Seoul 1A · 서울대 한국어 1A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 5

45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    일

    Il

    Số 1 (Hán-Hàn)

    일월 일일은 새해 첫날이에요.

    Il-wol il-il-eun sae-hae cheot-nal-i-e-yo.

    Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm mới.

  • 2
    이

    I

    Số 2 (Hán-Hàn)

    이 층으로 올라가세요.

    I cheung-eu-ro ol-ra-ga-se-yo.

    Xin mời lên tầng 2.

  • 3
    삼

    Sam

    Số 3 (Hán-Hàn)

    삼 번 버스를 타요.

    Sam beon beo-seu-reul tha-yo.

    Tôi bắt xe buýt số 3.

  • 4
    사

    Sa

    Số 4 (Hán-Hàn)

    사 월에 벚꽃이 피어요.

    Sa wol-e beot-kkoch-i phi-eo-yo.

    Hoa anh đào nở vào tháng 4.

  • 5
    오

    O

    Số 5 (Hán-Hàn)

    오 분만 기다려 주세요.

    O bun-man gi-da-ryeo ju-se-yo.

    Xin hãy đợi tôi 5 phút.

  • 6
    육

    Yuk

    Số 6 (Hán-Hàn)

    육 개월 동안 한국어를 배웠어요.

    Yug gae-wol dong-an Han-gug-eo-reul bae-wot-seo-yo.

    Tôi đã học tiếng Hàn trong 6 tháng.

  • 7
    칠

    Chil

    Số 7 (Hán-Hàn)

    칠 월은 여름이에요.

    Chil wol-eun yeo-reum-i-e-yo.

    Tháng 7 là mùa hè.

  • 8
    팔

    Phal

    Số 8 (Hán-Hàn)

    팔 월에 방학을 해요.

    Phal wol-e bang-hag-eul hae-yo.

    Nghỉ hè vào tháng 8.

  • 9
    구

    Gu

    Số 9 (Hán-Hàn)

    구 층에 도서관이 있어요.

    Gu cheung-e do-seo-gwan-i it-seo-yo.

    Thư viện ở tầng 9.

  • 10
    십

    Sip

    Số 10 (Hán-Hàn)

    십 년 동안 살았어요.

    Sim nyeon dong-an sal-at-seo-yo.

    Tôi đã sống ở đây 10 năm.

  • 11
    월요일

    Wol-yo-il

    Thứ Hai

    월요일에 학교에 가요.

    Wol-yo-il-e hak-gyo-e ga-yo.

    Thứ Hai tôi đến trường.

  • 12
    화요일

    Hwa-yo-il

    Thứ Ba

    화요일에 수영을 해요.

    Hwa-yo-il-e su-yeong-eul hae-yo.

    Thứ Ba tôi đi bơi.

  • 13
    수요일

    Su-yo-il

    Thứ Tư

    수요일에 한국어 수업이 있어요.

    Su-yo-il-e Han-gug-eo su-eob-i it-seo-yo.

    Thứ Tư có giờ học tiếng Hàn.

  • 14
    목요일

    Mog-yo-il

    Thứ Năm

    목요일에 친구를 만나요.

    Mog-yo-il-e chin-gu-reul man-na-yo.

    Thứ Năm tôi gặp bạn bè.

  • 15
    금요일

    Geum-yo-il

    Thứ Sáu

    금요일 저녁에 영화를 봐요.

    Geum-yo-il jeo-nyeog-e yeong-hwa-reul bwa-yo.

    Tối thứ Sáu tôi xem phim.

  • 16
    토요일

    Tho-yo-il

    Thứ Bảy

    토요일에 등산해요.

    Tho-yo-il-e deung-san-hae-yo.

    Thứ Bảy tôi đi leo núi.

  • 17
    일요일

    Il-yo-il

    Chủ Nhật

    일요일에 집에서 쉬어요.

    Il-yo-il-e jib-e-seo swi-eo-yo.

    Chủ Nhật tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • 18
    주말

    Ju-mal

    Cuối tuần

    주말에 뭐 했어요?

    Ju-mal-e mwo haet-seo-yo?

    Cuối tuần bạn đã làm gì thế?

  • 19
    어제

    Eo-je

    Hôm qua

    어제 친구를 만났어요.

    Eo-je chin-gu-reul man-nat-seo-yo.

    Hôm qua tôi đã gặp bạn.

  • 20
    내일

    Nae-il

    Ngày mai

    내일 시험이 있어요.

    Nae-il si-heom-i it-seo-yo.

    Ngày mai có bài thi.

  • 21
    지난주

    Ji-nan-ju

    Tuần trước

    지난주에 서울에 갔어요.

    Ji-nan-ju-e Seo-ul-e gat-seo-yo.

    Tuần trước tôi đã đi Seoul.

  • 22
    며칠

    Myeo-chil

    Ngày mấy, ngày bao nhiêu

    오늘이 며칠이에요?

    O-neul-i myeo-chil-i-e-yo?

    Hôm nay là ngày mùng mấy?

  • 23
    언제

    Eon-je

    Khi nào, bao giờ (từ nghi vấn thời gian)

    생일이 언제예요?

    Saeng-il-i eon-je-ye-yo?

    Sinh nhật của bạn là khi nào?

  • 24
    무슨

    Mu-seun

    Gì, nào (đứng trước danh từ)

    무슨 요일이에요?

    Mu-seun yo-il-i-e-yo?

    Hôm nay là thứ mấy?

  • 25
    시간

    Si-gan

    Thời gian, tiếng đồng hồ

    지금 시간 있어요?

