Seoul 1B · 서울대 한국어 1B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1B · Bài 11
63 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1몸
Mom
Cơ thể, thân thể
요즘 몸이 별로 안 좋아요.
Yo-jeum mom-i byeol-ro an joh-a-yo.
Dạo này trong người tôi không được khỏe lắm.
- 2머리
Meo-ri
Đầu, mái tóc
머리가 너무 아파서 약을 먹었어요.
Meo-ri-ga neo-mu a-pha-seo yag-eul meog-eot-seo-yo.
Đầu tôi đau quá nên đã uống thuốc rồi.
- 3목
Mok
Cổ, cổ họng
감기 때문에 목이 따끔거려요.
Gam-gi ttae-mun-e mog-i tta-kkeum-geo-ryeo-yo.
Vì bị cảm nên họng tôi cứ rát buốt.
- 4어깨
Eo-kkae
Bờ vai
무거운 가방을 들어서 어깨가 아파요.
Mu-geo-un ga-bang-eul deul-eo-seo eo-kkae-ga a-pha-yo.
Vì mang balo nặng nên vai tôi bị đau.
- 5팔
Phal
Cánh tay
팔을 다쳐서 병원에 갔어요.
Phal-eul da-chyeo-seo byeong-won-e gas-seo-yo.
Tôi bị thương ở cánh tay nên đã đi bệnh viện.
- 6손
Son
Bàn tay
식사하기 전에 손을 깨끗이 씻으세요.
Sik-sa-ha-gi jeon-e son-eul kkae-kkeut-i ssis-eu-se-yo.
Trước khi dùng bữa, hãy rửa tay thật sạch sẽ.
- 7가슴
Ga-seum
Ngực, lồng ngực
달리기를 해서 가슴이 두근거려요.
Dal-li-gi-reul hae-seo ga-seum-i du-geun-geo-ryeo-yo.
Vì chạy bộ nên tim/ngực tôi đập thình thịch.
- 8배
Bae
Bụng
찬 음식을 많이 먹어서 배가 아파요.
Chan eum-sig-eul man-i meog-eo-seo bae-ga a-pha-yo.
Vì ăn nhiều đồ lạnh nên tôi bị đau bụng.
- 9허리
Heo-ri
Lưng, eo
오래 앉아 있어서 허리가 아파요.
O-rae an-ja it-seo-seo heo-ri-ga a-pha-yo.
Vì ngồi lâu nên lưng tôi bị mỏi đau.
- 10다리
Da-ri
Cái chân
많이 걸어서 다리가 아파요.
Man-i geol-eo-seo da-ri-ga a-pha-yo.
Vì đi bộ nhiều nên chân tôi bị mỏi nhừ.
- 11무릎
Mu-reup
Đầu gối
넘어져서 무릎을 다쳤어요.
Neom-eo-jyeo-seo mu-rheub-eul da-chyeot-seo-yo.
Tôi bị ngã nên trầy xước đầu gối.
- 12발
Bal
Bàn chân
새 구두를 신어서 발이 아파요.
Sae gu-du-reul sin-eo-seo bal-i a-pha-yo.
Đi đôi giày da mới nên chân tôi bị đau.
- 13얼굴
Eol-gul
Khuôn mặt
얼굴 색이 안 좋아 보여요. 어디 아파요?
Eol-gul saeg-i an joh-a bo-yeo-yo. Eo-di a-pha-yo?
Sắc mặt bạn trông không tốt. Bạn đau ở đâu à?
- 14눈
Nun
Đôi mắt
컴퓨터를 오래 봐서 눈이 피곤해요.
Kheom-phyu-theo-reul o-rae bwa-seo nun-i phi-gon-hae-yo.
Nhìn máy tính lâu nên mắt tôi bị mỏi.
- 15코
Kho
Mũi
코가 막혀서 숨쉬기가 힘들어요.
Kho-ga mak-hyeo-seo sum-swi-gi-ga him-deul-eo-yo.
Mũi tôi bị nghẹt nên thở khó khăn.
- 16입
Ip
Miệng
입을 크게 벌리고 '아' 하세요.
Ib-eul kheu-ge beol-li-go 'a' ha-se-yo.
Hãy há to miệng ra và nói 'a' nhé.
- 17귀
Gwi
Cái tai
귀가 아파서 이비인후과에 갔어요.
Gwi-ga a-pha-seo i-bi-in-hu-gwa-e gas-seo-yo.
Tôi bị đau tai nên đã đến phòng khám tai mũi họng.
