Seoul 1A · 서울대 한국어 1A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 8
40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1골프를 치다
Gol-pheu-reul chi-da
Chơi gôn (golf)
주말에 친구하고 골프를 쳐요.
Ju-mal-e chin-gu-ha-go gol-pheu-reul chyeo-yo.
Cuối tuần tôi đi chơi golf với bạn.
- 2자전거를 타다
Ja-jeon-geo-reul tha-da
Đi xe đạp, đạp xe đạp
공원에서 자전거를 타요.
Gong-won-e-seo ja-jeon-geo-reul tha-yo.
Tôi đạp xe đạp trong công viên.
- 3게임을 하다
Ge-im-eul ha-da
Chơi game (trò chơi điện tử)
집에서 컴퓨터 게임을 해요.
Jib-e-seo kheom-phyu-theo ge-im-eul hae-yo.
Tôi chơi game máy tính ở nhà.
- 4테니스를 치다
The-ni-seu-reul chi-da
Chơi quần vợt (tennis)
아침마다 테니스를 쳐요.
A-chim-ma-da the-ni-seu-reul chyeo-yo.
Mỗi sáng tôi đều chơi tennis.
- 5농구를 하다
Nong-gu-reul ha-da
Chơi bóng rổ
친구들과 농구를 해요.
Chin-gu-deul-gwa nong-gu-reul hae-yo.
Tôi chơi bóng rổ với các bạn.
- 6피아노를 치다
Phi-a-no-reul chi-da
Chơi đàn dương cầm (piano)
피아노를 잘 쳐요.
Phi-a-no-reul jal chyeo-yo.
Tôi chơi piano giỏi.
- 7당구를 치다
Dang-gu-reul chi-da
Chơi bi-a (billiards)
수업 끝나고 당구를 쳤어요.
Su-eop kkeut-na-go dang-gu-reul chyeot-seo-yo.
Tan học xong chúng tôi đã đi đánh bida.
- 8기타를 치다
Gi-tha-reul chi-da
Chơi đàn ghi-ta (guitar)
기타를 치면서 노래해요.
Gi-tha-reul chi-myeon-seo no-rae-hae-yo.
Vừa gảy đàn ghi-ta vừa hát.
- 9스키를 타다
Seu-khi-reul tha-da
Trượt tuyết
겨울에 스키를 타러 가요.
Gyeo-ul-e seu-khi-reul tha-reo ga-yo.
Mùa đông tôi đi trượt tuyết.
- 10스케이트를 타다
Seu-khe-i-theu-reul tha-da
Trượt băng
스케이트를 탈 수 있어요?
Seu-khe-i-theu-reul thal su it-seo-yo?
Bạn có biết trượt băng không?
- 11축구를 하다
Chuk-gu-reul ha-da
Đá bóng, chơi bóng đá
일요일에 축구를 해요.
Il-yo-il-e chuk-gu-reul hae-yo.
Chủ Nhật tôi đá bóng.
- 12낮잠을 자다
Nat-jam-eul ja-da
Ngủ trưa
주말 오후에 낮잠을 자요.
Ju-mal o-hu-e nat-jam-eul ja-yo.
Chiều cuối tuần tôi ngủ trưa.
- 13등산(을) 하다
Deung-san(-eul) ha-da
Leo núi
관악산에 등산하러 가요.
Gwan-ak-san-e deung-san-ha-reo ga-yo.
Tôi đi leo núi Gwanak.
- 14여행(을) 하다
Yeo-haeng(-eul) ha-da
Đi du lịch
방학 때 제주도로 여행을 가요.
Bang-hak ttae Je-ju-do-ro yeo-haeng-eul ga-yo.
Kỳ nghỉ tôi đi du lịch đảo Jeju.
- 15노래방에 가다
No-rae-bang-e ga-da
Đi quán karaoke
스트레스가 풀리게 노래방에 가요.
Seu-theu-re-seu-ga phul-li-ge no-rae-bang-e ga-yo.
Đi karaoke để giải tỏa căng thẳng.
- 16찜질방에 가다
Jjim-jil-bang-e ga-da
Đi phòng xông hơi Hàn Quốc (jjimjilbang)
추운 날에는 찜질방에 가요.
Chu-un nal-e-neun jjim-jil-bang-e ga-yo.
Những ngày trời lạnh tôi đi phòng xông hơi.
- 17걷다
Geot-da (phát âm: Geot-tta)
Đi bộ
공원에서 함께 걸어요.
Gong-won-e-seo ham-kke geol-eo-yo.
Chúng mình cùng đi bộ ở công viên nhé.
- 18걸어서 가다
Geol-eo-seo ga-da
Đi bộ đến, đi bộ đi
학교까지 걸어서 가요.
Hak-gyo-kka-ji geol-eo-seo ga-yo.
Tôi đi bộ đến trường.
- 19듣다
Deut-da (phát âm: Deut-tta)
Nghe
한국 음악을 들어요.
