Seoul 1A · 서울대 한국어 1A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 2

54 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    책상

    Chaek-sang

    Bàn học

    책상 위에 책이 있어요.

    Chaek-sang wi-e chaek-i it-seo-yo.

    Có cuốn sách ở trên bàn học.

  • 2
    의자

    Ui-ja

    Ghế

    의자에 앉으세요.

    Ui-ja-e an-jeu-se-yo.

    Xin mời ngồi vào ghế.

  • 3
    책

    Chaek

    Sách

    이거는 한국어 책이에요.

    I-geo-neun Han-gug-eo chaek-i-e-yo.

    Đây là sách tiếng Hàn.

  • 4
    공책

    Gong-chaek

    Vở, tập

    공책하고 연필을 샀어요.

    Gong-chaek-ha-go yeon-phil-eul sat-seo-yo.

    Tôi đã mua vở và bút chì.

  • 5
    볼펜

    Bol-phen

    Bút bi

    볼펜 있어요?

    Bol-phen it-seo-yo?

    Bạn có bút bi không?

  • 6
    연필

    Yeon-phil

    Bút chì

    연필 한 자루 주세요.

    Yeon-phil han ja-ru ju-se-yo.

    Cho tôi một chiếc bút chì.

  • 7
    가방

    Ga-bang

    Cặp sách, ba lô, túi xách

    가방 안에 지갑이 있어요.

    Ga-bang an-e ji-gab-i it-seo-yo.

    Trong cặp có cái ví.

  • 8
    지우개

    Ji-u-gae

    Cục tẩy, gôm

    지우개 좀 빌려주세요.

    Ji-u-gae jom bil-lyeo-ju-se-yo.

    Cho mình mượn cục tẩy một chút.

  • 9
    시계

    Si-gye

    Đồng hồ (đeo tay hoặc treo tường)

    이 시계는 얼마예요?

    I si-gye-neun eol-ma-ye-yo?

    Chiếc đồng hồ này bao nhiêu tiền?

  • 10
    모자

    Mo-ja

    Mũ, nón

    모자가 아주 예뻐요.

    Mo-ja-ga a-ju ye-ppeo-yo.

    Chiếc mũ rất đẹp.

  • 11
    우산

    U-san

    Cây dù, cái ô

    비가 와요. 우산이 있어요?

    Bi-ga wa-yo. U-san-i it-seo-yo?

    Trời mưa rồi. Bạn có ô không?

  • 12
    신문

    Sin-mun

    Tờ báo

    아침에 신문을 읽어요.

    A-chim-e sin-mun-eul ilg-eoyo.

    Buổi sáng tôi đọc báo.

  • 13
    카메라

    Kha-me-ra

    Máy ảnh

    카메라로 사진을 찍어요.

    Kha-me-ra-ro sa-jin-eul jjik-eo-yo.

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.

  • 14
    사전

    Sa-jeon

    Từ điển

    한국어 사전이 있어요.

    Han-gug-eo sa-jeon-i it-seo-yo.

    Tôi có từ điển tiếng Hàn.

  • 15
    안경

    An-gyeong

    Kính mắt

    안경을 써요.

    An-gyeong-eul sseo-yo.

    Tôi đeo kính.

  • 16
    휴대폰

    Hyu-dae-phon

    Điện thoại di động

    휴대폰 번호가 뭐예요?

    Hyu-dae-phon beon-ho-ga mwo-ye-yo?

    Số điện thoại di động của bạn là gì?

  • 17
    이것 / 이거

    I-geot / I-geo

    Cái này (ở gần người nói)

    이거는 뭐예요?

    I-geo-neun mwo-ye-yo?

    Cái này là cái gì?

  • 18
    그것 / 그거

    Geu-geot / Geu-geo

    Cái đó (ở gần người nghe)

    그거는 제 가방이에요.

    Geu-geo-neun je ga-bang-i-e-yo.

    Cái đó là cặp của tôi.

  • 19
    저것 / 저거

    Jeo-geot / Jeo-geo

    Cái kia (ở xa cả hai người)

    저거는 시계예요.

