Seoul 1A · 서울대 한국어 1A

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 1

45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    한국 / 한국 사람

    Han-guk / Han-guk sa-ram

    Hàn Quốc / Người Hàn Quốc

    저는 한국 사람이에요.

    Jeo-neun Han-guk sa-ram-i-e-yo.

    Tôi là người Hàn Quốc.

  • 2
    중국 / 중국 사람

    Jung-guk / Jung-guk sa-ram

    Trung Quốc / Người Trung Quốc

    나나 씨는 중국 사람이에요.

    Na-na ssi-neun Jung-guk sa-ram-i-e-yo.

    Cô Nana là người Trung Quốc.

  • 3
    일본 / 일본 사람

    Il-bon / Il-bon sa-ram

    Nhật Bản / Người Nhật Bản

    아키라 씨는 일본 사람입니까?

    A-khi-ra ssi-neun Il-bon sa-ram-im-ni-kka?

    Anh Akira có phải là người Nhật Bản không?

  • 4
    미국 / 미국 사람

    Mi-guk / Mi-guk sa-ram

    Mỹ / Người Mỹ

    스티븐 씨는 미국 사람이에요.

    Seu-thi-beun ssi-neun Mi-guk sa-ram-i-e-yo.

    Anh Steven là người Mỹ.

  • 5
    영국 / 영국 사람

    Yeong-guk / Yeong-guk sa-ram

    Anh / Người Anh

    마이클 씨는 영국 사람입니다.

    Ma-i-kheul ssi-neun Yeong-guk sa-ram-im-ni-da.

    Anh Michael là người Anh.

  • 6
    독일 / 독일 사람

    Dog-il / Dog-il sa-ram

    Đức / Người Đức

    마리아 씨는 독일 사람이에요.

    Ma-ri-a ssi-neun Dog-il sa-ram-i-e-yo.

    Cô Maria là người Đức.

  • 7
    프랑스 / 프랑스 사람

    Peu-rang-seu / Peu-rang-seu sa-ram

    Pháp / Người Pháp

    저는 프랑스 사람입니다.

    Jeo-neun Peu-rang-seu sa-ram-im-ni-da.

    Tôi là người Pháp.

  • 8
    호주 / 호주 사람

    Ho-ju / Ho-ju sa-ram

    Úc / Người Úc

    켈리 씨는 호주 사람이에요.

    Khel-li ssi-neun Ho-ju sa-ram-i-e-yo.

    Cô Kelly là người Úc.

  • 9
    캐나다 / 캐나다 사람

    Khae-na-da / Khae-na-da sa-ram

    Canada / Người Canada

    니콜 씨는 캐나다 사람이에요.

    Ni-khol ssi-neun Khae-na-da sa-ram-i-e-yo.

    Cô Nicole là người Canada.

  • 10
    인도 / 인도 사람

    In-do / In-do sa-ram

    Ấn Độ / Người Ấn Độ

    카말 씨는 인도 사람입니다.

    Kha-mal ssi-neun In-do sa-ram-im-ni-da.

    Anh Kamal là người Ấn Độ.

  • 11
    러시아 / 러시아 사람

    Reo-si-a / Reo-si-a sa-ram

    Nga / Người Nga

    마리아 씨는 러시아 사람입니까?

    Ma-ri-a ssi-neun Reo-si-a sa-ram-im-ni-kka?

    Cô Maria có phải là người Nga không?

  • 12
    파키스탄 / 파키스탄 사람

    Pha-khi-seu-than / Pha-khi-seu-than sa-ram

    Pakistan / Người Pakistan

    하산 씨는 파키스탄 사람입니다.

    Ha-san ssi-neun Pha-khi-seu-than sa-ram-im-ni-da.

    Anh Hasan là người Pakistan.

  • 13
    선생님

    Seon-saeng-nim

    Thầy / Cô giáo, giáo viên (Dùng cả khi xưng hô tôn kính)

    김 선생님은 한국어 선생님이에요.

    Kim seon-saeng-nim-eun Han-gug-eo seon-saeng-nim-i-e-yo.

    Thầy Kim là giáo viên tiếng Hàn.

  • 14
    학생

    Hak-saeng

    Học sinh, sinh viên

    저는 학생이에요.