Han-guk eum-ag-eul deul-eo-yo.
Tôi nghe nhạc Hàn Quốc.
- 20음악
Eum-ak
Âm nhạc
무슨 음악을 좋아해요?
Mu-seun eum-ag-eul jo-a-hae-yo.
Bạn thích thể loại nhạc nào?
- 21뉴스
Nyu-seu
Bản tin, tin tức thời sự
저녁에 뉴스를 봐요.
Jeo-nyeog-e nyu-seu-reul bwa-yo.
Buổi tối tôi xem tin tức thời sự.
- 22라디오
Ra-di-o
Đài phát thanh, radio
운전할 때 라디오를 들어요.
Un-jeon-hal ttae ra-di-o-reul deul-eo-yo.
Khi lái xe tôi nghe radio.
- 23버스 / 타다
Beo-seu / Tha-da
Xe buýt / Đi, đón (xe, tàu)
버스를 타고 가요.
Beo-seu-reul tha-go ga-yo.
Tôi đi bằng xe buýt.
- 24가깝다
Ga-kkap-da (phát âm: Ga-kkap-tta)
Gần
집이 학교에서 가까워요.
Jib-i hak-gyo-e-seo ga-kka-wo-yo.
Nhà tôi ở gần trường.
- 25크다
Kheu-da
To, lớn
방이 아주 커요.
Bang-i a-ju kheo-yo.
Căn phòng rất rộng lớn.
- 26피곤하다
Phi-gon-ha-da
Mệt mỏi
일이 많아서 피곤해요.
Il-i manh-a-seo phi-gon-hae-yo.
Vì nhiều việc nên tôi rất mệt.
- 27심심하다
Sim-sim-ha-da
Buồn chán, rảnh rỗi không có gì làm
심심한데 영화 볼까요?
Sim-sim-han-de yeong-hwa bol-kka-yo?
Đang rảnh rỗi buồn chán, chúng ta xem phim nhé?
- 28많다 / 많이
Manh-da / Manh-i (phát âm: Man-tha / Man-hi)
Nhiều / Làm gì đó nhiều
길에 사람이 많아요.
Gil-e sa-ram-i manh-a-yo.
Trên đường có rất nhiều người.
- 29잘
Jal
Giỏi, tốt
한국어를 잘해요.
Han-gug-eo-reul jal-hae-yo.
Tôi nói tiếng Hàn giỏi.
- 30자주
Ja-ju
Thường xuyên
극장에 자주 가요?
Geuk-jang-e ja-ju ga-yo?
Bạn có hay đến rạp chiếu phim không?
- 31정말
Jeong-mal
Thật sự, quả thật
날씨가 정말 좋네요!
Nal-ssi-ga jeong-mal joh-ne-yo!
Thời tiết hôm nay thật sự đẹp quá!
- 32조금
Jo-geum
Một chút, một ít
한국어를 조금 알아요.
Han-gug-eo-reul jo-geum al-a-yo.
Tôi biết một chút tiếng Hàn.
- 33그런데
Geu-reon-de
Nhưng mà, nhân tiện
그런데 지금 몇 시예요?
Geu-reon-de ji-geum myeot si-ye-yo?
Nhân tiện thì bây giờ là mấy giờ rồi?
- 34다음
Da-um
Lần sau, kế tiếp
다음에 또 만나요.
Da-um-e tto man-na-yo.
Hẹn gặp lại lần sau nhé.
- 35오후
O-hu
Buổi chiều
오후에 약속이 있어요.
O-hu-e yak-sog-i it-seo-yo.
Buổi chiều tôi có hẹn.
- 36수업
Su-eop
Giờ học, buổi học, tiết học
한국어 수업이 재미있어요.
Han-gug-eo su-eob-i jae-mi-it-seo-yo.
Giờ học tiếng Hàn rất thú vị.
- 37운동장
Un-dong-jang
Sân vận động, sân chơi thể thao
운동장에서 축구를 해요.
Un-dong-jang-e-seo chuk-gu-reul hae-yo.
Chúng tôi đá bóng ở sân vận động.
- 38한강 / 관악산
Han-gang / Gwan-ak-san
Sông Hàn / Núi Gwanak
주말에 한강 공원에 가요.
Ju-mal-e Han-gang gong-won-e ga-yo.
Cuối tuần tôi đi công viên sông Hàn.
- 39소개팅 / 미팅
So-gae-thing / Mi-thing
Buổi hẹn hò mai mối / Buổi gặp mặt xem mắt theo nhóm
주말에 소개팅이 있어요.
Ju-mal-e so-gae-thing-i it-seo-yo.
Cuối tuần tôi có buổi hẹn hò xem mắt.
- 40보통
Bo-thong
Bình thường, thông thường
주말에는 보통 집에서 쉬어요.
Ju-mal-e-neun bo-thong jib-e-seo swi-eo-yo.
Vào cuối tuần tôi thường nghỉ ngơi ở nhà.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.