    Ji-geum si-gan it-seo-yo?

    Bây giờ bạn có thời gian không?

  • 26
    생일

    Saeng-il

    Ngày sinh nhật

    생일 축하해요!

    Saeng-il chuk-ha-hae-yo!

    Chúc mừng sinh nhật!

  • 27
    시험

    Si-heom

    Kỳ thi, bài kiểm tra

    한국어 시험을 봐요.

    Han-gug-eo si-heom-eul bwa-yo.

    Tôi làm bài thi tiếng Hàn.

  • 28
    끝나다

    Kkeut-na-da

    Kết thúc, xong

    수업이 끝났어요.

    Su-eob-i kkeut-nat-seo-yo.

    Lớp học đã kết thúc rồi.

  • 29
    약속

    Yak-sok

    Cuộc hẹn, lời hứa

    오늘 친구하고 약속이 있어요.

    O-neul chin-gu-ha-go yak-sog-i it-seo-yo.

    Hôm nay tôi có hẹn với bạn.

  • 30
    같이

    Gat-i (phát âm: Ga-chi)

    Cùng nhau, cùng với

    친구하고 같이 밥을 먹었어요.

    Chin-gu-ha-go gat-i bab-eul meog-eot-seo-yo.

    Tôi đã ăn cơm cùng với bạn bè.

  • 31
    혼자

    Hon-ja

    Một mình

    혼자 영화를 봤어요.

    Hon-ja yeong-hwa-reul bwat-seo-yo.

    Tôi đã xem phim một mình.

  • 32
    사진을 찍다

    Sa-jin-eul jjik-da

    Chụp ảnh

    공원에서 사진을 찍었어요.

    Gong-won-e-seo sa-jin-eul jjig-eot-seo-yo.

    Tôi đã chụp ảnh ở công viên.

  • 33
    산책(을) 하다

    San-chaek(-eul) ha-da

    Đi dạo, tản bộ

    한강에서 산책했어요.

    Han-gang-e-seo san-chaek-haet-seo-yo.

    Tôi đã đi dạo ở sông Hàn.

  • 34
    세수하다

    Se-su-ha-da

    Rửa mặt

    아침에 일어나서 세수해요.

    A-chim-e il-eo-na-seo se-su-hae-yo.

    Buổi sáng thức dậy tôi rửa mặt.

  • 35
    이를 닦다

    I-reul ttak-da

    Đánh răng

    밥을 먹고 이를 닦아요.

    Bab-eul meok-go i-reul ttag-a-yo.

    Ăn cơm xong tôi đánh răng.

  • 36
    선물

    Seon-mul

    Món quà

    친구에게 생일 선물을 주었어요.

    Chin-gu-e-ge saeng-il seon-mul-eul ju-eot-seo-yo.

    Tôi đã tặng quà sinh nhật cho bạn.

  • 37
    카드

    Kha-deu

    Thiệp, thẻ

    크리스마스 카드를 썼어요.

    Kheu-ri-seu-ma-seu kha-deu-reul sseot-seo-yo.

    Tôi đã viết thiệp Giáng sinh.

  • 38
    파티

    Pha-thi

    Bữa tiệc (party)

    생일 파티를 해요.

    Saeng-il pha-thi-reul hae-yo.

    Tổ chức tiệc sinh nhật.

  • 39
    크리스마스

    Kheu-ri-seu-ma-seu

    Lễ Giáng sinh (Christmas)

    크리스마스에 뭐 해요?

    Kheu-ri-seu-ma-seu-e mwo hae-yo?

    Vào lễ Giáng sinh bạn làm gì?

  • 40
    미안하다

    Mi-an-ha-da

    Xin lỗi

    늦어서 미안합니다.

    Neu-jeo-seo mi-an-ham-ni-da.

    Xin lỗi vì tôi đến muộn.

  • 41
    그래서

    Geu-rae-seo

    Vì vậy, do đó

    비가 왔어요. 그래서 집에 있었어요.

    Bi-ga wat-seo-yo. Geu-rae-seo jib-e it-seot-seo-yo.

    Trời đã mưa. Vì vậy tôi đã ở nhà.

  • 42
    스케줄

    Seu-khe-jul

    Lịch trình (schedule)

    이번 주 스케줄이 바빠요.

    I-beon ju seu-khe-jul-i ba-ppa-yo.

    Lịch trình tuần này rất bận rộn.

  • 43
    설날 / 추석

    Seol-nal / Chu-seok

    Tết Nguyên Đán / Tết Trung Thu (lễ lớn truyền thống Hàn Quốc)

    설날에 떡국을 먹어요.

    Seol-nal-e tteok-gug-eul meog-eo-yo.

    Vào ngày Tết ăn canh bánh gạo Tteokguk.

  • 44
    세배를 하다 / 차례를 지내다

    Se-bae-reul ha-da / Cha-rye-reul ji-nae-da

    Lạy mừng tuổi chúc tết / Làm lễ cúng tổ tiên

    어른들께 세배를 해요.

    Eo-reun-deul-kke se-bae-reul hae-yo.

    Lạy mừng tuổi người lớn tuổi.

  • 45
    음력 / 양력

    Eum-ryeok / Yang-ryeok

    Âm lịch / Dương lịch

    한국의 설날은 음력 일월 일일이에요.

    Han-guk-ui seol-nal-eun eum-ryeok il-wol il-il-i-e-yo.

    Tết của Hàn Quốc là ngày 1 tháng 1 âm lịch.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.