Seoul 1A · 서울대 한국어 1A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 1A · Bài 6
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1갈비탕
Gal-bi-thang
Canh sườn bò
갈비탕 한 그릇 주세요.
Gal-bi-thang han geu-reut ju-se-yo.
Cho tôi một bát canh sườn bò.
- 2김밥
Gim-bap
Cơm cuộn rong biển (kimbap)
점심에 김밥을 먹었어요.
Jeom-sim-e gim-bab-eul meog-eot-seo-yo.
Buổi trưa tôi đã ăn kimbap.
- 3김치
Gim-chi
Kimchi
김치가 맛있어요.
Gim-chi-ga mat-it-seo-yo.
Kimchi rất ngon.
- 4김치찌개
Gim-chi-jji-gae
Canh kimchi
김치찌개는 조금 매워요.
Gim-chi-jji-gae-neun jo-geum mae-wo-yo.
Canh kimchi hơi cay một chút.
- 5냉면
Naeng-myeon
Mì lạnh
여름에 시원한 냉면을 먹어요.
Yeo-reum-e si-won-han naeng-myeon-eul meog-eo-yo.
Mùa hè tôi ăn món mì lạnh mát rượi.
- 6라면
Ra-myeon
Mì gói, mì ramen
라면을 끓여요.
Ra-myeon-eul kkeulh-yeo-yo.
Tôi nấu mì tôm.
- 7불고기
Bul-go-gi
Thịt bò xào ướp sốt Bulgogi
식당에서 불고기를 시켰어요.
Sik-dang-e-seo bul-go-gi-reul si-khyeot-seo-yo.
Tôi đã gọi món bulgogi ở nhà hàng.
- 8비빔밥
Bi-bim-bap
Cơm trộn Hàn Quốc
전주 비빔밥이 유명해요.
Jeon-ju bi-bim-bab-i yu-myeong-hae-yo.
Cơm trộn Jeonju rất nổi tiếng.
- 9샌드위치
Saen-deu-wi-chi
Bánh mì kẹp sandwich
아침으로 샌드위치를 먹어요.
A-chim-eu-ro saen-deu-wi-chi-reul meog-eo-yo.
Bữa sáng tôi ăn sandwich.
- 10스파게티
Seu-pha-ge-thi
Mì Ý (spaghetti)
스파게티를 좋아해요.
Seu-pha-ge-thi-reul jo-a-hae-yo.
Tôi thích mì Ý.
- 11피자
Phi-ja
Bánh pizza
피자 한 판을 주문했어요.
Phi-ja han phan-eul ju-mun-haet-seo-yo.
Tôi đã gọi một cái pizza.
- 12햄버거
Haem-beo-geo
Bánh kẹp hamburger
햄버거하고 콜라를 먹어요.
Haem-beo-geo-ha-go khol-ra-reul meog-eo-yo.
Tôi ăn hamburger và uống cola.
- 13귤
Gyul
Quả quýt
겨울에 귤을 많이 먹어요.
Gyeo-ul-e gyul-eul manh-i meog-eo-yo.
Mùa đông ăn rất nhiều quýt.
- 14딸기
Ttal-gi
Quả dâu tây
딸기가 아주 달아요.
Ttal-gi-ga a-ju dal-a-yo.
Dâu tây rất ngọt.
- 15사과
Sa-gwa
Quả táo
사과 세 개 주세요.
Sa-gwa se gae ju-se-yo.
Cho tôi ba quả táo.
- 16수박
Su-bak
Quả dưa hấu
여름에는 수박이 맛있어요.
Yeo-reum-e-neun su-bag-i mat-it-seo-yo.
Mùa hè thì dưa hấu rất ngon.
- 17하나
Ha-na
Số 1 (thuần Hàn)
사과 하나 주세요.
Sa-gwa ha-na ju-se-yo.
Cho tôi một quả táo.
- 18둘
Dul
Số 2 (thuần Hàn)
커피 두 잔 주세요.
Khoe-phi du jan ju-se-yo.
Cho tôi hai tách cà phê.
- 19셋
Set
Số 3 (thuần Hàn)
콜라 세 병 주세요.
Khol-ra se byeong ju-se-yo.
Cho tôi ba chai cola.
- 20넷
Net
Số 4 (thuần Hàn)
학생 네 명이 있어요.
Hak-saeng ne myeong-i it-seo-yo.
Có bốn học sinh.
- 21다섯
Da-seot
Số 5 (thuần Hàn)
사과 다섯 개에 오천 원이에요.
Sa-gwa da-seot gae-e o-cheon won-i-e-yo.
Năm quả táo giá 5.000 won.
- 22여섯
Yeo-seot
Số 6 (thuần Hàn)
여섯 시에 만나요.
