Seoul 1A · 서울대 한국어 1A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 4

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    공항

    Gong-hang

    Sân bay, phi trường

    인천공항에 가요.

    In-cheon-gong-hang-e ga-yo.

    Tôi đi đến sân bay Incheon.

  • 2
    우체국

    U-che-guk

    Bưu điện

    우체국에서 편지를 보내요.

    U-che-gug-e-seo phyeon-ji-reul bo-nae-yo.

    Tôi gửi thư ở bưu điện.

  • 3
    대사관

    Dae-sa-gwan

    Đại sứ quán

    베트남 대사관이 어디에 있어요?

    Be-theu-nam dae-sa-gwan-i eo-di-e it-seo-yo?

    Đại sứ quán Việt Nam ở đâu vậy?

  • 4
    은행

    Eun-haeng

    Ngân hàng

    은행에서 돈을 찾아요.

    Eun-haeng-e-seo don-eul chaj-a-yo.

    Tôi rút tiền ở ngân hàng.

  • 5
    가게

    Ga-ge

    Cửa hàng, tiệm

    가게에서 음료수를 사요.

    Ga-ge-e-seo eum-ryo-su-reul sa-yo.

    Tôi mua đồ uống ở cửa hàng.

  • 6
    약국

    Yak-guk

    Hiệu thuốc, nhà thuốc

    약국에서 약을 사요.

    Yak-gug-e-seo yag-eul sa-yo.

    Tôi mua thuốc ở hiệu thuốc.

  • 7
    병원

    Byeong-won

    Bệnh viện

    아파서 병원에 가요.

    A-pha-seo byeong-won-e ga-yo.

    Tôi bị ốm nên đi bệnh viện.

  • 8
    미용실

    Mi-yong-sil

    Tiệm làm tóc, viện thẩm mỹ tóc

    미용실에서 머리를 잘라요.

    Mi-yong-sil-e-seo meo-ri-reul jal-ra-yo.

    Tôi cắt tóc ở tiệm làm tóc.

  • 9
    빵집

    Ppang-jip

    Tiệm bánh mì, lò bánh mì

    빵집에서 맛있는 빵을 사요.

    Ppang-jib-e-seo mat-it-neun ppang-eul sa-yo.

    Tôi mua bánh mì ngon ở tiệm bánh.

  • 10
    서점

    Seo-jeom

    Hiệu sách, nhà sách

    서점에서 한국어 책을 사요.

    Seo-jeom-e-seo Han-gug-eo chaek-eul sa-yo.

    Tôi mua sách tiếng Hàn ở hiệu sách.

  • 11
    화장실

    Hwa-jang-sil

    Nhà vệ sinh

    화장실이 어디에 있어요?

    Hwa-jang-sil-i eo-di-e it-seo-yo?

    Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  • 12
    찻집

    Chat-jip

    Quán trà

    전통 찻집에서 차를 마셔요.

    Jeon-thong chat-jib-e-seo cha-reul ma-syeo-yo.

    Tôi uống trà ở quán trà truyền thống.

  • 13
    노래방

    No-rae-bang

    Quán karaoke

    친구들하고 노래방에 가요.

    Chin-gu-deul-ha-go no-rae-bang-e ga-yo.

    Tôi đi hát karaoke cùng các bạn.

  • 14
    앞

    Ap

    Phía trước, đằng trước

    학교 앞에 식당이 있어요.

    Hak-gyo aph-e sik-dang-i it-seo-yo.

    Có quán ăn ở trước trường học.

  • 15
    뒤

    Dwi

    Phía sau, đằng sau

    은행 뒤에 우체국이 있어요.

    Eun-haeng dwi-e u-che-gug-i it-seo-yo.

    Phía sau ngân hàng có bưu điện.

  • 16
    옆

    Yeop

    Bên cạnh, kế bên

    서점 옆에 약국이 있어요.

    Seo-jeom yeoph-e yak-gug-i it-seo-yo.

    Bên cạnh hiệu sách có tiệm thuốc.

  • 17
    안

    An

    Bên trong, trong

    가방 안에 책이 있어요.

    Ga-bang an-e chaek-i it-seo-yo.

    Trong cặp có sách.

  • 18
    아래 / 밑

    A-rae / Mit

    Bên dưới, phía dưới

    책상 아래에 가방이 있어요.