- 18기침(을) 하다
Gi-chim(-eul) ha-da
Ho
어젯밤부터 계속 기침을 해요.
Eo-jet-bam-bu-theo gye-sok gi-chim-eul hae-yo.
Từ đêm qua tôi cứ bị ho suốt.
- 19목이 아프다
Mog-i a-pheu-da
Đau họng, viêm họng
목이 아파서 따뜻한 차를 마셨어요.
Mog-i a-pha-seo tta-tteut-han cha-reul ma-syeot-seo-yo.
Vì đau họng nên tôi đã uống trà ấm.
- 20열이 나다[있다]
Yeol-i na-da [it-da]
Bị sốt, phát sốt
열이 많이 나니까 병원에 가 보세요.
Yeol-i man-i na-ni-kka byeong-won-e ga bo-se-yo.
Bạn bị sốt cao lắm đấy, hãy đến bệnh viện khám đi.
- 21콧물이 나다
Khot-mul-i na-da
Chảy nước mũi, sổ mũi
콧물이 계속 나와서 휴지가 필요해요.
Khot-mul-i gye-sok na-wa-seo hyu-ji-ga phil-yo-hae-yo.
Nước mũi cứ chảy liên tục nên tôi cần khăn giấy.
- 22바쁘다
Ba-ppeu-da
Bận, bận rộn
요즘 시험 준비 때문에 아주 바빠요.
Yo-jeum si-heom jun-bi ttae-mun-e a-ju ba-ppa-yo.
Dạo này vì chuẩn bị thi cử nên tôi rất bận.
- 23배고프다
Bae-go-pheu-da
Đói bụng
점심을 안 먹어서 배고파요.
Jeom-sim-eul an meog-eo-seo bae-go-pha-yo.
Tôi chưa ăn trưa nên đang đói bụng cồn cào.
- 24나쁘다
Na-ppeu-da
Xấu, tồi tệ
어제는 날씨가 아주 나빴어요.
Eo-je-neun nal-ssi-ga a-ju na-ppat-seo-yo.
Hôm qua thời tiết rất xấu.
- 25쓰다
Sseu-da
Viết
공책에 한국어 단어를 써요.
Gong-chaeg-e Han-guk-eo dan-eo-reul sseo-yo.
Tôi viết từ vựng tiếng Hàn vào vở.
- 26편지
Pheon-ji
Bức thư
고향에 계신 부모님께 편지를 썼어요.
Go-hyang-e gye-sin bu-mo-nim-kke pheon-ji-reul sseot-seo-yo.
Tôi đã viết một bức thư gửi bố mẹ ở quê.
- 27감기에 걸리다
Gam-gi-e geol-li-da
Mắc bệnh cảm, bị cảm cúm
추운 날씨에 감기에 걸렸어요.
Chu-un nal-ssi-e gam-gi-e geol-lyeot-seo-yo.
Thời tiết lạnh giá nên tôi đã bị cảm cúm.
- 28약
Yak
Thuốc uống
식후 30분에 감기약을 드세요.
Sik-hu sam-sib-bun-e gam-gi-yag-eul deu-se-yo.
Hãy uống thuốc cảm sau bữa ăn 30 phút.
- 29담배를 피우다
Dam-bae-reul phi-u-da
Hút thuốc lá
건강을 위해서 담배를 피우지 마세요.
Geon-gang-eul wi-hae-seo dam-bae-reul phi-u-ji ma-se-yo.
Vì sức khỏe, xin đừng hút thuốc lá.
- 30푹 쉬다
Phuk swi-da
Nghỉ ngơi thật tốt, nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
오늘은 일찍 집에 가서 푹 쉬세요.
O-neul-eun il-jjik jib-e ga-seo phuk swi-se-yo.
Hôm nay bạn hãy về nhà sớm và nghỉ ngơi thật thoải mái nhé.
- 31목욕하다
Mog-yok-ha-da
Tắm bồn, tắm rửa kỹ càng
따뜻한 물로 목욕을 하고 잤어요.
Tta-tteut-han mul-lo mog-yog-eul ha-go jat-seo-yo.
Tôi tắm bồn bằng nước ấm rồi đi ngủ.
- 32말(을) 하다
Mal(-eul) ha-da
Nói, nói chuyện
목이 아파서 말을 잘 못해요.
Mog-i a-pha-seo mal-eul jal mot-hae-yo.
Họng bị đau nên tôi không nói chuyện được nhiều.