Yeo-seot si-e man-na-yo.
Gặp nhau lúc sáu giờ nhé.
- 23일곱
Il-gop
Số 7 (thuần Hàn)
의자가 일곱 개 있어요.
Ui-ja-ga il-gop gae it-seo-yo.
Có bảy chiếc ghế.
- 24여덟
Yeo-deolp (phát âm: Yeo-deol)
Số 8 (thuần Hàn)
사탕 여덟 개를 샀어요.
Sa-thang yeo-deol gae-reul sat-seo-yo.
Tôi đã mua tám chiếc kẹo.
- 25아홉
A-hop
Số 9 (thuần Hàn)
아홉 살이에요.
A-hop sal-i-e-yo.
Cháu chín tuổi.
- 26열
Yeol
Số 10 (thuần Hàn)
학생이 열 명 있어요.
Hak-saeng-i yeol myeong it-seo-yo.
Có mười học sinh.
- 27백 원 / 천 원 / 만 원
Baek won / Cheon won / Man won
100 won / 1.000 won / 10.000 won
이 볼펜은 천 원이에요.
I bol-phen-eun cheon won-i-e-yo.
Cây bút bi này giá 1.000 won.
- 28얼마
Eol-ma
Bao nhiêu (tiền, giá cả)
이거 얼마예요?
I-geo eol-ma-ye-yo?
Cái này bao nhiêu tiền vậy?
- 29몇
Myeot
Mấy, bao nhiêu (hỏi số lượng đi kèm danh từ đơn vị)
몇 개 드릴까요?
Myeot gae deu-ril-kka-yo?
Tôi lấy cho bạn mấy cái ạ?
- 30개 / 병 / 잔 / 그릇
Gae / Byeong / Jan / Geu-reut
Cái, quả / Chai / Ly, tách / Bát, tô (từ chỉ đơn vị)
물 한 병하고 주스 두 잔 주세요.
Mul han byeong-ha-go ju-seu du jan ju-se-yo.
Cho tôi một chai nước và hai ly nước trái cây.
- 31메뉴
Me-nyu
Thực đơn (menu)
메뉴판 좀 보여 주세요.
Me-nyu-phan jom bo-yeo ju-se-yo.
Làm ơn cho tôi xem menu một chút.
- 32여기요
Yeo-gi-yo
Ở đây ạ / Em ơi, bạn ơi (dùng để gọi phục vụ bàn)
여기요! 물 좀 더 주세요.
Yeo-gi-yo! Mul jom deo ju-se-yo.
Em ơi! Cho tôi xin thêm nước với.
- 33앉다
An-da
Ngồi
이쪽에 앉으세요.
I-jjog-e an-jeu-se-yo.
Xin mời ngồi phía này.
- 34기다리다
Gi-da-ri-da
Chờ đợi
잠깐만 기다려 주세요.
Jam-kkan-man gi-da-ryeo ju-se-yo.
Xin vui lòng chờ một lát.
- 35주다
Ju-da
Cho, đưa cho
영수증 주세요.
Yeong-su-jeung ju-se-yo.
Cho tôi xin hóa đơn.
- 36싸다 / 비싸다
Ssa-da / Bi-ssa-da
Rẻ / Đắt
이 옷은 싸고 예뻐요.
I ot-eun ssa-go ye-ppeo-yo.
Chiếc áo này rẻ và đẹp.
- 37맛있다
Mat-it-da (phát âm: Ma-sit-da / Ma-dit-da)
Ngon
한국 음식이 정말 맛있어요.
Han-guk eum-sig-i jeong-mal mat-it-seo-yo.
Món ăn Hàn Quốc thật sự rất ngon.
- 38좋아하다
Jo-a-ha-da
Thích
무슨 음식을 좋아해요?
Mu-seun eum-sig-eul jo-a-hae-yo.
Bạn thích món ăn nào?
- 39모두
Mo-du
Tất cả, toàn bộ
모두 얼마예요?
Mo-du eol-ma-ye-yo?
Tất cả là bao nhiêu tiền vậy?
- 40깎아 주다
Kkak-a ju-da
Giảm giá, bớt giá
조금만 깎아 주세요.
Jo-geum-man kkak-a ju-se-yo.
Bớt cho tôi một chút đi mà.
- 41점심
Jeom-sim
Bữa trưa
점심에 뭐 먹을까요?
Jeom-sim-e mwo meog-eul-kka-yo?
Trưa nay chúng ta ăn gì đây?
- 42바지 / 운동화
Ba-ji / Un-dong-hwa
Quần dài / Giày thể thao
청바지하고 운동화를 샀어요.
Cheong-ba-ji-ha-go un-dong-hwa-reul sat-seo-yo.
Tôi đã mua quần jean và giày thể thao.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.