Seoul 1A · 서울대 한국어 1A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 3
37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1자다
Ja-da
Ngủ
밤에 잠을 자요.
Bam-e jam-eul ja-yo.
Ban đêm tôi đi ngủ.
- 2공부하다
Gong-bu-ha-da
Học tập
도서관에서 한국어를 공부해요.
Do-seo-gwan-e-seo Han-gug-eo-reul gong-bu-hae-yo.
Tôi học tiếng Hàn ở thư viện.
- 3일하다
Il-ha-da
Làm việc
회사에서 일해요.
Hoe-sa-e-seo il-hae-yo.
Tôi làm việc ở công ty.
- 4운동하다
Un-dong-ha-da
Tập thể dục, vận động
공원에서 운동해요.
Gong-won-e-seo un-dong-hae-yo.
Tôi tập thể dục ở công viên.
- 5숙제를 하다
Suk-je-reul ha-da
Làm bài tập về nhà
집에서 숙제를 해요.
Jib-e-seo suk-je-reul hae-yo.
Tôi làm bài tập ở nhà.
- 6옷을 사다
Ot-eul sa-da
Mua quần áo
백화점에서 옷을 사요.
Baek-hwa-jeom-e-seo ot-eul sa-yo.
Tôi mua quần áo ở trung tâm thương mại.
- 7영화를 보다
Yeong-hwa-reul bo-da
Xem phim
극장에서 영화를 봐요.
Geuk-jang-e-seo yeong-hwa-reul bwa-yo.
Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
- 8친구를 만나다
Chin-gu-reul man-na-da
Gặp gỡ bạn bè
커피숍에서 친구를 만나요.
Khoe-phi-syob-e-seo chin-gu-reul man-na-yo.
Tôi gặp bạn ở quán cà phê.
- 9태권도를 배우다
Thae-gwon-do-reul bae-u-da
Học võ Taekwondo
체육관에서 태권도를 배워요.
Che-yuk-gwan-e-seo thae-gwon-do-reul bae-wo-yo.
Tôi học Taekwondo ở phòng tập.
- 10밥을 먹다
Bab-eul meok-da
Ăn cơm, dùng bữa
식당에서 밥을 먹어요.
Sik-dang-e-seo bab-eul meog-eo-yo.
Tôi ăn cơm ở nhà hàng.
- 11커피를 마시다
Khoe-phi-reul ma-si-da
Uống cà phê
아침에 커피를 마셔요.
A-chim-e khoe-phi-reul ma-syeo-yo.
Buổi sáng tôi uống cà phê.
- 12책을 읽다
Chaek-eul ilg-da
Đọc sách
도서관에서 책을 읽어요.
Do-seo-gwan-e-seo chaek-eul ilg-eo-yo.
Tôi đọc sách ở thư viện.
- 13도서관
Do-seo-gwan
Thư viện
도서관에서 공부해요.
Do-seo-gwan-e-seo gong-bu-hae-yo.
Tôi học bài ở thư viện.
- 14집
Jip
Nhà, ngôi nhà
집에서 쉬어요.
Jib-e-seo swi-eo-yo.
Tôi nghỉ ngơi ở nhà.
- 15백화점
Baek-hwa-jeom
Trung tâm thương mại
백화점에서 쇼핑해요.
Baek-hwa-jeom-e-seo syo-phing-hae-yo.
Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại.
- 16시장
Si-jang
Chợ
시장에서 과일을 사요.
Si-jang-e-seo gwa-il-eul sa-yo.
Tôi mua trái cây ở chợ.
- 17공원
Gong-won
Công viên
공원에서 산책해요.
Gong-won-e-seo san-chaek-hae-yo.
Tôi dạo bộ ở công viên.
- 18커피숍
Khoe-phi-syop
Quán cà phê
커피숍에서 이야기해요.
Khoe-phi-syob-e-seo i-ya-gi-hae-yo.
Chúng tôi trò chuyện ở quán cà phê.
- 19극장
Geuk-jang
Rạp chiếu phim / nhà hát
극장에 가요.
Geuk-jang-e ga-yo.