- 33술
Sul
Rượu, đồ uống có cồn
감기약을 먹을 때는 술을 마시지 마세요.
Gam-gi-yag-eul meog-eul ttae-neun sul-eul ma-si-ji ma-se-yo.
Khi uống thuốc cảm, tuyệt đối không được uống rượu.
- 34유행이다
Yu-haeng-i-da
Đang bùng phát, lây lan (bệnh) / Đang thịnh hành
요즘 독감이 유행이에요.
Yo-jeum dok-gam-i yu-haeng-i-e-yo.
Dạo này bệnh cảm cúm đang bùng phát lây lan rộng.
- 35씻다
Ssit-da
Rửa (tay, mặt, chén bát...)
외출에서 돌아온 후에 손과 발을 씻어요.
Oe-chul-e-seo dol-a-on hu-e son-gwa bal-eul ssis-eo-yo.
Sau khi đi ra ngoài về, tôi rửa sạch tay và chân.
- 36따뜻한 물
Tta-tteut-han mul
Nước ấm
감기에 걸렸을 때는 따뜻한 물을 많이 마셔야 해요.
Gam-gi-e geol-lyeot-seul ttae-neun tta-tteut-han mul-eul man-i ma-syeo-ya hae-yo.
Khi bị cảm cúm thì phải uống nhiều nước ấm.
- 37얼음물
Eol-eum-mul
Nước đá lạnh
목이 아플 때는 얼음물을 마시지 마세요.
Mog-i a-pheul ttae-neun eol-eum-mul-eul ma-si-ji ma-se-yo.
Khi bị đau họng thì đừng uống nước đá lạnh.
- 38결혼하다
Gyeol-hon-ha-da
Kết hôn, cưới
누나가 다음 달에 결혼해요.
Nu-na-ga da-eum dal-e gyeol-hon-hae-yo.
Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.
- 39내년
Nae-nyeon
Năm sau, năm tới
내년에 한국으로 유학을 갈 거예요.
Nae-nyeon-e Han-guk-eu-ro yu-hag-eul gal geo-ye-yo.
Năm sau tôi sẽ đi du học Hàn Quốc.
- 40손님
Son-nim
Khách, quý khách
오늘 저녁에 집에 손님이 오세요.
O-neul jeo-nyeog-e jib-e son-nim-i o-se-yo.
Tối nay có khách đến chơi nhà tôi.
- 41내다
Nae-da
Nộp (bài), trả (tiền), đưa ra
선생님께 숙제를 냈어요.
Seon-saeng-nim-kke suk-je-reul naet-seo-yo.
Tôi đã nộp bài tập về nhà cho thầy giáo.
- 42너무
Neo-mu
Quá, rất (mức độ cao)
오늘 날씨가 너무 더워요.
O-neul nal-ssi-ga neo-mu deo-wo-yo.
Hôm nay thời tiết nóng nực quá.
- 43다행이다
Da-haeng-i-da
May mắn quá, thật là may
많이 다치지 않아서 정말 다행이에요.
Man-i da-chi-ji anh-a-seo jeong-mal da-haeng-i-e-yo.
Không bị thương nặng nên thật là may mắn.
- 44무리하다
Mu-ri-ha-da
Quá sức, làm việc gắng gượng gượng gạo
아플 때는 무리하지 말고 쉬세요.
A-pheul ttae-neun mu-ri-ha-ji mal-go swi-se-yo.
Khi ốm thì đừng làm việc quá sức mà hãy nghỉ ngơi đi.
- 45괜찮다
Gwaen-chanh-da
Không sao, ổn thỏa, được
약 먹고 한숨 자니까 이제 괜찮아요.
Yak meok-go han-sum ja-ni-kka i-je gwaen-chanh-a-yo.
Uống thuốc rồi ngủ một giấc nên giờ tôi ổn rồi.
- 46생신
Saeng-sin
Sinh nhật (kính ngữ của 생일)
내일은 할머니의 칠순 생신이에요.
Nae-il-eun hal-meo-ni-ui chil-sun saeng-sin-i-e-yo.
Ngày mai là đại thọ tuổi 70 của bà tôi.
- 47리포트
Ri-pho-theu
Báo cáo, bài luận (report)
월요일까지 리포트를 제출해야 돼요.
Wol-yo-il-kka-ji ri-pho-theu-reul je-chul-hae-ya dwae-yo.
Phải nộp bài báo cáo trước ngày thứ hai.
- 48늦다
Neut-da
Trễ, muộn
약속 시간에 늦지 마세요.
