Seoul 1A · 서울대 한국어 1A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 7
37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1비가 오다
Bi-ga o-da
Trời mưa
비가 와서 우산을 써요.
Bi-ga wa-seo u-san-eul sseo-yo.
Vì trời mưa nên tôi che ô.
- 2눈이 오다
Nun-i o-da
Tuyết rơi
겨울에 눈이 많이 와요.
Gyeo-ul-e nun-i manh-i wa-yo.
Mùa đông tuyết rơi rất nhiều.
- 3맑다
Mak-da (phát âm: Mak-tta)
Trong xanh, quang đãng (thời tiết)
하늘이 맑고 푸르러요.
Ha-neul-i mal-go phu-reu-reo-yo.
Bầu trời trong xanh vời vợi.
- 4흐리다
Heu-ri-da
Âm u, nhiều mây
오늘 날씨가 흐려요.
O-neul nal-ssi-ga heu-ryeo-yo.
Hôm nay thời tiết âm u.
- 5덥다
Deop-da (phát âm: Deop-tta)
Nóng bức
여름은 아주 더워요.
Yeo-reum-eun a-ju deo-wo-yo.
Mùa hè rất nóng bức.
- 6춥다
Chup-da (phát âm: Chup-tta)
Lạnh, rét
겨울에는 날씨가 추워요.
Gyeo-ul-e-neun nal-ssi-ga chu-wo-yo.
Mùa đông thời tiết lạnh giá.
- 7따뜻하다
Tta-tteut-ha-da
Ấm áp
봄 날씨는 따뜻해요.
Bom nal-ssi-neun tta-tteut-hae-yo.
Thời tiết mùa xuân ấm áp.
- 8시원하다
Si-won-ha-da
Mát mẻ, dễ chịu
가을 바람이 시원해요.
Ga-eul ba-ram-i si-won-hae-yo.
Gió mùa thu mát mẻ.
- 9봄
Bom
Mùa xuân
봄에는 꽃이 많이 펴요.
Bom-e-neun kkoch-i manh-i phyeo-yo.
Vào mùa xuân có nhiều hoa nở.
- 10여름
Yeo-reum
Mùa hè
여름에 바다에 가요.
Yeo-reum-e ba-da-e ga-yo.
Mùa hè tôi đi biển.
- 11가을
Ga-eul
Mùa thu
가을은 단풍이 아름다워요.
Ga-eul-eun dan-phung-i a-reum-da-wo-yo.
Mùa thu lá phong rất đẹp.
- 12겨울
Gyeo-ul
Mùa đông
겨울에는 스키를 타요.
Gyeo-ul-e-neun seu-khi-reul tha-yo.
Mùa đông tôi đi trượt tuyết.
- 13계절
Gye-jeol
Mùa (trong năm)
무슨 계절을 좋아해요?
Mu-seun gye-jeol-eul jo-a-hae-yo.
Bạn thích mùa nào nhất?
- 14날씨
Nal-ssi
Thời tiết
오늘 날씨가 어떻습니까?
O-neul nal-ssi-ga eo-tteot-seum-ni-kka?
Thời tiết hôm nay thế nào?
- 15쉽다
Swip-da (phát âm: Swip-tta)
Dễ
한국어 시험이 쉬워요.
Han-gug-eo si-heom-i swi-wo-yo.
Bài thi tiếng Hàn dễ.
- 16어렵다
Eo-ryeop-da (phát âm: Eo-ryeop-tta)
Khó
문법이 조금 어렵습니다.
Mun-beob-i jo-geum eo-ryeop-seum-ni-da.
Ngữ pháp hơi khó một chút.
- 17맵다
Maep-da (phát âm: Maep-tta)
Cay
이 음식은 맵지만 맛있어요.
I eum-sig-eun maep-ji-man mat-it-seo-yo.
Món ăn này cay nhưng ngon.
- 18가볍다
Ga-byeop-da (phát âm: Ga-byeop-tta)
Nhẹ
이 가방은 아주 가벼워요.
I ga-bang-eun a-ju ga-byeo-wo-yo.
Chiếc túi xách này rất nhẹ.
- 19무겁다
Mu-geop-da (phát âm: Mu-geop-tta)
Nặng
짐이 너무 무겁습니다.
Jim-i neo-mu mu-geop-seum-ni-da.
Hành lý nặng quá.