    Jeo-neun hak-saeng-i-e-yo.

    Tôi là học sinh.

  • 15
    회사원

    Hoe-sa-won

    Nhân viên công ty

    아키라 씨는 회사원입니다.

    A-khi-ra ssi-neun hoe-sa-won-im-ni-da.

    Anh Akira là nhân viên công ty.

  • 16
    의사

    Ui-sa

    Bác sĩ

    마리아 씨는 의사예요.

    Ma-ri-a ssi-neun ui-sa-ye-yo.

    Cô Maria là bác sĩ.

  • 17
    요리사

    Yo-ri-sa

    Đầu bếp

    줄리앙 씨는 요리사입니까?

    Jul-li-ang ssi-neun yo-ri-sa-im-ni-kka?

    Anh Julien có phải là đầu bếp không?

  • 18
    기자

    Gi-ja

    Phóng viên, nhà báo

    마이클 씨는 기자입니다.

    Ma-i-kheul ssi-neun gi-ja-im-ni-da.

    Anh Michael là phóng viên.

  • 19
    가수

    Ga-su

    Ca sĩ

    저스틴 씨는 가수예요.

    Jeo-seu-tin ssi-neun ga-su-ye-yo.

    Anh Justin là ca sĩ.

  • 20
    군인

    Gun-in

    Quân nhân, bộ đội

    알렉스 씨는 군인입니다.

    Al-rek-seu ssi-neun gun-in-im-ni-da.

    Anh Alex là quân nhân.

  • 21
    주부

    Ju-bu

    Nội trợ

    지연 씨는 주부예요.

    Ji-yeon ssi-neun ju-bu-ye-yo.

    Chị Jiyeon là nội trợ.

  • 22
    안녕하세요?

    An-nyeong-ha-se-yo?

    Xin chào (Lịch sự, thông dụng hàng ngày)

    안녕하세요? 저는 유진이에요.

    An-nyeong-ha-se-yo? Jeo-neun Yu-jin-i-e-yo.

    Xin chào. Tôi là Yujin.

  • 23
    안녕하십니까?

    An-nyeong-ha-sim-ni-kka?

    Xin chào (Trang trọng, nghi lễ, phỏng vấn)

    안녕하십니까? 저는 줄리앙입니다.

    An-nyeong-ha-sim-ni-kka? Jeo-neun Jul-li-ang-im-ni-da.

    Xin chào. Tôi là Julien.

  • 24
    안녕?

    An-nyeong?

    Chào (Thân mật, dùng cho bạn bè thân hoặc người nhỏ tuổi hơn)

    안녕? 만나서 반가워.

    An-nyeong? Man-na-seo ban-ga-wo.

    Chào cậu, rất vui được gặp cậu.

  • 25
    만나서 반가워요 / 반가워요

    Man-na-seo ban-ga-wo-yo / Ban-ga-wo-yo

    Rất vui được gặp bạn (Lịch sự, thân mật)

    만나서 반가워요, 마이클 씨.

    Man-na-seo ban-ga-wo-yo, Ma-i-kheul ssi.

    Rất vui được gặp bạn, anh Michael.

  • 26
    만나서 반갑습니다 / 반갑습니다

    Man-na-seo ban-gap-seum-ni-da / Ban-gap-seum-ni-da

    Rất hân hạnh được gặp bạn (Trang trọng, lịch sự cao)

    여러분, 만나서 반갑습니다.

    Yeo-reo-bun, man-na-seo ban-gap-seum-ni-da.

    Mọi người, rất hân hạnh được gặp các bạn.

  • 27
    안녕히 가세요

    An-nyeong-hi ga-se-yo

    Tạm biệt (Dành cho người ở lại chào người rời đi - Đi bình an nhé)

    안녕히 가세요, 내일 만나요.

    An-nyeong-hi ga-se-yo, nae-il man-na-yo.

    Tạm biệt anh đi về nhé, mai gặp lại.

  • 28
    안녕히 계세요

    An-nyeong-hi gye-se-yo

    Tạm biệt (Dành cho người rời đi chào người ở lại - Ở lại bình an nhé)

    선생님, 안녕히 계세요.