    Jeo-geo-neun si-gye-ye-yo.

    Cái kia là chiếc đồng hồ.

  • 20
    창문

    Chang-mun

    Cửa sổ

    창문을 열어 주세요.

    Chang-mun-eul yeol-eo ju-se-yo.

    Xin hãy mở cửa sổ giúp tôi.

  • 21
    지도

    Ji-do

    Bản đồ

    세계 지도가 교실에 있어요.

    Se-gye ji-do-ga gyo-sil-e it-seo-yo.

    Có bản đồ thế giới trong lớp học.

  • 22
    필통

    Phil-thong

    Hộp bút

    필통에 연필이 있어요.

    Phil-thong-e yeon-phil-i it-seo-yo.

    Trong hộp bút có bút chì.

  • 23
    지갑

    Ji-gap

    Ví tiền

    지갑에 돈이 없어요.

    Ji-gab-e don-i eop-seo-yo.

    Trong ví không có tiền.

  • 24
    전자사전

    Jeon-ja-sa-jeon

    Từ điển điện tử

    전자사전으로 단어를 찾아요.

    Jeon-ja-sa-jeon-eu-ro dan-eo-reul chaj-a-yo.

    Tôi tra từ bằng từ điển điện tử.

  • 25
    물

    Mul

    Nước

    물 한 잔 주세요.

    Mul han jan ju-se-yo.

    Cho tôi một ly nước.

  • 26
    주스

    Ju-seu

    Nước trái cây

    오렌지 주스를 마셔요.

    O-ren-ji ju-seu-reul ma-syeo-yo.

    Tôi uống nước cam.

  • 27
    커피

    Khoe-phi

    Cà phê

    커피 한 잔 주세요.

    Khoe-phi han jan ju-se-yo.

    Cho tôi một ly cà phê.

  • 28
    콜라

    Khol-ra

    Nước ngọt cola

    콜라를 좋아해요.

    Khol-ra-reul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích uống cola.

  • 29
    텔레비전

    Thel-re-bi-jeon

    Ti vi

    텔레비전을 봐요.

    Thel-re-bi-jeon-eul bwa-yo.

    Tôi xem ti vi.

  • 30
    컴퓨터

    Kheom-phyu-theo

    Máy tính

    컴퓨터로 공부해요.

    Kheom-phyu-theo-ro gong-bu-hae-yo.

    Tôi học bài bằng máy tính.

  • 31
    바나나

    Ba-na-na

    Quả chuối

    바나나가 맛있어요.

    Ba-na-na-ga mat-it-seo-yo.

    Chuối rất ngon.

  • 32
    사과

    Sa-gwa

    Quả táo

    사과 두 개 주세요.

    Sa-gwa du gae ju-se-yo.

    Cho tôi hai quả táo.

  • 33
    오렌지

    O-ren-ji

    Quả cam

    오렌지가 아주 달아요.

    O-ren-ji-ga a-ju dal-a-yo.

    Quả cam rất ngọt.

  • 34
    우유

    U-yu

    Sữa tươi

    아침에 우유를 마셔요.

    A-chim-e u-yu-reul ma-syeo-yo.

    Buổi sáng tôi uống sữa.

  • 35
    영화

    Yeong-hwa

    Phim, bộ phim

    주말에 영화를 봤어요.

    Ju-mal-e yeong-hwa-reul bwat-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã xem phim.

  • 36
    침대

    Chim-dae

    Giường ngủ

    방에 침대가 있어요.

    Bang-e chim-dae-ga it-seo-yo.

    Trong phòng có chiếc giường.

  • 37
    방

    Bang

    Căn phòng

    제 방은 깨끗해요.

    Je bang-eun kkae-kkeut-hae-yo.

    Phòng của tôi rất sạch sẽ.

  • 38
    룸메이트

    Rum-me-i-theu

    Bạn cùng phòng (roommate)

    룸메이트는 미국 사람이에요.

    Rum-me-i-theu-neun Mi-guk sa-ram-i-e-yo.