- 20재미있다
Jae-mi-it-da (phát âm: Jae-mi-it-tta)
Thú vị, hay
한국 영화가 재미있어요.
Han-guk yeong-hwa-ga jae-mi-it-seo-yo.
Phim Hàn Quốc rất hay.
- 21재미없다
Jae-mi-eop-da (phát âm: Jae-mi-eop-tta)
Nhàm chán, dở, không hay
그 책은 재미없어요.
Geu chaek-eun jae-mi-eop-seo-yo.
Cuốn sách đó không hay.
- 22어때요? / 어떻다
Eo-ttae-yo? / Eo-tteot-da
Như thế nào, ra sao
요즘 기분이 어때요?
Yo-jeum gi-bun-i eo-ttae-yo?
Dạo này tâm trạng bạn thế nào?
- 23하늘
Ha-neul
Bầu trời
가을 하늘이 높고 푸릅니다.
Ga-eul ha-neul-i nop-go phu-reup-ni-da.
Bầu trời mùa thu cao và xanh.
- 24항상
Hang-sang
Luôn luôn
그 사람은 항상 웃어요.
Geu sa-ram-eun hang-sang ut-eo-yo.
Người đó lúc nào cũng mỉm cười.
- 25작년
Jak-nyeon (phát âm: Jang-nyeon)
Năm ngoái
작년에 한국에 왔어요.
Jang-nyeon-e Han-gug-e wat-seo-yo.
Năm ngoái tôi đã đến Hàn Quốc.
- 26처음
Cheo-eum
Lần đầu tiên
한국에 처음 왔습니다.
Han-gug-e cheo-eum wat-seum-ni-da.
Lần đầu tiên tôi đến Hàn Quốc.
- 27만들다
Man-deul-da
Làm, chế tạo
눈사람을 만들어요.
Nun-sa-ram-eul man-deul-eo-yo.
Chúng tôi đắp người tuyết.
- 28꽃
Kkot (phát âm: Kkot)
Bông hoa
공원에 꽃이 피었어요.
Gong-won-e kkoch-i phi-eot-seo-yo.
Hoa đã nở ở công viên.
- 29고향
Go-hyang
Quê hương
제 고향은 하노이예요.
Je go-hyang-eun Ha-no-i-ye-yo.
Quê hương của tôi là Hà Nội.
- 30바다
Ba-da
Biển
여름에 바다로 여행을 가요.
Yeo-reum-e ba-da-ro yeo-haeng-eul ga-yo.
Mùa hè tôi đi du lịch biển.
- 31수영장 / 스키장
Su-yeong-jang / Seu-khi-jang
Hồ bơi / Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết
겨울에 스키장에 가요.
Gyeo-ul-e seu-khi-jang-e ga-yo.
Mùa đông tôi đi đến khu trượt tuyết.
- 32동생
Dong-saeng
Em (em trai hoặc em gái)
제 동생은 학생이에요.
Je dong-saeng-eun hak-saeng-i-e-yo.
Em của tôi là học sinh.
- 33떡볶이
Tteok-bok-ki
Bánh gạo cay Tokbokki
떡볶이가 맵지만 맛있어요.
Tteok-bok-ki-ga maep-ji-man mat-it-seo-yo.
Bánh gạo cay cay nhưng rất ngon.
- 34이야기하다
I-ya-gi-ha-da
Nói chuyện, trò chuyện
친구와 카페에서 이야기해요.
Chin-gu-wa kha-phe-e-seo i-ya-gi-hae-yo.
Tôi trò chuyện với bạn ở quán cà phê.
- 35요즘
Yo-jeum
Dạo này, gần đây
요즘 날씨가 많이 쌀쌀해요.
Yo-jeum nal-ssi-ga manh-i ssal-ssal-hae-yo.
Dạo này thời tiết khá se lạnh.
- 36쉬는 시간
Swi-neun si-gan
Giờ giải lao, thời gian nghỉ giải lao
쉬는 시간에 커피를 마셔요.
Swi-neun si-gan-e khoe-phi-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống cà phê vào giờ giải lao.
- 37조심해서 오세요
Jo-sim-hae-seo o-se-yo
Đi cẩn thận nhé (lời dặn dò)
눈이 와요. 조심해서 오세요.
Nun-i wa-yo. Jo-sim-hae-seo o-se-yo.
Tuyết đang rơi đấy. Hãy đi lại cẩn thận nhé.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.