    Seon-saeng-nim, an-nyeong-hi gye-se-yo.

    Thưa thầy, em chào thầy em về ạ.

  • 29
    이름

    I-reum

    Tên

    이름이 무엇입니까?

    I-reum-i mu-eot-im-ni-kka?

    Tên của bạn là gì?

  • 30
    국적

    Guk-jeok

    Quốc tịch

    국적이 어디예요?

    Guk-jeog-i eo-di-ye-yo?

    Quốc tịch của bạn là ở đâu?

  • 31
    직업

    Jik-eop

    Nghề nghiệp

    직업은 무엇입니까?

    Jig-eob-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Nghề nghiệp của bạn là gì?

  • 32
    전화번호

    Jeon-hwa-beon-ho

    Số điện thoại

    전화번호가 몇 번이에요?

    Jeon-hwa-beon-ho-ga myeot beon-i-e-yo?

    Số điện thoại của bạn là số mấy?

  • 33
    명함

    Myeong-ham

    Danh thiếp (card visit)

    명함을 주고받으세요.

    Myeong-ham-eul ju-go-bad-eu-se-yo.

    Hãy trao đổi danh thiếp với nhau.

  • 34
    저

    Jeo

    Tôi (Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, khiêm tốn, lịch sự)

    저는 마이클이에요.

    Jeo-neun Ma-i-kheul-i-e-yo.

    Tôi là Michael.

  • 35
    씨

    Ssi

    Anh / Chị / Bạn / Cô... (Hậu tố gắn sau tên riêng để gọi lịch sự)

    나나 씨, 한국 사람이에요?

    Na-na ssi, Han-guk sa-ram-i-e-yo?

    Cô Nana, bạn có phải là người Hàn Quốc không?

  • 36
    여러분

    Yeo-reo-bun

    Các bạn, mọi người, quý vị (Gọi tập thể)

    여러분, 안녕하세요?

    Yeo-reo-bun, an-nyeong-ha-se-yo?

    Xin chào tất cả mọi người.

  • 37
    나라

    Na-ra

    Đất nước, quốc gia

    어느 나라 사람이에요?

    Eo-neu na-ra sa-ram-i-e-yo?

    Bạn là người nước nào?

  • 38
    사람

    Sa-ram

    Người

    저는 베트남 사람이에요.

    Jeo-neun Be-theu-nam sa-ram-i-e-yo.

    Tôi là người Việt Nam.

  • 39
    어느

    Eo-neu

    Nào (Từ nghi vấn đứng trước danh từ)

    어느 나라에서 왔어요?

    Eo-neu na-ra-e-seo wat-seo-yo?

    Bạn đến từ quốc gia nào?

  • 40
    무엇

    Mu-eot

    Cái gì (Từ nghi vấn)

    직업이 무엇입니까?

    Jig-eob-i mu-eot-im-ni-kka?

    Nghề nghiệp là gì vậy?

  • 41
    네

    Ne

    Vâng, dạ, đúng (Đồng ý, khẳng định)

    네, 저는 학생입니다.

    Ne, jeo-neun hak-saeng-im-ni-da.

    Vâng, tôi là học sinh.

  • 42
    아니요

    A-ni-yo

    Không, không phải (Phủ định)

    아니요, 저는 의사가 아닙니다.

    A-ni-yo, jeo-neun ui-sa-ga a-nim-ni-da.

    Không, tôi không phải là bác sĩ.

  • 43
    영어

    Yeong-eo

    Tiếng Anh

    니콜은 영어 선생님입니다.

    Ni-khol-eun yeong-eo seon-saeng-nim-im-ni-da.

    Nicole là giáo viên tiếng Anh.

  • 44
    자기소개 / 내 소개

    Ja-gi-so-gae / Nae so-gae

    Tự giới thiệu bản thân / Giới thiệu về tôi

    자기소개를 해 보세요.

    Ja-gi-so-gae-reul hae bo-se-yo.

    Hãy thử tự giới thiệu bản thân nhé.

  • 45
    블로그

    Beul-ro-geu

    Blog (Trang nhật ký trực tuyến)

    줄리앙의 블로그예요.

    Jul-li-ang-ui beul-ro-geu-ye-yo.

    Đây là blog của Julien.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.