Tôi đi đến rạp chiếu phim.
- 20학교
Hak-gyo
Trường học
학교에 학생이 많아요.
Hak-gyo-e hak-saeng-i manh-a-yo.
Ở trường học có nhiều học sinh.
- 21식당
Sik-dang
Nhà hàng, quán ăn
한국 식당에 가요.
Han-guk sik-dang-e ga-yo.
Tôi đi đến nhà hàng Hàn Quốc.
- 22회사
Hoe-sa
Công ty
회사에 출근해요.
Hoe-sa-e chul-geun-hae-yo.
Tôi đi làm ở công ty.
- 23쉬다
Swi-da
Nghỉ ngơi
주말에 집에서 쉬어요.
Ju-mal-e jib-e-seo swi-eo-yo.
Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà.
- 24아르바이트하다
A-reu-ba-i-theu-ha-da
Làm thêm (part-time)
식당에서 아르바이트해요.
Sik-dang-e-seo a-reu-ba-i-theu-hae-yo.
Tôi làm thêm ở quán ăn.
- 25요리하다 / 요리
Yo-ri-ha-da / Yo-ri
Nấu ăn / Món ăn
집에서 요리해요.
Jib-e-seo yo-ri-hae-yo.
Tôi nấu ăn ở nhà.
- 26가르치다
Ga-reu-chi-da
Dạy, giảng dạy
선생님이 한국어를 가르쳐요.
Seon-saeng-nim-i Han-gug-eo-reul ga-reu-chyeo-yo.
Thầy giáo dạy tiếng Hàn.
- 27지금
Ji-geum
Bây giờ, hiện tại
지금 뭐 해요?
Ji-geum mwo hae-yo?
Bây giờ bạn đang làm gì đấy?
- 28오늘
O-neul
Hôm nay
오늘 날씨가 좋아요.
O-neul nal-ssi-ga jo-a-yo.
Hôm nay thời tiết đẹp.
- 29어디
Eo-di
Ở đâu (từ nghi vấn nơi chốn)
어디에서 만나요?
Eo-di-e-seo man-na-yo?
Gặp nhau ở đâu thế?
- 30고기
Go-gi
Thịt
고기를 먹어요.
Go-gi-reul meog-eo-yo.
Tôi ăn thịt.
- 31드라마
Deu-ra-ma
Phim truyền hình
한국 드라마를 봐요.
Han-guk deu-ra-ma-reul bwa-yo.
Tôi xem phim truyền hình Hàn Quốc.
- 32차
Cha
Trà (đồ uống)
따뜻한 차를 마셔요.
Tta-tteut-han cha-reul ma-syeo-yo.
Tôi uống trà nóng.
- 33스포츠 센터
Seu-pho-cheu sen-theo
Trung tâm thể thao
스포츠 센터에서 수영해요.
Seu-pho-cheu sen-theo-e-seo su-yeong-hae-yo.
Tôi bơi ở trung tâm thể thao.
- 34언어교육원
Eon-eo-gyo-yuk-won
Viện giáo dục ngôn ngữ
서울대 언어교육원에서 한국어를 배워요.
Seo-ul-dae eon-eo-gyo-yuk-won-e-seo Han-gug-eo-reul bae-wo-yo.
Tôi học tiếng Hàn ở Viện ngôn ngữ ĐHQG Seoul.
- 35그리고
Geu-ri-go
Và, với lại (liên từ nối câu)
밥을 먹어요. 그리고 차를 마셔요.
Bab-eul meog-eo-yo. Geu-ri-go cha-reul ma-syeo-yo.
Tôi ăn cơm. Và uống trà.
- 36그럼
Geu-reom
Vậy thì, thế thì
그럼 내일 만나요.
Geu-reom nae-il man-na-yo.
Thế thì ngày mai gặp nhé.
- 37일본어 / 프랑스어
Il-bon-eo / Peu-rang-seu-eo
Tiếng Nhật / Tiếng Pháp
일본어를 공부해요.
Il-bon-eo-reul gong-bu-hae-yo.
Tôi học tiếng Nhật.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.