    Bạn cùng phòng của tôi là người Mỹ.

  • 39
    서울대학교

    Seo-ul-dae-hak-gyo

    Đại học Quốc gia Seoul

    저는 서울대학교 학생이에요.

    Jeo-neun Seo-ul-dae-hak-gyo hak-saeng-i-e-yo.

    Tôi là sinh viên trường Đại học Quốc gia Seoul.

  • 40
    여기 있어요

    Yeo-gi it-seo-yo

    Ở đây ạ / Của bạn đây (khi đưa đồ)

    A: 커피 주세요. B: 네, 여기 있어요.

    A: Khoe-phi ju-se-yo. B: Ne, yeo-gi it-seo-yo.

    A: Cho tôi cà phê. B: Vâng, của bạn đây ạ.

  • 41
    어서 오세요

    Eo-seo o-se-yo

    Xin mời vào / Hoan nghênh (lời chào khách)

    어서 오세요, 손님!

    Eo-seo o-se-yo, son-nim!

    Kính chào quý khách!

  • 42
    좀

    Jom

    Làm ơn / một chút

    물 좀 주세요.

    Mul jom ju-se-yo.

    Làm ơn cho tôi xin chút nước.

  • 43
    동전

    Dong-jeon

    Tiền xu

    동전이 백 원 있어요.

    Dong-jeon-i baek won it-seo-yo.

    Tôi có đồng xu 100 won.

  • 44
    자

    Ja

    Cây thước kẻ

    필통에 자가 있어요.

    Phil-thong-e ja-ga it-seo-yo.

    Trong hộp bút có cây thước kẻ.

  • 45
    잡지

    Jap-ji

    Tạp chí

    서점에서 잡지를 샀어요.

    Seo-jeom-e-seo jap-ji-reul sat-seo-yo.

    Tôi đã mua tạp chí ở hiệu sách.

  • 46
    휴지

    Hyu-ji

    Khăn giấy, giấy vệ sinh

    휴지 좀 주세요.

    Hyu-ji jom ju-se-yo.

    Cho tôi xin miếng giấy với ạ.

  • 47
    교통카드

    Gyo-thong-kha-deu

    Thẻ giao thông

    교통카드가 가방에 있어요.

    Gyo-thong-kha-deu-ga ga-bang-e it-seo-yo.

    Thẻ giao thông ở trong túi xách.

  • 48
    뭐

    Mwo

    Cái gì (dạng khẩu ngữ rút gọn của 무엇)

    이거 뭐예요?

    I-geo mwo-ye-yo?

    Cái này là cái gì?

  • 49
    한국어 / 한국어로

    Han-gug-eo / Han-gug-eo-ro

    Tiếng Hàn / Bằng tiếng Hàn

    이거는 한국어로 뭐예요?

    I-geo-neun Han-gug-eo-ro mwo-ye-yo?

    Cái này trong tiếng Hàn gọi là gì?

  • 50
    친구 / 남자 친구 / 여자 친구

    Chin-gu / Nam-ja chin-gu / Yeo-ja chin-gu

    Bạn bè / Bạn trai / Bạn gái

    이 사람은 제 친구예요.

    I sa-ram-eun je chin-gu-ye-yo.

    Người này là bạn tôi.

  • 51
    차

    Cha

    Xe hơi, ô tô

    제 차가 아니에요.

    Je cha-ga a-ni-e-yo.

    Không phải xe của tôi.

  • 52
    제

    Je

    Của tôi (khiêm tốn)

    제 가방이에요.

    Je ga-bang-i-e-yo.

    Đây là cặp của tôi.

  • 53
    우리

    U-ri

    Chúng tôi, chúng ta

    우리 학교는 커요.

    U-ri hak-gyo-neun kheo-yo.

    Trường của chúng tôi rất to.

  • 54
    에어컨

    E-eo-khon

    Máy lạnh, điều hòa

    방에 에어컨이 있어요.

    Bang-e e-eo-khon-i it-seo-yo.

    Trong phòng có điều hòa.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.