    Chaek-sang a-rae-e ga-bang-i it-seo-yo.

    Dưới gầm bàn có cái cặp.

  • 19
    위

    Wi

    Phía trên, ở trên

    책상 위에 컴퓨터가 있어요.

    Chaek-sang wi-e kheom-phyu-theo-ga it-seo-yo.

    Trên bàn có máy tính.

  • 20
    교실

    Gyo-sil

    Lớp học, phòng học

    교실에 선생님이 계세요.

    Gyo-sil-e seon-saeng-nim-i gye-se-yo.

    Thầy giáo đang ở trong lớp học.

  • 21
    기숙사

    Gi-suk-sa

    Ký túc xá

    기숙사에서 살아요.

    Gi-suk-sa-e-seo sal-a-yo.

    Tôi sống ở ký túc xá.

  • 22
    시내

    Si-nae

    Trung tâm thành phố (downtown)

    주말에 시내에 나가요.

    Ju-mal-e si-nae-e na-ga-yo.

    Cuối tuần tôi lên trung tâm phố chơi.

  • 23
    서울

    Seo-ul

    Thủ đô Seoul

    서울에 살아요.

    Seo-ul-e sal-a-yo.

    Tôi sống ở Seoul.

  • 24
    구경하다

    Gu-gyeong-ha-da

    Ngắm cảnh, tham quan

    시장을 구경해요.

    Si-jang-eul gu-gyeong-hae-yo.

    Tôi đi ngắm chợ / dạo chợ.

  • 25
    쇼핑하다

    Syo-phing-ha-da

    Mua sắm (shopping)

    백화점에서 쇼핑해요.

    Baek-hwa-jeom-e-seo syo-phing-hae-yo.

    Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại.

  • 26
    연극

    Yeon-geuk

    Vở kịch sân khấu

    대학로에서 연극을 봐요.

    Dae-hak-ro-e-seo yeon-geug-eul bwa-yo.

    Tôi xem kịch ở Daehak-ro.

  • 27
    알다

    Al-da

    Biết

    그 사람을 알아요.

    Geu sa-ram-eul al-a-yo.

    Tôi biết người đó.

  • 28
    사랑하다

    Sa-rang-ha-da

    Yêu, thương yêu

    가족을 사랑해요.

    Ga-jog-eul sa-rang-hae-yo.

    Tôi yêu gia đình mình.

  • 29
    사진

    Sa-jin

    Bức ảnh, tấm hình

    가족 사진이 있어요.

    Ga-jok sa-jin-i it-seo-yo.

    Tôi có bức ảnh gia đình.

  • 30
    아버지 / 어머니

    A-beo-ji / Eo-meo-ni

    Bố, ba / Mẹ, má

    아버지와 어머니는 베트남에 계셔요.

    A-beo-ji-wa eo-meo-ni-neun Be-theu-nam-e gye-syeo-yo.

    Bố và mẹ tôi đang ở Việt Nam.

  • 31
    매일

    Mae-il

    Mỗi ngày, hàng ngày

    매일 한국어를 공부해요.

    Mae-il Han-gug-eo-reul gong-bu-hae-yo.

    Mỗi ngày tôi đều học tiếng Hàn.

  • 32
    반

    Ban

    Lớp, lớp học (đơn vị lớp)

    우리 반 친구들이에요.

    U-ri ban chin-gu-deul-i-e-yo.

    Đây là các bạn cùng lớp của tôi.

  • 33
    잘 지내다

    Jal ji-nae-da

    Sống tốt, trải qua tốt đẹp

    요즘 잘 지내요?

    Yo-jeum jal ji-nae-yo?

    Dạo này bạn sống tốt chứ?

  • 34
    인사동 / 청계천 / 남산

    In-sa-dong / Cheong-gye-cheon / Nam-san

    Khu phố Insa-dong / Suối Cheonggyecheon / Núi Namsan

    인사동에 전통 찻집이 많아요.

    In-sa-dong-e jeon-thong chat-jib-i manh-a-yo.

    Ở Insadong có rất nhiều quán trà truyền thống.

  • 35
    N서울타워

    En Seo-ul Tha-wo

    Tháp N Seoul

    N서울타워에서 야경을 봐요.

    En Seo-ul Tha-wo-e-seo ya-gyeong-eul bwa-yo.

    Ngắm cảnh đêm từ tháp N Seoul.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.