Yak-sok si-gan-e neut-ji ma-se-yo.
Đừng đến muộn giờ hẹn nhé.
- 49오래
O-rae
Lâu, thời gian dài
한국에서 오래 살고 싶어요.
Han-guk-e-seo o-rae sal-go si-pheo-yo.
Tôi muốn sống lâu dài ở Hàn Quốc.
- 50알겠다
Al-get-da
Hiểu rồi, biết rồi
선생님 말씀 잘 알겠습니다.
Seon-saeng-nim mal-sseum jal al-get-seum-ni-da.
Em đã hiểu rõ lời thầy dạy rồi ạ.
- 51싸우다
Ssa-u-da
Cãi nhau, đánh nhau, bất hòa
친구와 사소한 일로 싸웠어요.
Chin-gu-wa sa-so-han il-lo ssa-wot-seo-yo.
Tôi đã cãi nhau với bạn vì một chuyện nhỏ nhặt.
- 52걱정
Geok-jeong
Sự lo lắng
너무 걱정하지 마세요. 다 잘될 거예요.
Neo-mu geok-jeong-ha-ji ma-se-yo. Da jal-doel geo-ye-yo.
Bạn đừng quá lo lắng nhé. Mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp cả thôi.
- 53끄다
Kkeu-da
Tắt (đèn, máy tính, thiết bị điện)
잠을 자기 전에 불을 꺼요.
Jam-eul ja-gi jeon-e bul-eul kkeo-yo.
Trước khi ngủ tôi tắt đèn.
- 54발음
Bal-eum
Phát âm
선생님의 발음을 듣고 따라 하세요.
Seon-saeng-nim-ui bal-eum-eul deut-go tta-ra ha-se-yo.
Hãy lắng nghe phát âm của giáo viên rồi đọc theo.
- 55피시방
Phi-si-bang
Quán net, phòng chơi game PC
수업 끝나고 피시방에 가서 게임을 했어요.
Su-eop kkeun-na-go phi-si-bang-e ga-seo ge-im-eul haet-seo-yo.
Học xong tôi đã ra quán net để chơi game.
- 56이렇게
I-reoh-ge
Như thế này, thế này
이 운동은 이렇게 따라 하시면 돼요.
I un-dong-eun i-reoh-ge tta-ra ha-si-myeon dwae-yo.
Động tác thể dục này bạn cứ làm theo như thế này là được.
- 57파
Pha
Hành lá
국에 파를 송송 썰어 넣었어요.
Guk-e pha-reul song-song sseol-eo neoh-eot-seo-yo.
Tôi đã thái nhỏ hành lá cho vào canh.
- 58소금물
So-geum-mul
Nước muối
목이 아플 때 소금물로 헹구면 좋아요.
Mog-i a-pheul ttae so-geum-mul-lo heng-gu-myeon joh-a-yo.
Khi đau họng, súc miệng bằng nước muối thì rất tốt.
- 59헹구다
Heng-gu-da
Súc miệng, tráng rửa
양치질을 하고 입을 깨끗이 헹궈요.
Yang-chi-jil-eul ha-go ib-eul kkae-kkeut-i heng-gwo-yo.
Đánh răng xong tôi súc miệng thật sạch sẽ.
- 60무즙
Mu-jeup
Nước ép củ cải
기침에 무즙이 효과가 있다고 해요.
Gi-chim-e mu-jeub-i hyo-gwa-ga it-da-go hae-yo.
Nghe nói nước ép củ cải có hiệu quả trị ho.
- 61마사지하다
Ma-sa-ji-ha-da
Mát-xa, xoa bóp
아픈 어깨를 부드럽게 마사지했어요.
A-pheun eo-kkae-reul bu-deu-reop-ge ma-sa-ji-haet-seo-yo.
Tôi đã xoa bóp nhẹ nhàng bờ vai bị đau.
- 62붙이다
Bukh-i-da
Dán vào, dán lên (cao dán, băng dán)
허리가 아파서 파스를 붙였어요.
Heo-ri-ga a-pha-seo pha-seu-reul bu-chyeot-seo-yo.
Vì đau lưng nên tôi đã dán miếng cao dán giảm đau.
- 63몸살
Mom-sal
Đau nhức toàn thân do mệt mỏi hoặc cảm cúm
몸살이 나서 하루 종일 누워 있었어요.
Mom-sal-i na-seo ha-ru jong-il nu-wo it-seot-seo-yo.
Tôi bị cảm nhức mỏi khắp người nên đã nằm li bì suốt cả ngày.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.