga-eul-e Sam-ak-san-eu-ro deung-san-eul gas-seo-yo.

    Mùa thu tôi đã đi leo núi Samaksan.

  • 35
    섬

    Seom

    Hòn đảo

    제주도는 한국에서 가장 큰 섬이에요.

    Je-ju-do-neun Han-guk-e-seo ga-jang kheun seom-i-e-yo.

    Jeju là hòn đảo lớn nhất ở Hàn Quốc.

  • 36
    올라가다

    Ol-la-ga-da

    Đi lên, leo lên

    산 정상까지 천천히 걸어서 올라갔어요.

    San jeong-sang-kka-ji cheon-cheon-hi geol-eo-seo ol-la-gat-seo-yo.

    Tôi đã đi bộ thong thả leo lên tận đỉnh núi.

  • 37
    질문

    Jil-mun

    Câu hỏi

    여행 일정에 대해 질문이 있어요.

    Yeo-haeng il-jeong-e dae-hae jil-mun-i it-seo-yo.

    Tôi có câu hỏi thắc mắc về lịch trình chuyến du lịch.

  • 38
    용인

    Yong-in

    Thành phố Yongin (nơi có công viên Everland & làng dân tộc)

    용인에 있는 한국민속촌에 다녀왔어요.

    Yong-in-e it-neun Han-guk-min-sok-chon-e da-nyeo-wat-seo-yo.

    Tôi đã đến tham quan Làng Dân tộc Hàn Quốc ở thành phố Yongin.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.